Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:24:00 đến ngày 2020-05-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét lớp đất không thích hợp, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,439 | m3 |
| 2 | Vét lớp đất không thích hợp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đào hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đào hè, đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m3 |
| 6 | Đào hố đào tường chắn, bó gáy hè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 7 | Đào hố đào tường chắn, bó gáy hè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 15 | Đắp hè đường, đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố đào tường chắn, bó gáy hè,đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 18 | Đất mua thêm để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,23 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | 100m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt D19, chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,721 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt D12.5, chiều dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,721 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt D19, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh CPDD loại 1, Htb=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,749 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá KT400x400(Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,86 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,323 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 40 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 41 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,142 | 100m |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,07 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m |
| 51 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, cấp 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | m3 |
| 57 | Láng lớp vữa xi măng cát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 58 | Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm (Chỉ tính tiền NC và VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 59 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | 100m2 |
| 60 | Lát đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 67 | Hộ lan tôn lượn sóng (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính tiền lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 69 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 72 | Viên vỉa BTXM giả đá KT 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 73 | Lắp đặt viên vỉa BTXM giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 75 | Đào hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 76 | Đắp đất ô cây (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 77 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2/tháng |
| 78 | Cây Muồng hoàng yến, đường kính D>=15cm đo cách gốc 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 79 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây/lần |
| 80 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 12 tháng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cây/tháng |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 20 | Bộ song chắn rác, KT khung 1074x554, KT nắp 860x430, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,602 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 36 | Tháo nắp đan (TT 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 46 | Tháo nắp đan (TT 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan và tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | viên |
| 7 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Lắp đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 cấp điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây lên đèn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cột |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cọc |
| 18 | Dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹp dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi