Gói thầu: Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20191031911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:56:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,988,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (=Chi phí xây dựng*1%), (Chi phí xây dựng là tổng các hạng mục từ mục II-XII) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (=Chi phí xây dựng*2%), (Chi phí xây dựng là tổng các hạng mục từ mục II-XII) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | Thu hồi máy biến áp 22/0,4kV- 1000kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Thu hồi tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế trọn bộ 1600A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo tủ tụ bù trọn bộ 320kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 8 | Thu hồi giá đỡ MBA, chụp cực MBa, máng cáp cao, hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Thu hồi cáp cao thế 24kV Cu/XLPE/PVC/- 24kV- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100 m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100 m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100 m |
| 12 | Thu hồi dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100 m |
| 13 | Thu hồi tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 tủ |
| 14 | Thu hồi Cáp văn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 1km dây |
| 15 | Thu hồi khung móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,859 | tấn |
| 16 | Thu hồi cột LT14m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 cột |
| 17 | Thu hồi Colie ôm 1 cáp lên cột (KL: 26,431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Thu hồi Colie ôm 2 cáp lên cột (KL: 24.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Thu hồi Colie ôm 5 cáp lên cột (KL: 31.234kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Thu hồi kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | công/bộ |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV – GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 799 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,99 | 100m |
| 3 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 269 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m |
| 5 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 530 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp nối |
| 9 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp nối |
| 11 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV – GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphalt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày 25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,312 | 100m3 |
| 5 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7776 | m3 |
| 6 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,29 | 100m3 |
| 7 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,73 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,73 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 770 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | viên |
| 12 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | sứ |
| 13 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đắp tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,417 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphalt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày 45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày 50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,955 | m3 |
| 19 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,156 | 100m3 |
| 20 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,65 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,65 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 469 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,938 | 100m2 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | viên |
| 25 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | sứ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9182 | 100m3 |
| 28 | Ống thép đặt dự phòng, D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 luồn trong ống thép dự phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm, Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 trong ống thép dự phòng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 746 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | 100m |
| 34 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 746 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | 100m |
| 36 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp nối |
| 38 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp nối |
| 40 | Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đầu cáp |
| 42 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | đầu cáp |
| 44 | Lắp tủ điện RMU 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 45 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 46 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 47 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ RMU 3,4 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,58 | m3 |
| 51 | Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 53 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,78 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Khung móng tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,9 | kg |
| 56 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1019 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| 58 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 61 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | m3 |
| 62 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,98 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 64 | Khung móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,94 | kg |
| 65 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1029 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 67 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 68 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 70 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | kg |
| 71 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 m |
| 72 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 73 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 74 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | ca |
| E | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Bu lông đế móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Dây buộc thép nhỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 7 | Đinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 10 | Ốp gạch trang trí chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,39 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 13 | Cẩu trục 10 tấn vận chuyển và lắp đặt trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | tấn |
| 15 | Bệ đỡ trạm biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,1 | kg |
| 16 | Lắp đặt bệ đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ RMU ngoài trời, loại tủ 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 25 | Thép mạ phi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,34 | kg |
| 26 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,52 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10 m |
| 28 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 29 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 33 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M240 tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp M240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | đầu cáp |
| 44 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Thanh lai đồng 80x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,78 | kg |
| 54 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 10 m |
| 55 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 57 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-200kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5 | kg |
| 59 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 bộ |
| 65 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| F | HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4 KV – DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ Pillar tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 tủ |
| 2 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,752 | m3 |
| 3 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4777 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa bê tông asphalt, 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,58 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphalt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,756 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày 25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.743 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,43 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.315 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,43 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,72 | 100m |
| 13 | Cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 694 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,694 | km/dây |
| 15 | Giá đỡ tủ Pillar (KL: 37,09kg/bô) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.858,79 | kg |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,859 | tấn |
| 17 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,575 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng tủ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,515 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tủ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,807 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,091 | m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,17 | kg |
| 24 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,3 | 10 m |
| 25 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,31 | 100m |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 29 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cột bê tông li tâm LT14m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cột |
| 34 | Đào móng cột bê tông li tâm LT14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,22 | m3 |
| 35 | Bê tông móng. M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,962 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng. M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,096 | m3 |
| 37 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 39 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 41 | Dây nối đất F10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,147 | kg |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100kg |
| 43 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 44 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 m |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 49 | Ghíp kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 50 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 51 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 52 | Coliê ôm 1 cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,862 | kg |
| 53 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Coliê ôm 2 cáp lên cột (24.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,04 | kg |
| 55 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (24.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 56 | Coliê ôm 5 cáp lên cột (31.234kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,468 | kg |
| 57 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (31. 234 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 58 | Hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | 1 hộp nối |
| 60 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 307 | bộ |
| 61 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 307 | đầu cáp |
| 62 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.228 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,8 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| 65 | Rải cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,846 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,846 | m3 |
| 67 | Rải băng báo hiệu cáp (rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 779 | m |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,558 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3608 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2863 | 100m3 |
| 71 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cọc |
| 72 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | sứ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn chân đê hiện trạng (130 vị trí tủ x 0,21m3/vị trí) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh nước (130 vị trí tủ x 0,145m3/vị trí) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,85 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg (130 vị trí x 2 cái/vị trí) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cấu kiện |
| 76 | Bê tông đáy rãnh nước M150 đá 2x4 (130 vị trí x 0,04m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 77 | Bê tông giằng mặt rãnh nước (130 vị trí x 0,01125m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4625 | m3 |
| 78 | Xây tường rãnh nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 (130 vị trí x 0,1m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (130 vị trí x 1m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m2 |
| 80 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4 KV – DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha, tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.003 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha, tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,94 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6673 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,326 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,99 | 100m3 |
| 7 | Đào đất + cấp phối đá dăm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 327,0392 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4336 | 100m3 |
| 9 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 942,666 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 942,666 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.624 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,248 | 100m2 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | viên |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | sứ |
| 15 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1177 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3417 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.161 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,61 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.079 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,61 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL1 - 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | 1 tủ |
| 23 | Khung móng tủ PL1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.672,99 | kg |
| 24 | Lắp đặt khung móng tủ PL1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,673 | tấn |
| 25 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,788 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng tủ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5985 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tủ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,352 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,376 | m3 |
| 29 | Trát thành ngoài dày 1cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,19 | m2 |
| 30 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,19 | m2 |
| 31 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | cọc |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7 | 10 cọc |
| 33 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,69 | kg |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,1 | 10 m |
| 35 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,67 | 100m |
| 38 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | m |
| 39 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7 | 10 m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 334 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL2 - 320A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | 1 tủ |
| 43 | Khung móng tủ PL2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.302,79 | kg |
| 44 | Lắp đặt khung móng tủ PL2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3028 | tấn |
| 45 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,856 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng tủ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,607 | m3 |
| 47 | Bê tông móng tủ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,984 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,308 | m3 |
| 49 | Trát thành ngoài dày 1cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,08 | m2 |
| 50 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,08 | m2 |
| 51 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cọc |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9 | 10 cọc |
| 53 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,23 | kg |
| 54 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7 | 10 m |
| 55 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178 | cái |
| 56 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m |
| 58 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | m |
| 59 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9 | 10 m |
| 60 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Lắp đặt tủ phân dây hạ thế PP1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 63 | Khung móng tủ PP1 (1300x450x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,4 | kg |
| 64 | Lắp đặt khung móng tủ PP1 - 320A (KT: 1300x450x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0674 | tấn |
| 65 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,728 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng tủ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | m3 |
| 67 | Bê tông móng tủ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | m3 |
| 69 | Trát thành ngoài dày 1cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m2 |
| 70 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m2 |
| 71 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 73 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | kg |
| 74 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 m |
| 75 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 79 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 m |
| 80 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 82 | Lắp đặt tủ phân dây hạ thế PP2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 83 | Khung móng tủ PP2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,12 | kg |
| 84 | Lắp đặt khung móng tủ PP2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1461 | tấn |
| 85 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng tủ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 87 | Bê tông móng tủ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,688 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 90 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 92 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 93 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | kg |
| 94 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 m |
| 95 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 99 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 m |
| 100 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 102 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.280 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | 100m |
| 104 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.024 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,24 | 100m |
| 106 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.280 | m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8 | 100m |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.024 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,24 | 100m |
| 110 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.024 | cái |
| 111 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.012 | cái |
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 503,6 | 10 đầu cốt |
| 113 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 632 | bộ |
| 114 | Làm đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 632 | đầu cáp |
| 115 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.528 | cái |
| 116 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,8 | 10 đầu cốt |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | phân đoạn |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột. Cáp 4x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar, tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A. Áp tô mát 320A tủ Pillar loại 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A. Áp tô mát 320A tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A. Áp tômát 250A tủ Pillar loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A. Áp tô mát 3 pha 100A trong các tủ PIlar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 601 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện < 100A. Áp tô mát 63A 1 pha trong các tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.202 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CAO CỐNG BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,095 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,095 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0825 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,425 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | 1cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6052 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | 1 nắp |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,815 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,626 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,626 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0207 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,815 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,55 | m2 |
| 17 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | 1 nắp |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | 1 nắp |
| 21 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6629 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1 | m2 |
| 27 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | 1 nắp |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7245 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329 | cái |
| 31 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,662 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,48 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9281 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,662 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m2 |
| 37 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp ganivo gang xám kích thước 330x330mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329 | 1 nắp |
| 39 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,85 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 8 | Bulong đuôi cá M12x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 9 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | kg |
| 10 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 nắp |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái/ bể |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2349 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,85 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,25 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m2 |
| 22 | Bulong đuôi cá M14x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 23 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | kg |
| 24 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 nắp |
| 26 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 28 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái/ bể |
| 29 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8977 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7249 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m3 |
| 34 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | m2 |
| 36 | Bulong đuôi cá M14x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 37 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | kg |
| 38 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 6 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 6T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 nắp |
| 40 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 42 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 cái/ bể |
| 43 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2012 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3221 | m3 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 46 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 49 | Sắt làm khung bể: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.152,8 | kg |
| 50 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 bể |
| 51 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0523 | 100m3 |
| 53 | Vật liệu thép làm khung nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.691,4 | kg |
| 54 | Sắt tròn d12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 705 | kg |
| 55 | Sắt tròn d16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,6 | kg |
| 56 | Gia công khung nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.823 | 1 kg sắt |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 59 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 cái/ bể |
| K | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn, BT ko cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9098 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0506 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,582 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6361 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9382 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6528 | 100m3 |
| 8 | Làm cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5155 | 100m3 |
| 9 | Làm cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9093 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 6. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,72 | 100m/ ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 4. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,52 | 100m/ ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 2. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,36 | 100m/ ống |
| 13 | Lắp đặt cút cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (6 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 354 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (4 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,3333 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (2 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6667 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 21 | Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,52 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 8.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn, cột cao 8-10m, lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1cột |
| 26 | Đào đất hố móng + tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 30 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=5x75x7(<=Φ75) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 31 | Thép tiếp địa (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | kg |
| 32 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cột camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 34 | Cột Camera cao 8m, vươn 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột Camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 36 | Cáp thép bọc nhựa phi 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 37 | Tăng đơ M24 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 38 | Đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 39 | Giá néo cáp chữ D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 40 | Giá néo cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Colie bắt giá néo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cột |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 5x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 1km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,316 | 1km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,157 | 1km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,245 | 1km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,366 | 1km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | 1km cáp |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | 1km cáp |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 1km cáp |
| 51 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 400x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | 1km cáp |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 500x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 1km cáp |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 600x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,653 | 1km cáp |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 8Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,555 | 1km cáp |
| 55 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,442 | 1km cáp |
| 56 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,035 | 1km cáp |
| 57 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 36Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 1km cáp |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,319 | 1km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 72Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 1km cáp |
| 60 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 96Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 1km cáp |
| 61 | Cáp đồng trục RG11 - 75Ohm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,1 | 10m |
| 63 | Cáp đồng trục QR540 - 75Ohm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.245 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp đồng trục QR540. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,5 | 10m |
| 65 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ măng sông |
| 66 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ măng sông |
| 67 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ măng sông |
| 68 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ măng sông |
| 69 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ măng sông |
| 70 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ măng sông |
| 71 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ măng sông |
| 72 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ măng sông |
| 73 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ măng sông |
| 74 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ măng sông |
| 75 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ măng sông |
| 76 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ măng sông |
| 77 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | bộ măng sông |
| 78 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | bộ măng sông |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ măng sông |
| 80 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | bộ măng sông |
| 81 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ măng sông |
| 82 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ măng sông |
| 83 | Nối cáp đồng trục BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 84 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút. Loại đầu cút BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | hộp cáp |
| 85 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện trên cột bê tông (giá chữ D, E, Côliê) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | 1 khung giá |
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cột |
| 87 | Tháo dỡ thu hồi cáp thép d4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5 | 10m |
| 88 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,602 | 1km cáp |
| 89 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp > 100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,991 | 1km cáp |
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,997 | 1km cáp |
| 91 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,09 | 1km cáp |
| 92 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,394 | 1km cáp |
| 93 | Ra, kéo, cáp đồng từ 10x2 đến 50x2, loại cáp <=10x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,926 | 1km cáp |
| 94 | Ra, kéo, cáp đồng từ 10x2 đến 50x2, loại cáp <=30x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,402 | 1km cáp |
| 95 | Ra, kéo, cáp đồng từ 10x2 đến 50x2, loại cáp <=50x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,366 | 1km cáp |
| 96 | Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 1km cáp |
| 97 | Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=300x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,914 | 1km cáp |
| 98 | Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=500x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,635 | 1km cáp |
| 99 | Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=700x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,312 | 1km cáp |
| 100 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,997 | 1km cáp |
| 101 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,141 | 1km cáp |
| 102 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,273 | 1km cáp |
| 103 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,718 | 1km cáp |
| 104 | Ra, kéo, cáp đồng trục RG11+QR540 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,786 | 1km cáp |
| 105 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ măng sông |
| 106 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ măng sông |
| 107 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ măng sông |
| 108 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C30x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ măng sông |
| 109 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C50x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ măng sông |
| 110 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ măng sông |
| 111 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ măng sông |
| 112 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ măng sông |
| 113 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ măng sông |
| 114 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ măng sông |
| 115 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ măng sông |
| 116 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ măng sông |
| 117 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | bộ măng sông |
| 118 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | bộ măng sông |
| 119 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ măng sông |
| 120 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ măng sông |
| 121 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ măng sông |
| 122 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ măng sông |
| 123 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút. Loại đầu cút BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4 | hộp cáp |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) - 630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) - 630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) - 630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 1600A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ Pillar PL1 600V-320A-36kA/s (1300x425x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | tủ |
| 7 | Tủ Pillar PL2 600V-320A-50kA/s (1300x700x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | tủ |
| 8 | Tủ phân dây PP1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 9 | Tủ phân dây PP2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV, >750 kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp tủ tụ bù 200 kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 15 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 21 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tụ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi