Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500413-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200462994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-02 15:24:00 đến ngày 2020-05-13 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,477,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT 1 Khoản
B DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Vận chuyển cây cỏ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,0005 100m3
2 Phá dỡ cống cũ, cống tròn D800 BTCT nt 3 m3
3 Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm nt 0,08 100 m
4 Đào bỏ mặt đường nhựa cũ nt 0,8 100m2
5 Vận chuyển phế thải cống cũ, mặt đường nhựa cũ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,07 100m3
6 Vận chuyển tiếp phế thải cống cũ, mặt đường nhựa cũ cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:2) nt 0,07 100m3/1km
7 Nạo vét lòng rạch trước cống nt 0,6 100m3
8 Vận chuyển bùn nạo vét lòng rạch đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m. nt 0,6 100m3
9 Vận chuyển tiếp bùn nạo vét lòng rạch đi đổ cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:2) nt 0,6 100m3/1km
C KẾT CẤU CỐNG
1 Đào đất cấp II thi công phạm vi cống (không đổ đi, tận dụng làm đường tạm, đê quây) nt 8,011 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống, tiêu năng, tường cánh, đường kính D8-10cm dài 4-5m nt 92,494 100m
3 Cát đệm lót móng cống dày 10cm và đắp nền nt 210,47 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 lót tường đầu, tường cánh và móng cống, lề bộ hành, bệ đỡ cầu thang nt 30 m3
5 Bê tông đá 1x2 mác 300 bản đáy, tiêu năng, tường ngực, tường cánh, lề bộ hành, bệ đỡ cầu thang nt 75,34 m3
6 Ván khuôn bản đáy, tiêu năng, tường ngực, tường cánh, lề bộ hành, bệ đỡ cầu thang nt 2,3905 100m2
7 Cốt thép D<=10 bản đáy, tiêu năng, tường ngực, tường cánh, lề bộ hành, bệ đỡ cầu thang nt 1,8989 tấn
8 Cốt thép D<=18 bản đáy, tiêu năng, tường ngực, tường cánh, lề bộ hành, bệ đỡ cầu thang nt 1,0679 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 2000mm, H30 nt 0,08 100m
10 Vữa xi măng M75, trát mối nối và mối nối ướt tấm BTCT đúc sẵn nt 13,6667 m2
11 Jiont cao su mối nối, D2000 nt 2 cái
12 Rọ đá gia cố sân cống cống thượng và hạ lưu, kích thước rọ đá 2x1x0,5m nt 12 rọ
13 Cốt thép D<=10 tấm BTCT đúc sẵn nt 0,3854 tấn
14 Bê tông đá 1x2 M300 tấm BTCT đúc sẵn nt 6,25 m3
15 Ván khuôn tấm BTCT đúc sẵn nt 0,6456 100m2
16 Lắp đặt tấm BTCT kích thước 40x40cm dày 5cm nt 807 cái
17 Ống nhựa PVC D40, L=30cm thoát nước taluy BTCT dày 5cm nt 0,078 100m
18 Vải địa kỹ thuật lót dưới rọ đá và làm lỗ thoát nước tầng lọc ngược nt 0,56 100m2
19 Đá hộc xây vữa ximang M100 kè đầu cống thượng và hạ lưu nt 17,83 m3
20 Đắp sỏi đỏ trả lại phạm vi đào thi công và đắp đến cao độ hoàn thiện nt 4,0082 100m3
D LAN CAN TRÊN ĐẦU CỐNG, CỌC TIÊU PHÒNG HỘ
1 Bê tông đá 1x2M300 lan can nt 0,25 m3
2 Cốt thép lan can D<=10mm nt 0,026 tấn
3 Ván khuôn nt 0,4936 100m2
4 Bê tông đá 1x2, mác 200 cọc tiêu nt 1,22 m3
5 Bê tông đá 1x2, mác 150 cọc tiêu nt 0,51 m3
6 Cốt thép D<=10mm cọc tiêu nt 0,0153 tấn
7 Cốt thép D<=18mm cọc tiêu nt 0,0448 tấn
8 Ván khuôn cọc tiêu nt 0,408 100m2
9 Sơn phản quang hai màu trắng đỏ nt 11,85 m2
E CỬA CỐNG, DÀN ĐỠ VAN VÀ CẦU THANG
1 Thép ( tấm, ống, hình) dùng để chế tạo cửa) nt 0,4054 tấn
2 Cung cấp thép hình H100x100x6x8mm nt 0,1747 tấn
3 Cung cấp thép hình C100x50x5x7,5mm nt 0,1086 tấn
4 Cung cấp thép tấm quy về dày 10mm nt 0,1221 tấn
5 Kín nước đầu cửa ( Jiont củ tỏi D40) nt 11,6 m
6 Bulon D10, L=10cm nt 116 cái
7 Bulon D20 nt 2 cái
8 Ty răng D50 dài 4,5m nt 2 bộ
9 Hộp số tỷ số truyền 1/5, 4HP nt 2 bộ
10 Mạ kẽm nhúng nóng nt 0,7198 tấn
11 Lắp đặt cửa vào vị trí nt 0,7198 tấn
12 Khoan tạo lỗ D12 qua thép tấm dày 7,5mm nt 17,4 10lỗ
13 Khoan tạo lỗ D30 qua thép tấm dày 10mm nt 0,4 10lỗ
14 Sản xuất thép ( tấm, ống, hình) dùng để chế tạo dàn đỡ van và cầu thang nt 1,2482 tấn
15 Thép H250x125x7,5x12,5mm nt 0,4396 tấn
16 Thép C150x75x5,5x8mm nt 0,0513 tấn
17 Thép l50x50x5mm nt 0,0857 tấn
18 Thép ống D48,3mm dày 3,68mm nt 0,0993 tấn
19 Thép ống D26,7mm dày 2,87mm nt 0,1006 tấn
20 Thép hộp 50x25x1,5mm nt 0,0629 tấn
21 Thép tấm nt 0,0757 tấn
22 Thép tấm tạo nhám dày 5mm nt 0,3311 tấn
23 Bulon mốc câu M20 - 275mm nt 24 cái
24 Mạ kẽm nhúng nóng nt 1,2482 tấn
25 Lắp đặt hệ dàn đỡ van và cầu thang nt 1,2482 tấn
F PHẦN TUYẾN
1 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 1,1 100m2
2 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 nt 1,1 100m2
3 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm (K>=0,98) nt 0,18 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (K>=0,98) nt 0,18 100m3
5 Đắp nền bằng cấp phối sỏi đỏ (K>=0,95) nt 0,2952 100m3
6 Cát đắp lề và đắp taluy (K>=0,95) nt 0,01 100m3
G CẮM BIỂN BÁO
1 Biển tên cống 30x50 ( giữ lại) nt 1 cái
2 Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm nt 1 cái
3 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 nt 0,11 m3
4 Trụ đỡ biển báo thép ống D90mm, sơn phản quang trắng đỏ nt 1 cái
5 Đào móng trụ nt 0,68 m3
6 Ván khuôn móng trụ nt 0,0128 100m2
7 Bulong neo D10 dài 15cm nt 4 cái
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm. (Khấu hao 2%) (HSVL:0,02) nt 6 cái
2 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 25x100cm ( Khấu hao 2%) (HSVL:0,02) nt 2 cái
3 Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm (HSVL:0,02) nt 4 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm ( Khấu hao 2%) (HSVL:0,02) nt 6 cái
5 Đèn nhấp nháy ban đêm ( khấu hao 30%) (HSVL:0,3) nt 4 cái
6 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 nt 0,9 m3
7 Trụ đỡ biển báo thép ống D90mm, sơn phản quang trắng đỏ nt 8 cái
8 Đào móng trụ nt 5,44 m3
9 Ván khuôn móng trụ nt 0,1024 100m2
10 Bulong neo D10 dài 15cm nt 32 cái
11 Thép V25x25x0,8mm nt 0,0253 tấn
12 Sản xuất hàng rào tôn màu xanh lá, sóng vuông kích thước (2x3m) nt 6 1m2
13 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn sóng 2x3m (Hệ số NC:1,6) nt 8 m
14 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn nt 0,04 m3
15 Ván khuôn chân đế nt 0,0048 100m2
16 Lắp đặt chân đế nt 2 cái
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất làm đường tạm phục vụ thi công L=48m ( Tận dụng đất đào cống) nt 0,72 100m3
2 Xúc đất cho vào bao tải ( tận dụng đất đào) (HSVL:0) nt 78,1115 tấn
3 Bao tải đựng đất nt 180 cái
4 Xếp bao tải vào vị trí nt 78,1115 tấn
5 Đóng cừ tràm D8-D10 dài 4,0m/ cây đóng thảng nt 7,184 100m
6 Đóng cừ tràm D8-D10 dài 4,5m/ cây đóng xiên (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) nt 1,796 100m
7 Cung cấp cừ tràm D8-D10 dài 4,5m/ cây giằng ngang nt 44,9 m
8 Cốt thép tròn D<=10 nt 0,032 tấn
9 Tháo dỡ đường tạm phục vụ thi công nt 0,216 100m3
10 Tháo dỡ đê vây bao tải phục vụ thi công nt 0,1616 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II ( KL đào đất cống 566,16m) nt 5,6616 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:2) nt 5,6616 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->