Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp phòng ăn Công an tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp phòng ăn Công an tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách do Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:39:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,090,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, nâng cấp phòng ăn | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 2 | Thép đk 6 cắm vào lỗ khoan tường cũ, L=400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4208 | kg |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thạch cao cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9919 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung dàn đỡ trần làm ngăn cách âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2608 | tấn |
| 13 | Lớp xốp cách âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9919 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3728 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3728 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3728 | m2 |
| 17 | Phào nhựa bo khung trong thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc + thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,54 | m |
| 23 | Lát sàn gỗ hãng THAILIFE (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,014 | m2 |
| 24 | Cửa sổ Xingfa cách âm cao cấp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa kép cả nẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 26 | Khuôn cửa đơn cả nẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | md |
| 27 | Cánh cửa cách âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2035 | m2 |
| 28 | Cửa đi D2: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6275 | m2 |
| 29 | Gioăng cách âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | md |
| 30 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Khóa cửa - Khóa dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Bộ Cale môn cao cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tay nắm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6954 | tấn |
| 36 | Cốt tiêu âm + cách âm (cao su non + bông thủy tinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5 | m2 |
| 37 | Vách tiêu âm xẻ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,893 | m2 |
| 38 | Hộp cột gỗ + đá công nghiệp 3D trắng vân mây dày 15ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,588 | m2 |
| 39 | Vách nan trang trí (cửa sổ + cửa đi D1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8131 | m2 |
| 40 | Vách phẳng - giữa sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 41 | Vách chéo - hai bên sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 42 | Hộp cột ốp da- Hai bên sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 43 | Vách phẳng hậu - mặt trong kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,888 | m2 |
| 44 | Nẹp phào chân tường + cổ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,12 | md |
| 45 | Khung xương thép hộp - sàn sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9033 | kg |
| 46 | Sàn gỗ lát nền sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6325 | m2 |
| 47 | Lớp thảm - sàn sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6325 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 50 | Đèn Led sân khấu + hắt trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Thanh led hắt sáng vách chéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Dây loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | ống nhựa cứng đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Đế + mặt 02 ổ 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 69 | Bình chữa cháy - Mã MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi