Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Khả Cửu, xã Khả Cửu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510000-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khả Cửu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà lớp học khu trung tâm trường mầm non Khả Cửu, xã Khả Cửu
Số hiệu KHLCNT 20200506715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 17:13:00 đến ngày 2020-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,201,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B SAN NỀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm 3 cây
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,6462 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,6462 100m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 7,9365 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 1,221 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 2,0979 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 2,0024 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4884 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0222 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1268 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,9072 m3
9 Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 50 0,1936 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 76,4916 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,4916 m2
D NHÀ LỚP HỌC – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (20%) 44,0457 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) 1,7618 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 37,7963 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 27,0388 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 66,7876 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 1,6596 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1324 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,3281 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 38,0453 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,004 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,8252 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 2,8365 tấn
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 26,8059 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 4,2413 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,5596 100m3
16 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 0,8394 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,8394 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 40,5082 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 41,85 m2
20 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp 17,5508 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7392 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1411 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0534 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 24 cái
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,4696 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4448 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1339 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2025 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 37,7671 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,9708 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,1763 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 7,4505 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 21,0672 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,5168 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4506 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,7556 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 98,432 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 8,8245 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 10,0796 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,8923 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2729 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,3176 tấn
43 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 226,4963 m3
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 26,8135 m3
45 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 18,8511 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 0,877 m3
47 Sản xuất xà gồ thép 1,805 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,805 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 33,12 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,1826 100m2
51 Tôn úp nóc 61,6 m
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 64,0918 1m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 30,811 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 779,4141 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 52,1196 m2
56 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 285,75 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 590,392 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 1.812,328 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 241,6446 m2
60 Láng granitô cầu thang 32,694 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 850,2284 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 94,084 m2
63 Trát vị trí trang trí tròn + ngôi sao 1 T.bộ
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 108,66 m
65 Sản xuất thang sắt (khoảng cách 0,3m/1 bước thang) 0,029 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 1,153 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 873,8866 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.756,6404 m2
69 Sản xuất lan can sắt 0,1015 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt 10,17 m2
71 Vít nở thép 158 cái
72 sơn tĩnh điện lan can 80,5 kg
73 Tay vịn lan can bằng gỗ N2 (bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) 11,3 md
74 Trụ gỗ N2 lan can cầu thang 1 cái
75 Sản xuất lan can sắt 0,7416 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt 46,875 m2
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước 93,75 m2
78 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 48,6 m2
79 Sản xuất cửa đi 1 cánh quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 31,68 m2
80 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 13,2 m2
81 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm thường, kính an toàn dày 6,38 ly 51,84 m2
82 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm thường, kính an toàn dày 6,38 ly 22,5936 m2
83 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm thường kính dày 5 ly 2,88 m2
84 Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly 50,1384 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 170,7936 m2
86 Vách kính khung nhôm mặt tiền 50,1384 m2
87 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm 1,013 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa 64,8 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 36,8686 m2
90 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm 26,2728 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,4511 100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông 1 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,84 m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 0,84 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 2,952 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 0,54 m3
6 Lớp cát lót 0,21 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 1,65 m3
8 Ván khuôn rãnh 0,114 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,405 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0231 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0335 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 5 cái
13 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 12,6852 m3
14 Đắp cát nền móng công trình 1,023 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,046 m3
16 Ván khuôn móng 0,066 100m2
17 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 2,904 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 0,4429 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 26,4 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 9,9 m2
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 1,716 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1221 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1003 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 33 cái
25 Đắp cát nền móng công trình, thủ công 7,56 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 15,12 m3
F CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1882 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,704 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,2352 100m3
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 12 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 42 m
6 Bù thép fi 16 dây tiếp địa 29,988 kg
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm 175 m
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 7 m2
9 Kẹp tiếp địa 2 bộ
10 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
12 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 9 cái
13 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 9 cái
14 Quả cầu sứ 12 quả
15 Đo điện trở 1 ct
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 54 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w 6 bộ
3 Đèn compac 20w 25 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt 24 cái
6 Công tắc 2 chiều 2 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 42 cái
9 Lắp đặt quạt trần 36 cái
10 Sản xuất móc quạt trần 36 cái
11 Tủ điện 3-5 MODUL 6 cái
12 Tủ điện 500x350x200 2 hộp
13 Lắp đặt các automat 2 P -150A 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1P-63A 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1P-30A 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 P-16A 18 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 980 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 410 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 820 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm 6 hộp
24 Đế âm bẳng điện + át 86 cái
H BỂ PHỐT: (2 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1419 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 3,5482 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 1,0752 m3
4 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,056 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0184 100m2
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 6,4623 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 5,632 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 32,392 m2
9 Đánh màu tường bể 32,392 m2
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1504 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 8,976 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,7207 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1111 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1664 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 8 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,72 100 m
2 Cút góc fi 25 8 cái
3 Tê nhựa fi 25 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 1 cái
6 Rắc co nhự fi 25 2 cái
7 Van phao tự ngắt 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
9 Máy bơm + phụ kiện 1 t.bộ
10 Máng rửa tay bằng inox 6 cái
11 Dây cấp chậu rửa 42 bộ
12 Xifon chậu rửa 6 bộ
13 Lắp đặt van gạt, ĐK 25mm 24 cái
14 Lắp đặt gương soi 6 cái
15 Lắp đặt xí bệt (dùng cho trẻ em ) 30 bộ
16 Dây cấp xí 30 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 30 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
19 Van nhấn 12 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 0,656 100m
21 Tê nhựa fi 50 7 cái
22 Cút góc fi 50 9 cái
23 Chếch nhựa fi 50 2 cái
24 Rắc co nhựa fi 50 2 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 1,038 100m
28 Tê nhựa fi 25 102 cái
29 Cút góc fi 25 48 cái
30 Cút góc nhựa 1 đầu ren 102 cái
31 Kép đồng fi 25 102 cái
32 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25mm 102 cái
33 Van gạt fi 25 42 cái
34 Lắp đặt van khoá PPE fi 25 2 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 0,876 100m
2 Tê nhựa fi 110 42 cái
3 Cút góc fi 110 54 cái
4 Lắp đặt côn nhựa PVC fi110 12 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 30 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 0,519 100m
7 Tê nhựa fi 90 24 cái
8 Cút góc nhựa fi 90 36 cái
9 Chếch nhựa fi 90 12 cái
10 Ống kiểm tra 3 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 18 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 0,273 100m
13 Tê nhựa fi 60 3 cái
14 Cút góc fi 60 9 cái
15 đầu bịt fi 60 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 0,28 100m
17 Tê nhựa fi 42 2 cái
18 Cút góc nhựa fi 42 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 0,272 100m
20 Cút góc nhựa fi 34 64 cái
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1 Hộp treo bình 2 cái
2 Bình chữa cháy 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->