Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Khả Cửu, xã Khả Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khả Cửu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Khả Cửu, xã Khả Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:13:00 đến ngày 2020-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,201,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | 3 | cây | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,6462 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,6462 | 100m3 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 7,9365 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 1,221 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 2,0979 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 2,0024 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4884 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1268 | m3 | |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,9072 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 0,1936 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 76,4916 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,4916 | m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (20%) | 44,0457 | m3 | |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) | 1,7618 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 37,7963 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 27,0388 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 66,7876 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,6596 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1324 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,3281 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,0453 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,004 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8252 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,8365 | tấn | |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 26,8059 | m3 | |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2413 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,5596 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 0,8394 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,8394 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 40,5082 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 41,85 | m2 | |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | 17,5508 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7392 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1411 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0534 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 24 | cái | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,4696 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4448 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1339 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2025 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 37,7671 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,9708 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,1763 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 7,4505 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 21,0672 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,5168 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4506 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,7556 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 98,432 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,8245 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 10,0796 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,8923 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2729 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,3176 | tấn | |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 226,4963 | m3 | |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 26,8135 | m3 | |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 18,8511 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 0,877 | m3 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 1,805 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,805 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 33,12 | m2 | |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,1826 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc | 61,6 | m | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 64,0918 | 1m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 30,811 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 779,4141 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 52,1196 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | 285,75 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 590,392 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 1.812,328 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 241,6446 | m2 | |
| 60 | Láng granitô cầu thang | 32,694 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 850,2284 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 94,084 | m2 | |
| 63 | Trát vị trí trang trí tròn + ngôi sao | 1 | T.bộ | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 108,66 | m | |
| 65 | Sản xuất thang sắt (khoảng cách 0,3m/1 bước thang) | 0,029 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 1,153 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 873,8866 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.756,6404 | m2 | |
| 69 | Sản xuất lan can sắt | 0,1015 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | 10,17 | m2 | |
| 71 | Vít nở thép | 158 | cái | |
| 72 | sơn tĩnh điện lan can | 80,5 | kg | |
| 73 | Tay vịn lan can bằng gỗ N2 (bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) | 11,3 | md | |
| 74 | Trụ gỗ N2 lan can cầu thang | 1 | cái | |
| 75 | Sản xuất lan can sắt | 0,7416 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | 46,875 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 93,75 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | 48,6 | m2 | |
| 79 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | 31,68 | m2 | |
| 80 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | 13,2 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm thường, kính an toàn dày 6,38 ly | 51,84 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm thường, kính an toàn dày 6,38 ly | 22,5936 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm thường kính dày 5 ly | 2,88 | m2 | |
| 84 | Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | 50,1384 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 170,7936 | m2 | |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 50,1384 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 1,013 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 64,8 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 36,8686 | m2 | |
| 90 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | 26,2728 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,4511 | 100m2 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 1 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | 0,84 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 2,952 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Lớp cát lót | 0,21 | m3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 1,65 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn rãnh | 0,114 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,405 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0231 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0335 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 5 | cái | |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 12,6852 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 1,023 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,046 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,066 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 2,904 | m3 | |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,4429 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 26,4 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,9 | m2 | |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 1,716 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1221 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1003 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 33 | cái | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 7,56 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 15,12 | m3 | |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1882 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 4,704 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2352 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 12 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 42 | m | |
| 6 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | 29,988 | kg | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 175 | m | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 7 | m2 | |
| 9 | Kẹp tiếp địa | 2 | bộ | |
| 10 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 12 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | 9 | cái | |
| 14 | Quả cầu sứ | 12 | quả | |
| 15 | Đo điện trở | 1 | ct | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w | 6 | bộ | |
| 3 | Đèn compac 20w | 25 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 24 | cái | |
| 6 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 36 | cái | |
| 10 | Sản xuất móc quạt trần | 36 | cái | |
| 11 | Tủ điện 3-5 MODUL | 6 | cái | |
| 12 | Tủ điện 500x350x200 | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 P -150A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P-63A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-30A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 P-16A | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 980 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 410 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | 80 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 820 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | 6 | hộp | |
| 24 | Đế âm bẳng điện + át | 86 | cái | |
| H | BỂ PHỐT: (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1419 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 3,5482 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 1,0752 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,056 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0184 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 6,4623 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 5,632 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 32,392 | m2 | |
| 9 | Đánh màu tường bể | 32,392 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1504 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 8,976 | m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,7207 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1111 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1664 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 8 | cái | |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,72 | 100 m | |
| 2 | Cút góc fi 25 | 8 | cái | |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | 1 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | 1 | cái | |
| 6 | Rắc co nhự fi 25 | 2 | cái | |
| 7 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 9 | Máy bơm + phụ kiện | 1 | t.bộ | |
| 10 | Máng rửa tay bằng inox | 6 | cái | |
| 11 | Dây cấp chậu rửa | 42 | bộ | |
| 12 | Xifon chậu rửa | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van gạt, ĐK 25mm | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt xí bệt (dùng cho trẻ em ) | 30 | bộ | |
| 16 | Dây cấp xí | 30 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 19 | Van nhấn | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | 0,656 | 100m | |
| 21 | Tê nhựa fi 50 | 7 | cái | |
| 22 | Cút góc fi 50 | 9 | cái | |
| 23 | Chếch nhựa fi 50 | 2 | cái | |
| 24 | Rắc co nhựa fi 50 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | 1,038 | 100m | |
| 28 | Tê nhựa fi 25 | 102 | cái | |
| 29 | Cút góc fi 25 | 48 | cái | |
| 30 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | 102 | cái | |
| 31 | Kép đồng fi 25 | 102 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25mm | 102 | cái | |
| 33 | Van gạt fi 25 | 42 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khoá PPE fi 25 | 2 | cái | |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | 0,876 | 100m | |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | 42 | cái | |
| 3 | Cút góc fi 110 | 54 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi110 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | 0,519 | 100m | |
| 7 | Tê nhựa fi 90 | 24 | cái | |
| 8 | Cút góc nhựa fi 90 | 36 | cái | |
| 9 | Chếch nhựa fi 90 | 12 | cái | |
| 10 | Ống kiểm tra | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | 0,273 | 100m | |
| 13 | Tê nhựa fi 60 | 3 | cái | |
| 14 | Cút góc fi 60 | 9 | cái | |
| 15 | đầu bịt fi 60 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | 0,28 | 100m | |
| 17 | Tê nhựa fi 42 | 2 | cái | |
| 18 | Cút góc nhựa fi 42 | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | 0,272 | 100m | |
| 20 | Cút góc nhựa fi 34 | 64 | cái | |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Hộp treo bình | 2 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy | 6 | bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi