Gói thầu: Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506116-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Số hiệu KHLCNT 20200457295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn đóng góp tự nguyện của nhân dân và các nguồn hợp pháp của ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 17:13:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà số 1( Nhà lớp học 4 phòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,96 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,11 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1851 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1851 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3628 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3628 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,59 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0414 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng liên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,66 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,68 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,34 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,66 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,68 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,84 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,84 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,19 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,32 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2> hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. Hộp 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Dây 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Dây 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Dây 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0216 100m2
B NHÀ SỐ 2 (NHÀ LỚP HỌC 2 PHòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,68 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,84 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5762 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng liên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,45 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,57 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,45 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,12 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,99 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75. Gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2. Gạch 167x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. Hộp 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4144 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
C Nhà số 3 (Nhà lớp học 2 phòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,68 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,84 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5762 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng lên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,45 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,57 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,45 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,12 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,99 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75. Gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2. gạch 167x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. Hộp 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4144 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
D Nhà số 4 (Nhà lớp học 3 phòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,32 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,12 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3088 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng liên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,76 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,27 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,51 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,59 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,68 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2. Gạch 167x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8632 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 100m2
E Nhà số 5 (Nhà lớp học 2 Phòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,68 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,84 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5926 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5762 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng liên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,85 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,34 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,19 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,85 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,34 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,99 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. Hộp 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4144 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
F Nhà số 4 (Nhà lớp học 3 Phòng)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,32 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65 m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 10m3
9 Bulong vì kèo fi 16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8888 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,12 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3088 100m2
22 Diềm mái tôn phẳng liên kết vào thanh thộp hộp 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 100m2
24 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,76 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,27 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,76 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,51 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,59 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,68 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2. 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2. 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8632 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->