Gói thầu: Chi phí Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:51:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ AO | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,752 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bụi |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,789 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,789 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,789 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,82 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,838 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,741 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,227 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,112 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,76 | 10m |
| 17 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,47 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,819 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,682 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,682 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,682 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 333,494 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,349 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,349 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,349 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,341 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,861 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 242,781 | 100m |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,827 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,275 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 912,858 | m3 |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,982 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,915 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,054 | m3 |
| 47 | Sản xuất lõi trụ tường hoa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,12 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 294,12 | m2 |
| 51 | Con tiện xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.003,2 | cái |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,055 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,459 | m3 |
| 58 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,446 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,446 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,446 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,098 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,366 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,823 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,599 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 299,974 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,168 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,256 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,867 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,076 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,496 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,881 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,622 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 91 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,657 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,763 | m3 |
| 96 | Mua đất màu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,306 | m3 |
| 97 | Ghế đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Ghế tập bụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Máy đi bộ trên không | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Xe đạp bước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Xà đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Xà kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cầu trượt - xích đu liên hoàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.000 | viên |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | đầucáp |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | đầucáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,301 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,433 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 7m vận chuyển đến chân công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Sang, đường kính gốc 10-15 cm, đo cách gốc 1,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cây/lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cây/T |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi