Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503322-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200503136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 16:23:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,925,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐÓN TIẾP VÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,156 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8217 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7006 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3475 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5012 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5012 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 100m2
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9 100m
10 Cọc thép dùng cho ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2641 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5306 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,0314 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4412 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8382 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8382 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5197 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3507 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0502 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3474 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,254 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2477 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8261 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9604 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9494 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1224 tấn
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7521 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7957 100m2
35 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0728 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,684 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1152 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,27 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,0664 m3
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0976 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5706 m3
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9206 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9837 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4119 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7793 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2304 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5147 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9774 tấn
52 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,518 100m2
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0347 100m2
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1568 100m2
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8078 100m2
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6904 100m2
57 Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2208 m3
58 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7438 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,2388 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,8491 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5936 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8942 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5929 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5864 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,856 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.137,3356 m2
67 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,3796 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,3976 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,123 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,8856 m2
71 Trát ô văng, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9184 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,72 m
74 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7216 m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6473 tấn
76 Gia công li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8144 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6473 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8144 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.806,6813 1m2
80 Lợp mái ngói 40v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0753 100m2
81 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung, chưa sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,3196 m2
82 Đóng trần gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,916 m2
83 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung, chưa sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5084 m2
84 Lát nền, sàn gạch granit KT800x800, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,974 m2
85 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7336 m2
86 Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,2 m2
87 Lát đá granit, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,409 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,961 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,7944 m2
90 Ốp inax, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9428 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,4494 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,818 m2
93 Vách ngăn composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,594 m2
94 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
95 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
96 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
97 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
98 Vách kính nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
99 Cửa kính cường lực kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
100 Vách kính cường lực, kính trắng dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,721 m2
101 Lan can cường lực dày 12mm, tay nắm Inox D60 (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,24 md
102 Con son gỗ dày 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4762 tấn
104 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 tấn
105 Khung thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
107 Lắp dựng khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 m2
109 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,3 kg
110 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4836 1m2
112 Chữ alunium theo thiết kế (màu đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.483,523 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,66 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8271 100m2
117 Thi công chi tiết phụ: Nhân công 4/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
118 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
120 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
121 Bình CO2 chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
B SAN NỀN:
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1779 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7604 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7604 100m3
6 Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7604 100m3
C SÂN VƯỜN:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,8 m3
2 Lát nền, sàn gạch terrazzo KT400x400, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.548 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1876 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7582 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0735 m3
6 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3897 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,7772 m2
8 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7392 m2
9 Đắp đất mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,82 m3
10 Đào xúc đất mầu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6282 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6282 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6282 100m3
D CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5227 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
5 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3782 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9226 m3
7 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m
10 Thép hình trụ cổng, thanh ray (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,69 kg
11 Cổng đẩy tự động Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 md
12 Bộ điều khiển từ xa, bảng hiển thị chạy chữ, đèn led... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
E TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5082 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3803 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5137 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,299 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7092 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1063 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m2
8 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5987 m3
9 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,107 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 100m
11 Sỏi tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1185 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5361 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2849 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4329 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.168,7774 m2
16 Vẩy nhám bằng vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4672 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,7468 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800,72 m
19 Gạch hoa gốm 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 viên
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.354,5242 m2
21 Thi công chi tiết phụ nhân công 4/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
F RÃNH:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6313 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8528 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9072 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn chùm Pha lê 15 tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 284x284 - 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
5 Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 bộ
6 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 LED dây siêu sáng 7w/1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 300x300, 34w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 30A; 40A; 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha loại MCB 30A; 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều <=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 lắp đặt tủ điện kim loại KT 600X400X170, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
24 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
25 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
26 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
H CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
2 Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 kg
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
I THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van phao d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
29 Lắp đặt Rắcco d=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Rắcco d=32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt Rắcco d=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
33 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
37 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê chéo u.PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2555 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6744 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,115 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,876 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 100m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 1 cấu kiện
K HỐ GA THU NƯỚC (4 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3544 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7798 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4224 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3917 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
L HỐ GA THU NƯỚC THẢI (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6505 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
M ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
N CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt tê D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Chi phí điểm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3778 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
P THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->