Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507340-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200465923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 08:40:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,775,313,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 3,2 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 12,339 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 3,259 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 8,998 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt 0,032 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax-37,5mm Theo HSTK được phê duyệt 10,696 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax-25,0mm Theo HSTK được phê duyệt 8,69 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 57,505 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được phê duyệt 57,505 100m2
10 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu trước khi thảm bù vuốt nối Theo HSTK được phê duyệt 1,14 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 1,14 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được phê duyệt 1,14 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,465 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,276 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 3,58 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn Theo HSTK được phê duyệt 2,897 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 28,65 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 2,56 m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,272 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,578 m3
3 Cung cấp và lắp đặt cột biển báo bằng Ống STK D90 dày 2mm, sơn đỏ trắng Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
4 Cung cấp, Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
5 Cung cấp, Lắp đặt biển báo phản quang, loại hình vuông cạnh 70 cm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu vàng Theo HSTK được phê duyệt 36,671 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu trắng Theo HSTK được phê duyệt 266,953 m2
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BÓ LỀ VÀ VỈA HÈ
1 BÓ VỈA<br/>Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 25,06 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 8,16 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 94,88 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo HSTK được phê duyệt 742 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo HSTK được phê duyệt 716 cái
6 BÓ LỀ Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,84 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,44 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề Theo HSTK được phê duyệt 0,93 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó lề rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,29 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 0,37 m2
11 LÁT GẠCH VỈA HÈ Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 88,7 m3
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 911,02 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo HSTK được phê duyệt 911,02 m2
15 HỐ TRỒNG CÂY Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,09 m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,88 m3
17 Xây hố trồng cây bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,21 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 ĐÀO, ĐẮP ĐẤT<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 16,01 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 84,26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 10,28 100m3
4 HỐ GA, HỐ THU, GỐI CỐNG Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 81,22 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 12,68 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 20,76 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Theo HSTK được phê duyệt 2,84 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, hố thu, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,136 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 27,14 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 3,72 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,4 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,046 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,496 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 49,42 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 7,03 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 1,1 m3
18 Cung cấp, lắp đặt van lật D300 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Theo HSTK được phê duyệt 0,53 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
21 Cung cấp, lắp đặt dây xích Inox D4mm Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
22 Cung cấp, lắp đặt ghi ngang chắn rác cửa thu nước mưa Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
23 CỐNG Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1000-H10 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1000-H30 Theo HSTK được phê duyệt 28 m
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1200-H10 Theo HSTK được phê duyệt 143 m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ống BTLT D1200-H30 Theo HSTK được phê duyệt 18 m
27 Nối ống bê tông đường kính D1000 Theo HSTK được phê duyệt 40 mối nối
28 Nối ống bê tông đường kính D1200 Theo HSTK được phê duyệt 42 mối nối
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 150kg Theo HSTK được phê duyệt 22 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo HSTK được phê duyệt 209 cái
31 CÔNG TÁC KHÁC Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 3,52 m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 ĐÀO, ĐẮP ĐẤT<br/>Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,96 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 43,999 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,032 100m3
4 MÓNG CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 4,686 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Theo HSTK được phê duyệt 0,184 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 15,378 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 0,206 100m3
8 THÂN CỐNG Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Theo HSTK được phê duyệt 2,599 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,149 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 4,34 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 30,838 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thân cống, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
13 Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối Theo HSTK được phê duyệt 0,167 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,203 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 0,947 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 26,72 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,68 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được phê duyệt 91,405 m2
19 ĐẦU CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 1,274 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn đầu cống Theo HSTK được phê duyệt 0,553 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 13,955 m3
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 2,581 m2
23 HẠ LƯU CỐNG Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 1,09 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân tiêu năng Theo HSTK được phê duyệt 0,162 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân tiêu năng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,522 m3
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được phê duyệt 7,434 m3
27 HỐ THU THƯỢNG LƯU Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 1,649 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu thượng lưu cống Theo HSTK được phê duyệt 0,524 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 5,09 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hầm Theo HSTK được phê duyệt 0,043 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,07 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lước chắn rác và thang hố thu, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,041 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,422 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,071 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,023 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,069 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,086 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,539 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >= 250kg Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
42 GIA CỐ HẠ LƯU Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo HSTK được phê duyệt 9 rọ
43 Làm lớp đá chèn rọ đá, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông phủ rọ đá rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 m3
45 CỌC TIÊU Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,064 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,237 m3
47 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
F HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 I. PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA<br/>Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt<br/>Đào đất cấp III, móng S <= 15m2, h <= 3m Theo HSTK được phê duyệt 1,02 m3
2 Lấp đất hố móng, k = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,113 m3
3 Ván khuôn gỗ móng cột Theo HSTK được phê duyệt 3 m2
4 Đổ bêtông móng M200 đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 1,175 m3
5 II. PHẦN CỘT Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A đơn 540kgf Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A Theo HSTK được phê duyệt 1 cột
6 Sơn kẻ biển và đánh số trụ Theo HSTK được phê duyệt 0,12 kg
7 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <=12m Theo HSTK được phê duyệt 1 cột
8 Thu hồi cột bêtông ly tâm 12 mét đơn Cột bêtông ly tâm 12 mét Theo HSTK được phê duyệt 1 cột
9 III. PHẦN XÀ XÀ ĐỠ THẲNG I-2,4 Đà sắt 75x75x8 dài 2400mm 4 ốp mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 1 đà
10 Thanh chóng PL 60x6 dài 920mm mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 2 thanh
11 Bulong 16x300 + đai ốc + 2 vòng đệm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
12 Bulong 16x350 + đai ốc + 2 vòng đệm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép trên cột đã dựng (Kn = 1,5) tính tương dương Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
14 IV. THÁO THU HỒI ĐÀ COMPOSITE HIỆN HỮU Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (K=0,45) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
15 V. PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN Tháo lắp lại Sứ đỡ dây 24kV kèm ty Theo HSTK được phê duyệt 3 sứ
16 Tháo Lắp lại bộ sứ ống chỉ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->