Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508590-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200467554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 15:24:00 đến ngày 2020-05-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét lớp đất không thích hợp, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,439 m3
2 Vét lớp đất không thích hợp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m3
3 Đào đánh cấp, đào hè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
4 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,324 m3
5 Đào đánh cấp, đào hè, đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m3
6 Đào hố đào tường chắn, bó gáy hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 m3
7 Đào hố đào tường chắn, bó gáy hè, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
15 Đắp hè đường, đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100m3
17 Đắp hoàn trả hố đào tường chắn, bó gáy hè,đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
18 Đất mua thêm để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,23 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 100m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt D19, chiều dày 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,721 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt D12.5, chiều dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,721 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m3
28 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt D19, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 100m2
29 Bù vênh CPDD loại 1, Htb=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
30 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,749 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá KT400x400(Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,86 m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,323 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 m2
37 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m
39 Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
40 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
41 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,142 100m
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,07 m3
45 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,92 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
49 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m
51 Làm tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
52 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
53 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bó vỉa đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, cấp 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 m3
57 Láng lớp vữa xi măng cát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m2
58 Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm (Chỉ tính tiền NC và VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
59 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 100m2
60 Lát đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
61 Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
67 Hộ lan tôn lượn sóng (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
68 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính tiền lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
69 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
72 Viên vỉa BTXM giả đá KT 10x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
73 Lắp đặt viên vỉa BTXM giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
75 Đào hố trồng cây đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
76 Đắp đất ô cây (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
77 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2/tháng
78 Cây Muồng hoàng yến, đường kính D>=15cm đo cách gốc 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
79 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây/lần
80 Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 12 tháng). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cây/tháng
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
20 Bộ song chắn rác, KT khung 1074x554, KT nắp 860x430, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,602 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
33 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
36 Tháo nắp đan (TT 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cái
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,272 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
46 Tháo nắp đan (TT 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đế đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,912 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
58 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
59 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
61 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan và tấm chớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
5 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
6 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 945 viên
7 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột cần đơn H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
9 Lắp đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 cấp điện lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây lên đèn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
13 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cột
14 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu cáp
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cọc
18 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
19 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹp dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
21 Cáp CU/PVC/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->