Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 08:40:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,775,313,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax-37,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,696 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax-25,0mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,69 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,505 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 57,505 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu trước khi thảm bù vuốt nối | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,465 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,897 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,65 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,272 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,578 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo bằng Ống STK D90 dày 2mm, sơn đỏ trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt biển báo phản quang, loại hình vuông cạnh 70 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 36,671 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 266,953 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BÓ LỀ VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | BÓ VỈA<br/>Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 8,16 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 94,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 742 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo HSTK được phê duyệt | 716 | cái |
| 6 | BÓ LỀ Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề | Theo HSTK được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó lề rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,37 | m2 |
| 11 | LÁT GẠCH VỈA HÈ Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 88,7 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 911,02 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 911,02 | m2 |
| 15 | HỐ TRỒNG CÂY Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 17 | Xây hố trồng cây bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 16,01 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 84,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,28 | 100m3 |
| 4 | HỐ GA, HỐ THU, GỐI CỐNG Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 81,22 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,68 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 2,84 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, hố thu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,72 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,046 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 0,496 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,03 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van lật D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây xích Inox D4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ghi ngang chắn rác cửa thu nước mưa | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 23 | CỐNG Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1000-H10 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1000-H30 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1200-H10 | Theo HSTK được phê duyệt | 143 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1200-H30 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 27 | Nối ống bê tông đường kính D1000 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông đường kính D1200 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | mối nối |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 150kg | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo HSTK được phê duyệt | 209 | cái |
| 31 | CÔNG TÁC KHÁC Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT<br/>Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 43,999 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,032 | 100m3 |
| 4 | MÓNG CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,378 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 8 | THÂN CỐNG Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,599 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,149 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,34 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,838 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thân cống, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,947 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 26,72 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 91,405 | m2 |
| 19 | ĐẦU CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn đầu cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,955 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,581 | m2 |
| 23 | HẠ LƯU CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân tiêu năng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân tiêu năng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,522 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,434 | m3 |
| 27 | HỐ THU THƯỢNG LƯU Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,649 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu thượng lưu cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,09 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hầm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lước chắn rác và thang hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >= 250kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | GIA CỐ HẠ LƯU Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | rọ |
| 43 | Làm lớp đá chèn rọ đá, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông phủ rọ đá rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 45 | CỌC TIÊU Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,237 | m3 |
| 47 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA<br/>Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt<br/>Đào đất cấp III, móng S <= 15m2, h <= 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 4 | Đổ bêtông móng M200 đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,175 | m3 |
| 5 | II. PHẦN CỘT Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A đơn 540kgf Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 6 | Sơn kẻ biển và đánh số trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | kg |
| 7 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <=12m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bêtông ly tâm 12 mét đơn Cột bêtông ly tâm 12 mét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 9 | III. PHẦN XÀ XÀ ĐỠ THẲNG I-2,4 Đà sắt 75x75x8 dài 2400mm 4 ốp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đà |
| 10 | Thanh chóng PL 60x6 dài 920mm mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | thanh |
| 11 | Bulong 16x300 + đai ốc + 2 vòng đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bulong 16x350 + đai ốc + 2 vòng đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép trên cột đã dựng (Kn = 1,5) tính tương dương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | IV. THÁO THU HỒI ĐÀ COMPOSITE HIỆN HỮU Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (K=0,45) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | V. PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN Tháo lắp lại Sứ đỡ dây 24kV kèm ty | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | sứ |
| 16 | Tháo Lắp lại bộ sứ ống chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi