Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:48:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K=0,95(2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,0678 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,3332 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III(2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6148 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III(98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3013 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II(2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,1516 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II(98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,3443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5758 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I(2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,959 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I(98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3299 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4795 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III(2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,351 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III(98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,662 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(3%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0384 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III(97%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0124 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,3528 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,6729 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,1764 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,8617 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,8617 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,8617 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,5381 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 33,5381 | 100m2 | |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,5381 | 100m2 |
| 24 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,5381 | 100m2 |
| 25 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,79 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0879 | 100m3 nguyên khai |
| 27 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2664 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2664 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,2664 | 100m2 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,5883 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,5883 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,5883 | 100m3 |
| 33 | Công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | Công |
| 34 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi