Gói thầu: Xây lắp (gói thầu số 1: Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510105-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (gói thầu số 1: Hạ tầng kỹ thuật, cấp nước)
Số hiệu KHLCNT 20200438964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 17:33:00 đến ngày 2020-05-14 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 2,914 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp II 2,914 100m3
3 Ban sữa nền đường cũ 9,713 100m2
4 Lu lèn nền đường cũ 9,713 100m2
5 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 9,713 100m2
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 đạt cường độ tiêu chuẩn theo thiết kế (tương đương đạt đá 0x4 loại 1), đạt độ chặt theo tiêu chuẩn 1,943 100m3
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 đạt cường độ tiêu chuẩn theo thiết kế (tương đương đạt đá 0x4 loại 1), đạt độ chặt theo tiêu chuẩn 1,457 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 9,713 100m2
9 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 9,713 100m2
B HẠNG MỤC: ĐÀ BÓ VỈA - VỈA HÈ
1 Đào nền bó vỉa bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 0,664 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp II 0,664 100m3
3 Lu lèn mặt bằng vỉa hè 7,881 100m2
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 đạt cường độ theo tiêu chuẩn 1,082 100m3
5 Trải nylong vỉa hè 5,984 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2 vỉa hè, vữa BT mác 200 47,869 m3
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 2,113 100m2
8 Bê tông đà bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 56,778 m3
9 Cắt khe đà vỉa hè 1,929 10m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 6,965 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,949 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 3,336 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 3,336 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình 8,893 m3
6 Đắp cát móng công trình 1,145 m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 8,656 100m
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 1,145 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,731 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,375 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 8,893 m3
12 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 17,353 m3
13 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 1,177 m3
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga 2,122 100m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông nắp đan hố ga 0,073 100m2
16 Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,122 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga 0,008 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,11 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm 0,11 tấn
20 Lắp dựng thép viền tấm đan hố ga 0,532 tấn
21 Lắp đặt lưới chắn rác 0,151 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 25 cái
23 Lắp đặt gói cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm 74 cái
24 Lắp đặt gói cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 35 cái
25 Lắp đặt gói cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 48 cái
26 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 2,248 m3
27 Trát tường hố ga xây gạch thẻ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,501 m2
28 Trát tường hố ga xây gạch thẻ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,91 m2
29 Lắp đặt cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm 52,45 2m
30 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm 1,875 4m
31 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm 17,4 4m
32 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm 23,725 4m
33 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm 1,775 4m
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm 29 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 17 mối nối
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 21 mối nối
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,378 100m3
2 Đắp cát nền móng đường ống công trình 11,693 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II 0,195 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,001 100m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,048 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,013 m3
7 Bê tông tấm đan hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 0,008 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan hố van 0,001 100m2
9 Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,001 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,2 m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm 0,145 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm 0,56 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm 0,804 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn dài 4m đường kính ống 27mm 0,405 100m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90-60mm 2 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60-27mm 19 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-27mm 8 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm 27 cái
22 Lắp đặt van khoá, đường kính van 90mm 1 cái
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình 10cm 0,943 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 9,425 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 9,425 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->