Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:57:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,431,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | CHƯƠNG V | 24 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,0751 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 5,2018 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 37,6803 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II (Khối rời) | CHƯƠNG V | 4.252,4096 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 đến chân công trình (Khối chặt) | CHƯƠNG V | 3.301,0477 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | CHƯƠNG V | 1,199 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ (Khối rời) | CHƯƠNG V | 158,5558 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ đến chân công trình (Khối chặt) | CHƯƠNG V | 119,9 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | CHƯƠNG V | 46,0764 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=3,39m | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=4,14m | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,7209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | CHƯƠNG V | 9,475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 15,127 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | CHƯƠNG V | 0,8538 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | CHƯƠNG V | 7,6312 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | CHƯƠNG V | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | CHƯƠNG V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | CHƯƠNG V | 8 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | CHƯƠNG V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m | CHƯƠNG V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | CHƯƠNG V | 5 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | CHƯƠNG V | 1 | mối nối |
| 14 | Làm cọc tiêu biển BTCT | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | GIÁ TRỊ CHI PHÍ LÁN TRẠI | 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
| 2 | GIÁ TRỊ CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 1% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
| 3 | GIÁ TRỊ CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ | 2% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
| 4 | GIÁ TRỊ DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | 5% X GIÁ TRỊ XÂY LẮP SAU THUẾ | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi