Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456657-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200414458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 10:33:00 đến ngày 2020-05-08 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,395,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM77+200-KM78+00
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 99,2 m3
2 Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 4.629,31 m2
3 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 4.629,31 m2
4 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 360,03 m2
5 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 360,03 m2
6 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 360,03 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 360,03 m2
8 Đào kết cấu đường cũ (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 54 m3
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM77+200-KM78+00
1 Rải thảm BTN C19 dày 5cm Chương V - Phần 2 46,42 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Phần 2 46,42 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG KM77+200-KM78+00
1 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 8 cái
2 Sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 1 cái
3 Thay thế biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 5 biển
4 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1.35x0,7m Chương V - Phần 2 2 biển
5 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 36 m
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 40,36 m2
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM82+00-KM86+850
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 571,34 m3
2 Bê tông M200 nâng thành rãnh đổ tại chỗ Chương V - Phần 2 35,95 m3
3 Đào thi công rãnh Chương V - Phần 2 11,78 m3
4 Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 21.821,71 m2
5 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 21.821,71 m2
6 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ bị lũn lõm) Chương V - Phần 2 1.989,02 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ bị lũn lõm) Chương V - Phần 2 1.989,02 m2
8 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ bị lũn lõm) Chương V - Phần 2 1.989,02 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ bị lũn lõm) Chương V - Phần 2 1.989,02 m2
10 Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ bị lũn lõm) Chương V - Phần 2 1.989,02 m2
11 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường đoạn qua cong nguy hiểm) Chương V - Phần 2 825,92 m2
12 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường đoạn qua cong nguy hiểm) Chương V - Phần 2 825,92 m2
13 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu tăng cường đoạn qua cong nguy hiểm) Chương V - Phần 2 825,92 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 9cm (Kết cấu tăng cường đoạn qua cong nguy hiểm) Chương V - Phần 2 825,92 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9 cm (Kết cấu tăng cường đoạn qua cong nguy hiểm) Chương V - Phần 2 825,92 m2
16 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Vuốt về đường cũ) Chương V - Phần 2 42,43 m2
17 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt về đường cũ) Chương V - Phần 2 42,43 m2
18 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 3.613,9 m2
19 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 3.613,9 m2
20 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 3.613,9 m2
21 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 3.613,9 m2
22 Đào kết cấu đường cũ (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 542,08 m3
23 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 26,4 m2
24 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 26,4 m2
25 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 26,4 m2
26 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 26,4 m2
27 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 26,4 m2
28 Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lìn lún cao - KCSCCB2) Chương V - Phần 2 7,92 m3
29 Đào kết cấu đường cũ Chương V - Phần 2 15,84 m3
E SỮA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM82+00-KM86+850
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép Chương V - Phần 2 274,45 m3
2 Xây đá hộc VXM M100 Chương V - Phần 2 274,45 m3
3 Khoan bê tông Nâng gờ chắn cống mũi khoan D14 Chương V - Phần 2 144 lỗ khoan
4 Bê tông Nâng gờ chắn cống M200 Chương V - Phần 2 1,11 m3
5 Cốt thép Nâng gờ chắn cống đổ tại chỗ D <=18 mm Chương V - Phần 3 49,75 kg
F ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM82+00-KM86+850
1 Rải thảm BTN C19 dày 5cm Chương V - Phần 2 125,64 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Phần 2 125,64 m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG KM82+00-KM86+850
1 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 266 cái
2 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 41 cái
3 Sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 6 cái
4 Thay thế biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 7 biển
5 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1.35x0,7m Chương V - Phần 2 1 biển
6 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 78 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 1.469,39 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm Chương V - Phần 2 424,32 m2
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG KM90-KM90+500
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 56,4 m3
2 Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 1.401,22 m2
3 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1) Chương V - Phần 2 1.401,22 m2
4 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Vuốt về đường cũ) Chương V - Phần 2 206,61 m2
5 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt về đường cũ) Chương V - Phần 2 206,61 m2
6 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 1.763,59 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 1.763,59 m2
8 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 1.763,59 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (Kết cấu sữa chữa hư hỏng cục bộ, mặt đường bị lún lom, rạn nứt vừa - KCSCCB1) Chương V - Phần 2 1.763,59 m2
10 Đào kết cấu đường cũ Chương V - Phần 2 264,54 m3
I SỮA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM90-KM90+500
1 Khoan bê tông nâng gờ cống mũi khoan D14 Chương V - Phần 2 18 lỗ khoan
2 Bê tông nâng gờ cống M200 Chương V - Phần 2 0,13 m3
3 Cốt thép nâng gờ cống đổ tại chỗ D <=18 mm Chương V - Phần 2 6,55 kg
J ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH KM90-KM90+500
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 0,93 m3
2 Rải thảm BTN C19 dày 5cm (trạm trộn Km279+600 QL15 đi vào 2.2Km) Chương V - Phần 2 21,87 m2
3 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Phần 2 21,87 m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG KM90-KM90+500
1 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 5 cái
2 Sơn sửa cột Km Chương V - Phần 2 1 cái
3 Thay thế biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 2 biển
4 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1.35x0,7m Chương V - Phần 2 2 biển
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 26,99 m2
L Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương V -Phần 2 1 Toàn bộ
M Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
N Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->