Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:15:00 đến ngày 2020-05-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,829,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,496 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3169 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0352 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0153 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8579 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4629 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4584 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8704 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1253 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0107 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0744 | m3 |
| B | THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3399 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5615 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2329 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5819 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8543 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8079 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7731 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | tấn |
| 22 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3264 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5059 | 100m2 |
| 26 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,06 | md |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5153 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5261 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0707 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9955 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1854 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,1196 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,71 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,018 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,29 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,3987 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,461 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5856 | m2 |
| 39 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,96 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,647 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,7052 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,9884 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4932 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,16 | m2 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6392 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5776 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | md |
| 49 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7466 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6749 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 53 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | md |
| 54 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ, mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 57 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7197 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| C | Hố ga 3 hố: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8429 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3121 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | Rãnh thoát nước B300: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,416 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1768 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| E | Cống D300 : | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 5 | Đế cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1308 | m3 |
| F | HÈ NHÀ: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1533 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3065 | m3 |
| G | Thiết bị vệ sinh - Cấp nước : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong 20x1/2 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | Thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Bể tự hoại (1 bể): | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2452 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,616 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,386 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5367 | m3 |
| J | Cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,98 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| K | Chống sét : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 4 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | kg |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m3 |
| L | PCCC : | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 3 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Di chuyển điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo cột II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa, RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | km |
| 6 | Tháo hạ căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | km |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 9 | Tiếp địa, RC-3 phần theo ĐM xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| N | NGIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi