Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465451-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200442051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:15:00 đến ngày 2020-05-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,829,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,496 m3
2 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6999 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3169 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0352 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0153 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9333 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7035 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8579 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4629 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4584 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1253 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0107 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0744 m3
B THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5996 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9272 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2181 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3399 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5615 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2329 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5975 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6562 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5819 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8543 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8079 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6322 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7731 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1377 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1404 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 tấn
22 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3264 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5059 100m2
26 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,06 md
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5153 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5261 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,0707 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9955 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1854 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,1196 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,71 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,018 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,29 m2
36 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,3987 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,461 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5856 m2
39 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,96 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,647 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,7052 m2
43 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,9884 m2
44 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4932 m2
45 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,16 m2
46 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6392 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5776 m2
48 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 md
49 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7466 m2
50 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6749 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
53 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 md
54 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
55 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
56 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ, mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
57 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ, mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
58 Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7197 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
C Hố ga 3 hố:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8429 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,06 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3121 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D Rãnh thoát nước B300:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,416 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1768 m3
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
E Cống D300 :
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn
4 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
5 Đế cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1308 m3
F HÈ NHÀ:
1 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1533 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3065 m3
G Thiết bị vệ sinh - Cấp nước :
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 100m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút ren trong 20x1/2 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Van phao DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H Thoát nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I Bể tự hoại (1 bể):
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4754 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2452 m3
9 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,616 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,386 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5367 m3
J Cấp điện :
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,5 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,98 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
K Chống sét :
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
4 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 kg
5 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 100m3
L PCCC :
1 Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
3 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Di chuyển điện
1 Cột bê tông ly tâm: NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Xà néo cột II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tiếp địa, RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 km
6 Tháo hạ căng lại dây AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 km
7 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Móng cột MT-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
9 Tiếp địa, RC-3 phần theo ĐM xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
11 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
N NGIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1 Nghiệm thu đóng điện bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->