Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dưng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dưng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 08:59:00 đến ngày 2020-05-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,115,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <=100m, Máy ủi <=75CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5504 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3081 | 100M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,5793 | 100M2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km (Bao gồm cát san lấp + chi phí vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,8385 | 100M3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,1543 | 100M2 |
| 7 | Rải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,4913 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3458 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8335 | Tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 370,2364 | M3 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0002 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| C | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (cừ ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,7 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (cừ không ngập đất hệ số NC x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,64 | 100M |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (cừ kẹp cổ hệ số NC x 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,44 | 100M |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt HD15C gia cố (ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,074 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0339 | Tấn |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6133 | 100M3 |
| D | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2 | % | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | 1 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi