Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 16:23:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,925,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐÓN TIẾP VÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8217 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7006 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3475 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5012 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | 100m |
| 10 | Cọc thép dùng cho ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2641 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0314 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4412 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5197 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3507 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0502 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3474 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,254 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9604 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9494 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1224 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7521 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7957 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0728 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,684 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1152 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,27 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0664 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0976 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5706 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9206 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9837 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4119 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7793 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2304 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5147 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9774 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0347 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1568 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8078 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6904 | 100m2 |
| 57 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2208 | m3 |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7438 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2388 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8491 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5936 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8942 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5929 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5864 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,856 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.137,3356 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,3796 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,3976 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,123 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,8856 | m2 |
| 71 | Trát ô văng, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9184 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,72 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7216 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6473 | tấn |
| 76 | Gia công li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8144 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6473 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8144 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.806,6813 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 40v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0753 | 100m2 |
| 81 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung, chưa sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,3196 | m2 |
| 82 | Đóng trần gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,916 | m2 |
| 83 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung, chưa sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5084 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,974 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7336 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2 | m2 |
| 87 | Lát đá granit, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,409 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,961 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,7944 | m2 |
| 90 | Ốp inax, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9428 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4494 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,818 | m2 |
| 93 | Vách ngăn composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,594 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 99 | Cửa kính cường lực kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 100 | Vách kính cường lực, kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,721 | m2 |
| 101 | Lan can cường lực dày 12mm, tay nắm Inox D60 (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | md |
| 102 | Con son gỗ dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4762 | tấn |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | tấn |
| 105 | Khung thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,3 | kg |
| 110 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | 1m2 |
| 112 | Chữ alunium theo thiết kế (màu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483,523 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,66 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8271 | 100m2 |
| 117 | Thi công chi tiết phụ: Nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 118 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 120 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 121 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| B | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1779 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7604 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7604 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,8 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch terrazzo KT400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1876 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7582 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0735 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3897 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7772 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7392 | m2 |
| 9 | Đắp đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,82 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất mầu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6282 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6282 | 100m3 |
| D | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3782 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9226 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m |
| 10 | Thép hình trụ cổng, thanh ray (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,69 | kg |
| 11 | Cổng đẩy tự động Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | md |
| 12 | Bộ điều khiển từ xa, bảng hiển thị chạy chữ, đèn led... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5082 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3803 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5137 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,299 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7092 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1063 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5987 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,107 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 100m |
| 11 | Sỏi tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1185 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5361 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2849 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4329 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,7774 | m2 |
| 16 | Vẩy nhám bằng vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4672 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7468 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800,72 | m |
| 19 | Gạch hoa gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | viên |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.354,5242 | m2 |
| 21 | Thi công chi tiết phụ nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| F | RÃNH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8528 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm Pha lê 15 tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 284x284 - 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | LED dây siêu sáng 7w/1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 300x300, 34w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 30A; 40A; 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCB 30A; 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều <=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 600X400X170, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Sắt tròn làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | kg |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| I | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắcco d=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắcco d=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắcco d=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2555 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6744 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,115 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,876 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2785 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1 cấu kiện |
| K | HỐ GA THU NƯỚC (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7798 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4224 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3917 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| L | HỐ GA THU NƯỚC THẢI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6505 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| M | ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| N | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chi phí điểm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| P | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi