Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung hạ thế và trạm trên địa bàn phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung hạ thế và trạm trên địa bàn phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 09:01:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,407,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 2 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Mét |
| 4 | Ống sắt tráng ZN D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 5 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Hủ |
| 6 | VIS 3*30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 7 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) chống thấm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | kg |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng đánh số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 2 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Cái |
| 3 | Khung đỡ thép l50x50x5 dài 1,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Hủ |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Khung đỡ thép l50x50x5 dài 1,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 2 | Bảng đánh số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| 3 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | Cái |
| 4 | VIS 3*30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 76 | Cái |
| 5 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 152 | Hủ |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Boulon 10x80+2rondell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52 | Hủ |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.275,8 | lít |
| 2 | Sắt tròn @12mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 516 | Kg |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44,6 | m3 |
| 4 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,5 | m3 |
| 5 | Ximăng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15.432,1 | Kg |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x1100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44 | Cái |
| 7 | Bolt VRS 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | cái |
| 8 | Kẽm buộc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Kg |
| 9 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,4 | Kg |
| 10 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,6 | M3 |
| 11 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,4008 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11.570,2 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3569 | Bộ |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.354 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46,565 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,2321 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 234,1053 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,9224 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 107,5685 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44,9838 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,9261 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,035 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.967,4 | viên |
| 14 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,14 | kg |
| 15 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.372,83 | m |
| 16 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,5 | kg |
| 17 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 309,345 | Kg |
| 18 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.274,8038 | lít |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 823,305 | m2 |
| 20 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.824,461 | kg |
| H | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 22KV 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 3 | Lắp tiếp địa vị trí lắp LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Vị trí |
| 4 | Lắp tiếp địa lặp lại trên trụ thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Mét |
| 7 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 mằng chắn băng đồng luồn ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.556 | Mét |
| 9 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 10 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| I | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 22KV 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 2 | Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | vị trí |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 11kN máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | vị trí |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đơn (2 đoạn) máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | vị trí |
| 6 | Lắp đà khung đôi 03 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | vị trí |
| 7 | Lắp sứ đứng 24kV trên đà ngang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ đứng 24kV đôi trên đà ngang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 10 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa lặp lại trên trụ thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 12 | Lắp tiếp địa trong thân trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 13 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,08 | Km |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,69 | Km |
| 15 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
| 16 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Mét |
| 17 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
| 18 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| 19 | Lắp bảng số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| J | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | vị trí |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đôi (2 đoạn) máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | vị trí |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | vị trí |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn FCO, LA cho trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | vị trí |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | vị trí |
| 10 | Lắp đà khung đôi 03 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | vị trí |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | vị trí |
| 12 | Lắp sứ đứng 24kV trên đà ngang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 24kV đôi trên đà ngang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Vtrí |
| 17 | Lắp điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 18 | Lắp thùng điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 19 | Lắp tiếp địa vị trí lắp LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Vị trí |
| 20 | Lắp tiếp địa trạm biến áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Vị trí |
| 21 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc 0,6kV/1000A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 504 | Mét |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc 0,6kV/1000A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 23 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 76 | Bộ |
| 24 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 168 | Cái |
| 25 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 26 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 252 | Mét |
| 27 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 28 | Lắp bảng số trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| 29 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38 | Cái |
| K | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Hộp |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế, loại: tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế, loại: tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | tủ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | vị trí |
| 5 | Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | vị trí |
| 6 | Kéo dây mắc điện 2M10mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 77 | Mét |
| 7 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,03 | Km |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | vị trí |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | vị trí |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | vị trí |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,942 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,183 | km |
| 14 | Tháo dây 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,455 | km |
| 15 | Kéo dây 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,455 | km |
| 16 | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<10x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | Km |
| 17 | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<50x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Km |
| 18 | Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<100x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Km |
| 19 | Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<10x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | Km |
| 20 | Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<50x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Km |
| 21 | Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<100x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Km |
| 22 | Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | cột |
| 23 | Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| L | Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,5m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | vị trí |
| 2 | Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | vị trí |
| 3 | Đổ bê tông trụ trung thế BTLT 14m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | vị trí |
| 4 | Đổ bê tông trụ trung thế BTLT 14m đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | vị trí |
| 5 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ TT ghép) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | vị trí |
| 6 | Đổ bê tông gia cố trụ trung thế BTLT 14m đôi hiện hữu lắp trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | vị trí |
| M | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 139,4 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,745 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27,085 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 53,51 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60,335 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 163,17 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52,656 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8364 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19,1822 | 100m3 |
| N | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,66 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 243,72 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,8736 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0453 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,841 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.354 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,8028 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3357 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,097 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,097 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,842 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,842 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,66 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26,425 | m3 |
| 15 | Gắn cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | cọc |
| 16 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | cọc |
| O | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ xà |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 sứ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 4 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 5 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 6 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 7 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 8 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 9 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 10 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 11 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 12 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 13 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 14 | Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 15 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ xà |
| 16 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 17 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 18 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 19 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 20 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 21 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 sứ |
| 22 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 23 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 24 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 25 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 26 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 27 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 28 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 29 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 30 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 31 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 32 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 33 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 34 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 35 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 36 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 37 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 38 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 39 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 40 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 41 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 42 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 sứ |
| 43 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 44 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 45 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 46 | Thay trụ đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 47 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 48 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 49 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 50 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 51 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 52 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 53 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 54 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 55 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 56 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 57 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 58 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 59 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 60 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 61 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 62 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 63 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 64 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 65 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 66 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 67 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 68 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 69 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 70 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 71 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 72 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 73 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 74 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 75 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 sứ |
| 76 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 77 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 78 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 79 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 80 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 sứ |
| 81 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 82 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 83 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 84 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 85 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 86 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 87 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 88 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 89 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 90 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 91 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 92 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 93 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 94 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 95 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 96 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 97 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 98 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 99 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 100 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 101 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 102 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 103 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 104 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 105 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 106 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 107 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 108 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 109 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 110 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 111 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 112 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 113 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 114 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 115 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 116 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 117 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 118 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 119 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 120 | Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 121 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 122 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 123 | Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 124 | Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 125 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 126 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cò |
| 127 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 128 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 129 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 130 | Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 131 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 sứ |
| 132 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 133 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 134 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 135 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 136 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí (1 điểm) |
| 137 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha (Phát quang cây xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 1 vị trí |
| 138 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Phát quang cây xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | 1 vị trí (1 điểm) |
| P | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.398.493.616 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi