Gói thầu: Thi công cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 16:15:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 51,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,334 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 25,04 | M3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24,62 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,087 | 100M2 |
| 6 | Bê tông bản đáy tường ngoặc rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,5 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M2 |
| 8 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,32 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,219 | 100M2 |
| 10 | Bê tông sàn cầu công tác đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,88 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,079 | 100M2 |
| 12 | Bê tông dầm cầu công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,35 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,053 | 100M2 |
| B | Công tác thép Bản đáy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,005 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy + chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,576 | TẤN |
| C | Tường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,061 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,065 | TẤN |
| D | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | TẤN |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 106,58 | KG |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | TẤN |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,502 | TẤN |
| 5 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 501,5 | KG |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,502 | TẤN |
| E | Tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,337 | TẤN |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,546 | TẤN |
| F | Cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,041 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,009 | TẤN |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,045 | TẤN |
| G | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,85 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,64 | M3 |
| H | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,96 | M3 |
| I | CẦU THANG BỘ Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,75 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100M2 |
| J | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,3 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100M2 |
| K | Công tác thép Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,065 | TẤN |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 65,02 | KG |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,35 | M2 |
| L | Cầu thang thép | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,484 | TẤN |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 92,02 | KG |
| 3 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 392,32 | KG |
| 4 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,484 | TẤN |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,38 | M2 |
| 6 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | BỘ |
| M | Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,007 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,076 | TẤN |
| N | Dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | TẤN |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,088 | TẤN |
| O | Sàn | |||
| 1 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| P | Dầm chân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,01 | TẤN |
| Q | DÀN VAN Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,87 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,94 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,43 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,053 | 100M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,61 | M2 |
| 8 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,61 | M2 |
| R | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,023 | TẤN |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,453 | TẤN |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,109 | TẤN |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,258 | TẤN |
| 6 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,152 | TẤN |
| 7 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,031 | TẤN |
| S | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,128 | TẤN |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 127,75 | KG |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,02 | M2 |
| T | Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,335 | TẤN |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 49,93 | KG |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 284,58 | KG |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,335 | TẤN |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,13 | M2 |
| 6 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | BỘ |
| U | Cầu thang Dầm chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,005 | TẤN |
| V | Cọc chân cầu thang | |||
| 1 | SX bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,026 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,044 | TẤN |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,01 | M3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất , đất cấp I (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100M |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất , đất cấp I (không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | 100M |
| W | Cầu thang thép lên dàn van | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,496 | TẤN |
| 2 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 82,72 | KG |
| 3 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 413,35 | KG |
| 4 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,496 | TẤN |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12,06 | M2 |
| 6 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | BỘ |
| X | CÔNG TÁC KHÁC Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,19 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,046 | TẤN |
| 5 | Sơn trụ hàng rào 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,4 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,34 | M3 |
| 7 | Lắp trụ hàng rào sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14 | CÁI |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100M |
| 9 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 156,83 | KG |
| Y | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,14 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,24 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,124 | TẤN |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,04 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,66 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 46 | CÁI |
| Z | Gia cố mái Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,52 | M3 |
| 2 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,34 | M3 |
| AA | Coffa | |||
| 1 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,064 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,061 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100M2 |
| AB | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,25 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,76 | M3 |
| AC | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,86 | M3 |
| AD | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,473 | 100M |
| AE | Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,534 | TẤN |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,024 | TẤN |
| AF | Trải đá cấp phối 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,372 | 100M3 |
| AG | Đóng cừ tràm Cừ tràm 3m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 113,67 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 119,97 | 100M |
| AH | Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22 | THẢM |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 461,3 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 51,6 | M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,24 | 100M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100M2 |
| AI | Bảng tên cống | |||
| 1 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| AJ | Phai cống | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,553 | TẤN |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4.552,84 | KG |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,6 | M |
| 4 | Cao su lá dày 6 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,68 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | BỘ |
| 6 | Bu lông, M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 42 | BỘ |
| 7 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 64 | BỘ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 83,95 | M2 |
| 9 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,553 | TẤN |
| 10 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,553 | TẤN |
| AK | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,6 | 100M |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,64 | CA |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7 | 100M |
| 4 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,6 | CA |
| 5 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12,6 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M |
| 7 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,14 | CA |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100M |
| 9 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,06 | CA |
| 10 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,96 | 100M |
| 11 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M |
| 12 | Buộc thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 56 | M |
| 14 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 28 | BỘ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M2 |
| 16 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100M2 |
| 17 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M2 |
| 18 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,974 | 100M3 |
| 19 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 97,39 | M3 |
| 20 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất tại bãi khai thác) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,245 | 100M3 |
| AL | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,4 | 100M |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,74 | CA |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | 100M |
| 4 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,69 | CA |
| 5 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,4 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100M |
| 7 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,17 | CA |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M |
| 9 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca máy đào = ca sà lan) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,07 | CA |
| 10 | Mua cừ bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M |
| 11 | Mua cừ bạch đàn giằng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M |
| 12 | Buộc thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,007 | TẤN |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 64 | M |
| 14 | Oc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | BỘ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100M2 |
| 16 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M2 |
| 17 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100M2 |
| 18 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,212 | 100M3 |
| 19 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 121,18 | M3 |
| 20 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất tại bãi khai thác) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M3 |
| AM | Phá đê quây 1 & 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | 100M |
| 2 | Nhổ cừ bạch đàn đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100M |
| 3 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất đào đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,317 | 100M3 |
| 4 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,4 | CA |
| 5 | Đào xúc đất phá đê quây vào khoang đào khai thác bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,525 | 100M3 |
| AN | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | CA |
| AO | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,822 | 100M3 |
| 2 | Đào dời 1 lần vào bãi trữ đất bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,822 | 100M3 |
| 3 | Đào tường răng + chân khay, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,65 | M3 |
| AP | Đắp thân cống đến CT 0,00m; sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,431 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,392 | 100M3 |
| AQ | Đắp thân cống đến CT +1,50m; sử dụng đất móng và cát bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,202 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,558 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 55,78 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,457 | 100M3 |
| AR | Đắp thân cống đến CT +2,65m; sử dụng đất móng và cát bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,121 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,674 | 100M3 |
| 4 | Mua cát bơm, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 67,43 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,553 | 100M3 |
| AS | Đắp mang cống; sử dụng đất móng | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,088 | 100M3 |
| AT | Đắp đường cặp kênh; sử dụng đất móng và đất khai thác tại bãi, bù cát vào lõi đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,511 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất móng từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,859 | 100M3 |
| 3 | Đào khai thác lấy đất đắp tại bãi khai thác máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,903 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc cát phá đê quây vào vị trí đào khai khác đất máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,53 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,791 | 100M3 |
| 6 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 79,13 | M3 |
| 7 | Đào phong hoá vị trí bãi khai thác đất bằng bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi <= 110cv, đất cấp I (trước khi khai thác lấy đất đắp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100M3 |
| 8 | Đào san đất trả lại mặt bằng hiện trạng bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100M3 |
| AU | PHÁT HOANG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,7 | 100M2 |
| AV | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 5 tấn, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| 2 | Con chạy Trolley, tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| 3 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | M |
| 4 | Móc xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | CÁI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi