Gói thầu: Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung+dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo trợ xã hội số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung+dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp đảm bảo xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 16:02:00 đến ngày 2020-05-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà tàn tật nặng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,87 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,87 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9203 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,3992 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,3992 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,792 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,608 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,9604 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,9604 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,9604 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9203 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,282 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,282 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 422,624 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270,0836 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,3156 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9194 | m3 |
| 21 | Chống thấm các vết nứt sàn bàng keo Epoxy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 22 | Chống thấm sàn nhà bằng lớp lót chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 421,4672 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,369 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,369 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 702,7198 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.579,107 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.281,8268 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van co | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Công đấu nối đường ống cũ và mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 46 | Lắp măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà tàn tật nhẹ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,74 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 659,1164 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 659,1164 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,6414 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 303,552 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 540,72 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,5537 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,5537 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,5537 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1766 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,164 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,164 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 875,664 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 519,7928 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,3236 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,8387 | m3 |
| 19 | Chống thấm các vết nứt sàn bàng keo Epoxy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 20 | Chống thấm sàn nhà bằng lớp lót chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 821,4404 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 ( Mép giáp lai giữa gạch ốp và tường trát tính trung bình 15cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,332 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,332 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.390,0698 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.698,456 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.088,5258 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van co | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Công đấu nối đường ống vào hệ thống cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt chech nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| C | Hạng mục 3: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi