Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507275-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200224505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 08:17:00 đến ngày 2020-05-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,564,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU + ĐIỆN NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 7,224 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 6,075 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,808 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 48,44 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 191,765 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 22,273 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,635 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,25 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 5,674 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 5,308 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 11,549 tấn
13 Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,234 m3
14 Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 96,348 m3
15 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,473 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 42,765 m3
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,056 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,035 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 7 cấu kiện
21 Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,652 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,376 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,376 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,633 m2
25 Ngâm nước chống thấm bể Chương V 5,791 m3
26 Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,463 m3
27 Láng granitô cầu thang Chương V 35,693 m2
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,973 m3
29 Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,244 m3
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,471 m2
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 40,388 m3
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 65,25 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,575 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 129,034 m3
35 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,442 m3
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,848 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,146 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,172 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,588 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,874 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,802 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 11,898 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 12,995 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,644 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,228 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,127 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,233 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,845 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,786 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,456 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 11,478 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,381 100m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,699 100m2
54 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Chương V 1 hộp
55 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 1 hộp
56 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM Chương V 1 hộp
57 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Chương V 18 hộp
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
60 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 36 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 7 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 40 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 18 cái
66 Đèn led ốp trần 12W Chương V 8 bộ
67 Đèn led ốp trần 18W Chương V 45 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống LED 10W dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng ốp trần Chương V 30 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Bộ đèn LED BD M16L 120/36W Chương V 36 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 20 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
74 Công tắc đổi chiều 1 hạt_Đế âm chống cháy Chương V 8 cái
75 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 39 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 18 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 10 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V 6 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 10 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 79 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Chương V 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 6 m
83 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 15 m
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 95 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 6 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 15 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 95 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 150 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 600 m
90 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 300 m
91 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.000 m
92 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 1.000 m
93 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V 1.550 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 775 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.000 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 450 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 110 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Chương V 6 m
99 Cáp đồng bện M25 Chương V 15 m
100 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
101 Băng đồng tiếp đất 3*25 Chương V 6 m
102 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
103 Cầu chì 5A Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
105 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 1 cái
107 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
108 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V 85 m
110 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Chương V 30 m
111 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 20 m
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
113 Gia công kim thu sét có H=1000 Chương V 5 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
115 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
116 Bu lông đai ốc M12 Chương V 10 bộ
117 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
118 Chân bật fi10 Chương V 105 cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Chương V 8 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) Chương V 8 bộ
125 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
126 Dây cấp nước lavabo Chương V 8 bộ
127 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 9 cái
128 Van phao cơ Chương V 1 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
130 Ống nhựa PPR D32 Chương V 0,35 100m
131 Ống nhựa PPR D25 Chương V 0,25 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 15 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 25 cái
134 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm Chương V 8 cái
135 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32/25mm Chương V 10 cái
136 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25/20mm Chương V 20 cái
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Chương V 10 cái
138 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 12 cái
139 Cút ren trong ppr D20 Chương V 40 cái
140 Rắc co ppr D32 Chương V 12 cái
141 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
142 Ống nhựa PVC, đường kính D110mm Chương V 0,25 100m
143 Ống nhựa PVC, đường kính D90mm Chương V 0,2 100m
144 Ống nhựa PVC, đường kính D75mm Chương V 0,16 100m
145 Ống nhựa PVC, đường kính D60mm Chương V 0,12 100m
146 Ống nhựa PVC, đường kính D48mm Chương V 0,05 100m
147 Ống nhựa PVC, đường kính D42mm Chương V 0,05 100m
148 Chếch U.PVC D110 Chương V 6 cái
149 Chếch U.PVC D90 Chương V 4 cái
150 Chếch U.PVC D60 Chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=60mm Chương V 15 cái
152 Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=42mm Chương V 8 cái
153 Măng sông D110 Chương V 5 cái
154 Măng sông D90 Chương V 5 cái
155 Măng sông D75 Chương V 7 cái
156 Măng sông D60 Chương V 6 cái
157 Măng sông D42 Chương V 4 cái
158 Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 5 cái
159 Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 3 cái
160 Bộ đai + Ty treo ống Chương V 30 bộ
161 Tê nhựa UPVC D60 Chương V 8 cái
162 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm Chương V 6 cái
163 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110x90mm Chương V 6 cái
164 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90x75mm Chương V 10 cái
165 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110x60mm Chương V 10 cái
166 Ống nhựa PVC, đường kính D90mm Chương V 1,5 100m
167 Chếch U.PVC D90 Chương V 20 cái
168 Cút U.PVC D90 Chương V 28 cái
169 Phễu thu nước mưa Chương V 14 cái
170 Cầu chắn rác Chương V 14 cái
171 Đai kẹp ống các loại Chương V 42 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,862 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 253,571 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,961 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 13,625 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 69,889 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 74,795 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 306,33 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 384,533 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.763,559 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 854,032 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 627,229 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 824,409 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 163,367 m2
14 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,72 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 139,728 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 ( gạch thẻ 80x200) Chương V 10,608 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 934,96 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 40,036 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 5,68 m2
20 Khung inox đỡ chậu rửa Chương V 8 Bộ
21 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Chương V 283,685 m2
22 Làm trần tấm trần nhôm 600x600 Chương V 39,706 m2
23 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,209 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,209 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,208 m2
26 Lớp cốt pha phủ phim dày 18mm Chương V 37,546 m2
27 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Chương V 37,546 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 135,706 m2
29 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 21,918 m2
30 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 43,836 m2
31 Láng granitô cầu thang Chương V 43,99 m2
32 Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 (chi tiết theo BVTK) Chương V 2 Trụ
33 Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V 0,35 tấn
34 Lắp dựng lan can inox Chương V 24,93 m2
35 Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái Chương V 1 T bộ
36 Sản xuất, lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 35,256 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 539,54 m
38 Công tác đắp quốc huy, Khóa vòm, chân cột, đầu cột Chương V 10 Công
39 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 15,4 m2
40 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 43,56 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 21,84 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 65,26 m2
43 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
44 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 102,61 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,202 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 141,84 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 141,84 m2
48 Sổ thăm mái bằng tấm INOX SUS 304 dày 1,2m + hộp inox 40x80x2 dập huỳnh 1 mặt (Chi tiết thép BVTK) Chương V 1,44 tbộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 1,44 m2
50 Gia công xà gồ thép Chương V 3,28 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,28 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 343,2 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,282 100m2
54 Tôn úp hồi, úp nóc Chương V 138,27 md
55 Tôn hoa dày 0.5 che khe lún Chương V 14,06 md
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.232,596 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 680,255 m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 12,446 100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,752 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,806 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,02 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,036 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,633 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,744 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,065 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,026 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,133 tấn
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,96 m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,544 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,099 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,095 tấn
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 4,298 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,885 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 30,885 m2
19 Bánh xe cánh cổng Chương V 3 cái
20 Khoá cổng Chương V 2 bộ
21 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Chương V 9 cái
22 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Chương V 140,664 kg
23 SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) Chương V 16,1 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 16,1 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,1 m2
26 SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) Chương V 1 T Bộ
D HẠNG MỤC: SÂN
1 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,19 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 119 m3
3 Vật liệu làm khe co dãn nhiệt sân bê tông Chương V 119 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 2.440 m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,552 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,159 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,393 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,477 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,814 m3
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bể M200 Chương V 15,824 m3
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,05 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,493 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,43 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,466 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,001 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,005 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,237 100m2
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,262 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,664 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,371 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,371 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,71 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 35,371 m2
20 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 46,379 m3
21 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
22 Bậc thang lên mái fi 20 Chương V 5 cái
23 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng Chương V 24 m
24 Máy bơm giếng khoan Chương V 1 cái
25 Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng Chương V 1,675 m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,718 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,718 m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,718 m3
29 Gioăng cản nước WATERBARS Chương V 3,8 m2
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 4 cái
34 Rắc co PP-R D40 Chương V 1 cái
35 Rắc co PP-R D32 Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
39 Rọ hút d=40 Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V 1 HT
2 Tháo dỡ cửa Chương V 53,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 25,22 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 274,969 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 63,126 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 70,184 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 459,491 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 720,62 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 345,217 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Chương V 103,659 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ. Chương V 0,48 100m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 554,727 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 720,62 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 345,217 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,659 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 274,969 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 17,226 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 45,9 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 554,727 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.168,496 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 4,59 100m2
22 Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ dày 1.8mm kính trắng an toán dày 6.36mm Chương V 30,24 m2
23 Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ dày 1.8mm kính trắng an toán dày 6.36mm Chương V 2,16 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ kính dày 1.4mm, trắng an toàn đày 6.36mm Chương V 16,5 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,22 m2
26 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE Chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE Chương V 15 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 23 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 8 cái
32 Lắp đặt bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE /18Wx2 Chương V 20 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 12W Chương V 13 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 10 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A Chương V 25 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 45 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 65 m
43 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 5 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 45 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Chương V 155 m
46 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 310 m
47 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 410 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 2 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 45 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 105 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 205 m
53 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 20 hộp
54 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
55 Băng đồng tiếp địa 25/3 Chương V 6 m
56 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Chương V 3 cái
57 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 3 cái
59 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 1 cọc
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 6
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Chương V 1 HT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 63,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 28,56 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 305,63 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 63,126 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 69,608 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 479,901 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V 1.032,904 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 375,878 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, má cửa Chương V 109,934 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ. Chương V 0,549 100m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 478,901 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.032,904 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 375,878 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,934 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 305,63 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 17,226 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 45,9 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 478,901 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.518,716 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,034 100m2
22 Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ dày 1.8mm kính trắng an toán dày 6.36mm Chương V 40,32 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ kính dày 1.4mm, trắng an toàn đày 6.36mm Chương V 18 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,56 m2
25 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V 1 hộp
26 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE Chương V 15 hộp
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 50 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 12 cái
31 Lắp đặt bộ đèn - Bóng LED TUBE /18Wx2 Chương V 24 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 12W Chương V 12 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 48 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4x6mm2 Chương V 20 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 145 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 1x16mm2 Chương V 10 m
41 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 20 m
42 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Chương V 145 m
43 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 955 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Chương V 860 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 2 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 145 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 320 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 430 m
50 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 36 hộp
51 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
52 Băng đồng tiếp địa 25/3 Chương V 6 m
53 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Chương V 3 cái
54 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
55 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 3 cái
56 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
H CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,296 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,296 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,013 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,09 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 3 cái
6 Van phao Chương V 1 bộ
7 Rọ hút D40 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
9 Máy bơm nước Q=8m3/h;H=50M Chương V 2 cái
10 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,374 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 9,755 m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,281 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,093 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 13,029 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V 19,543 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 4,019 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 37,884 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 183,189 m2
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,335 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,482 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,651 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 137 cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V 5 đoạn ống
24 Đế cống D300 Chương V 10 cái
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 10 cấu kiện
26 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,836 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 74,334 m3
28 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,166 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,67 100m3
30 Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời KT: 600x400x200mm Chương V 1 hộp
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
36 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2 Chương V 1,05 100m
37 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 Chương V 0,45 100m
38 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 Chương V 0,58 100m
39 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 Chương V 0,18 100m
40 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 Chương V 0,75 100m
41 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Chương V 5 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 75 m
43 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Chương V 0,92 100m
44 Ống nhựa gân xoắn D50/40 Chương V 2,91 100m
45 Ống nhựa gân xoắn D40/30 Chương V 3,61 100m
46 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
47 Thanh cài đồng 40x4 Chương V 15 m
48 Cọc tiếp đất Chương V 4 cọc
49 Lắp đặt cầu chì 5A Chương V 1 bộ
50 Máy biến dòng 500/5A Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
53 Chống sét hạ thế GZ-500 Chương V 1 bộ
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 2,2 m3
55 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,72 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,015 100m3
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,2 m3
58 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,28 m3
59 Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 Chương V 2 cọc
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 2 m
61 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V 2 cái
62 Cột bát giác, liền cần đơn H7m Chương V 2 cái
63 Chóa đèn cao áp S100W không bóng Chương V 2 cái
64 Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu Chương V 2 cái
65 Bảng điện cửa cột 220x85x5 Chương V 2 bảng
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 2 cái
67 Sắt fi 10 Chương V 3 kg
68 Que hàn 4 ly Chương V 0,8 kg
69 Sơn đen đánh cột Chương V 0,06 kg
70 Dây đồng M10 Chương V 2 m
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 124,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 359,04 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 1,734 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 30,539 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 117,351 m3
6 Khối lượng phá dỡ tầng 1 Chương V 184,364 m3
7 Phá các cấu kiện kết cấu công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 Chương V 9,218 ca
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V 3,373 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 6,696 100m3
10 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ ngày Chương V 970,92 1 tấn rác
J NỘI QUY, TIÊU LỆNH, BÌNH PCCC
1 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy và thao tác sử dụng bình Chương V 4 cái
2 Bộ giá đỡ bình KT 100x600x200 Chương V 4 hộp
3 Bình chữa cháy CO2 loại 6kg Chương V 16 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->