Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250919-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200249447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 18:47:00 đến ngày 2020-05-15 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,717,246,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Ủi quang 2 bên đường Đáp ứng mục III chương V 14,85 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 20,46 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 20,46 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 18,83 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng mục III chương V 17,7 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 4.540,96 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng mục III chương V 12,348 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III chương V 8,232 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 82,26 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Đáp ứng mục III chương V 82,26 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng mục III chương V 11,961 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn, 39,6km tiếp theo Đáp ứng mục III chương V 441,346 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Đáp ứng mục III chương V 12.831,955 10m3
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Đáp ứng mục III chương V 14 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150, loại 3m Đáp ứng mục III chương V 13 cái
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150, loại 3,6m Đáp ứng mục III chương V 1 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Đáp ứng mục III chương V 74,4 m2
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 1,75 100m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Đáp ứng mục III chương V 0,42 m3
3 Làm lớp đá hộc đệm móng Đáp ứng mục III chương V 14,9 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Đáp ứng mục III chương V 0,67 100m2
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Đáp ứng mục III chương V 4,91 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 200 Đáp ứng mục III chương V 25,83 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤ 45cm Đáp ứng mục III chương V 2,31 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Đáp ứng mục III chương V 0,16 tấn
9 Bê tông tường dày ≤45cm chiều cao ≤4m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Đáp ứng mục III chương V 23,3 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,24 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Đáp ứng mục III chương V 0,72 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 5,28 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Đáp ứng mục III chương V 44 cấu kiện
14 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1200x1200mm, đoạn ống dài 1,2m Đáp ứng mục III chương V 14 đoạn cống
15 Cung cấp gioăng cao su cống 120x120cm Đáp ứng mục III chương V 12 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,7 100m3
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Đáp ứng mục III chương V 20 cái
C KÈ MƯƠNG ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 1,24 100m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 2,36 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 6,99 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 75,03 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 211,19 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Đáp ứng mục III chương V 0,03 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Đáp ứng mục III chương V 0,43 100m
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng mục III chương V 84 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,5 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->