Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Đức Hoà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Công an thị trấn Đức Hoà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:36:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,521,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,655 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,188 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,171 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,055 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,871 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,051 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,17 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,717 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,968 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,421 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 71 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 73 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m2 |
| 77 | SX và LD cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,025 | m2 |
| 78 | SX và LD cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,255 | m2 |
| 79 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 81 | SX và LD cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 85 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,59 | m2 |
| 89 | Trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,015 | m2 |
| 90 | Trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,251 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,917 | m2 |
| 92 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,145 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,274 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,008 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,936 | m2 |
| 97 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,72 | m2 |
| 98 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,093 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,492 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,852 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,38 | m |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,337 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,148 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,722 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,596 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 114 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,294 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,725 | m2 |
| 117 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,82 | m2 |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,438 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,327 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,834 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,286 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,272 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,613 | m2 |
| 125 | Sơn gấm tường ngoài 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,807 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m2 |
| 127 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,318 | m2 |
| 128 | Rải nhựa làm nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt quốc huy (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Đào móng công trình chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,612 | m2 |
| 161 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 163 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 21mm (ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 21mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Nối rút uPVC fi 27-21mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Chữ T uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Nối rút uPVC fi 34-21mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC fi 27mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Chữ Y uPVC fi 34mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Chử T rút uPVC fi 34-27mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Van thau Đài Loan fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Van thau Đài Loan fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Nối ren thau ngoài fi27mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Nối ren thau ngoài fi34mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Van thau 1 chiều fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 20 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lúp pê fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 42mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 49mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Chử T rút uPVC fi 60-34mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Chử Y rút uPVC fi 90-60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC fi 114mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Ty thép tráng kẽm fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN, PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A, dòng cắt 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3 cực 25A, dòng cắt 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng rò 30 mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, dòng cắt 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 36 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led ngoài trời 220V - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x22mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 220V - 350W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv >= 60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 38 | Đóng cọc thoát sét thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét + cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 40 | Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 43 | Keo dán ống 100 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýt |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi