Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507246-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200504126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 06:26:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TRÀN 1+2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,8776 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,78 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6127 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,49 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,04 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,19 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,96 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59,73 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,73 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,32 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,92 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,46 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6316 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5908 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8732 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1383 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3228 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8831 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1022 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7335 tấn
B THI CÔNG CẦU
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4 100m3
3 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 ca
4 Thép giằng D25mm, L=550cm (KH2%*1th+7%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5934 tấn
5 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,18 1m3 cấu kiện
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,18 m3
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,7895 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0002 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4901 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6624 m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3246 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0734 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,956 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,55 m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,7732 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 142,11 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4661 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5404 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m2
14 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương 5 507,52 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5213 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,63 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,65 m3
D CỘT THỦY CHÍ, CỌC TIÊU
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0126 tấn
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,065 100m2
6 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5 m2
7 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 cái
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->