Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:12:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,602,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 19,44 | m² |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 43,864 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công | 40,638 | m² |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thi công | 84,502 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo bản vẽ thi công | 19,44 | m² |
| 7 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | Theo bản vẽ thi công | 19,44 | m² |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công | 1,268 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 1,268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 1,268 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m² |
| 12 | Bốc xếp cửa các loại | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 13 | Vận chuyển kính các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 14 | Vận chuyển kính các loại bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửa | Theo bản vẽ thi công | 1,56 | m² |
| 16 | Sơn lại vị trí trát má cửa | Theo bản vẽ thi công | 1,56 | m² |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m² |
| 18 | Lắp dựng các loại cửa | Theo bản vẽ thi công | 6,48 | m² |
| 19 | Lớp chống nóng cho mái tôn bằng tấm mút xốp dày 50mm | Theo bản vẽ thi công | 24 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Theo bản vẽ thi công | 24 | 1m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công | 24,877 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thi công | 24,877 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 24 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công | 24 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất vách kính | Theo bản vẽ thi công | 7,92 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở | Theo bản vẽ thi công | 1,98 | m² |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công | 0,733 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 0,733 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 0,733 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 2,152 | m² |
| 33 | Quét Sika chống thấm | Theo bản vẽ thi công | 2,792 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công | 2,152 | 1m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công | 0,032 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 0,032 | m3 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo bản vẽ thi công | 0,032 | m3 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Theo bản vẽ thi công | 257,131 | m² |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công | 74,386 | m² |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc | Theo bản vẽ thi công | 28,57 | m² |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị ẩm mốc | Theo bản vẽ thi công | 8,265 | m² |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thi công | 28,57 | m² |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thi công | 8,265 | m² |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công | 163,03 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công | 205,321 | m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thi công | 2,066 | 100m² |
| 51 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Theo bản vẽ thi công | 3,249 | m³ |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tube treo trần 1,2m - 2x18W | Theo bản vẽ thi công | 4 | bộ đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt CU/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ thi công | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6KA | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống gen D14x8 | Theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen D16x14 | Theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen D28x10 | Theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục | Theo bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm | Theo bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D20 | Theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Van khóa D20 | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 45 PVC D42 | Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Băng ghế chờ 5 ghế | Model: PC205T1 (hoặc tương đương)<br/>Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1 tăng chỉnh;Kích thước: W2520xD520xH770mm | 1 | cái |
| 2 | Bộ tăng âm cố định | Model: TOA A-2240(hoặc tương đương);Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC;Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | 1 | bộ |
| 3 | Quạt cây | Model: F-LSA10VN(hoặc tương đương);Công suất: 60W Hẹn giờ: tắt (2 giờ);Nguồn điện áp: 220V-240V;Số cánh quạt: 5 cánh Tố độ gió: 3 tốc độ;Đường kính quạt: 400mm;Điều chỉnh chiều cao: có | 3 | cái |
| 4 | Tủ lạnh 236L | Model: RT22FARBDSA(hoặc tương đương) Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện;Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | 1 | cái |
| 5 | Máy hút ẩm | Model: EDH12SDAW(hoặc tương đương) Dung tích: 3.5L Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc Kích thước: 496x353x255mm Độ ồn <43dB | 1 | cái |
| 6 | Bộ lọc nước | Model: KG108H VTU Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W | 1 | cái |
| 7 | Ti vi | Model: UA55RU7400KXXV(hoặc tương đương) Loại tivi: TV 4K kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) | 1 | cái |
| 8 | Ổ cứng di động | Model: WDBC3C0010BSL-WESN(hoặc tương đương) Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm | 1 | cái |
| 9 | Máy ảnh | Model: ILCE-6000L(hoặc tương đương) Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi