Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường đan nội bộ ấp Chợ, xã Phương Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường đan nội bộ ấp Chợ, xã Phương Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:43:00 đến ngày 2020-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,373,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,726 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,267 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,804 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,709 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,016 | m3 |
| B | Hạng mục: Hệ thống báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=250x3.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,295 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi