Gói thầu: Chi phí Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Chi phí Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200441005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 17:51:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ AO
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,472 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,752 100m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cây
4 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bụi
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,789 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,789 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,789 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 283,82 m3
9 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 283,82 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,838 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,838 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,741 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,227 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,112 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,888 100m2
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,76 10m
17 Bơm nước ao phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 100m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,47 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 266,819 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,014 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,682 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,682 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,682 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 100m3
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 333,494 m3
28 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,014 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,349 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,349 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,349 100m3
32 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 187,341 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,861 100m3
34 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 242,781 100m
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,827 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,371 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,275 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 912,858 m3
39 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 100m3
40 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,28 100m
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 m3
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,982 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,837 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,915 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,054 m3
47 Sản xuất lõi trụ tường hoa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,293 tấn
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 207 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,12 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 294,12 m2
51 Con tiện xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.003,2 cái
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,558 m3
54 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,11 m3
55 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,156 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,055 m2
57 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,459 m3
58 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,201 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,446 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,446 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,446 100m3
62 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,098 m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,999 100m3
64 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,366 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,823 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 100m2
67 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,599 m3
68 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 299,974 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,168 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,525 100m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,2 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,63 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,471 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109 cái
75 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,642 m3
76 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,564 100m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,256 m3
79 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,867 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,653 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,076 m3
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 tấn
83 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,496 m2
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,264 100m2
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,881 m3
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cái
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,622 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,874 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,411 m3
91 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,657 m3
92 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,647 m3
93 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,216 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,776 m2
95 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,763 m3
96 Mua đất màu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,306 m3
97 Ghế đá Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
98 Ghế tập bụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
99 Máy đi bộ trên không Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
100 Xe đạp bước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
101 Xà đơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
102 Xà kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
103 Cầu trượt - xích đu liên hoàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,255 100m3
3 Băng nilon báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
4 Gạch chỉ xếp dưới hào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.000 viên
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,328 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,114 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,764 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,176 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 100m3
12 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
13 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
14 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
18 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
22 Dây đồng trần M4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
23 Làm đầu cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 đầucáp
24 Luồn cáp cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 đầucáp
25 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 10 cột
26 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,301 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,433 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,432 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m2
35 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cột
36 Cột bê tông ly tâm 7m vận chuyển đến chân công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cột
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
C CÂY XANH
1 Cây Sang, đường kính gốc 10-15 cm, đo cách gốc 1,3m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cây
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cây/lần
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 10 cây/T
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->