Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung hạ thế và trạm trên địa bàn phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505204-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung hạ thế và trạm trên địa bàn phường Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200505181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 09:01:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,407,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
2 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
3 Ống gen co nhiệt trung thế Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Mét
4 Ống sắt tráng ZN D114 Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Mét
5 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Hủ
6 VIS 3*30 Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
7 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) chống thấm Phần 2 – Chương V, Mục II 32 kg
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Bảng đánh số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
2 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Cái
3 Khung đỡ thép l50x50x5 dài 1,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
4 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Hủ
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Khung đỡ thép l50x50x5 dài 1,6m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
2 Bảng đánh số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Cái
3 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 56 Cái
4 VIS 3*30 Phần 2 – Chương V, Mục II 76 Cái
5 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 152 Hủ
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Boulon 10x80+2rondell Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Bộ
2 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 52 Hủ
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 10.275,8 lít
2 Sắt tròn @12mm Phần 2 – Chương V, Mục II 516 Kg
3 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 44,6 m3
4 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 24,5 m3
5 Ximăng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 15.432,1 Kg
6 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x1100 Phần 2 – Chương V, Mục II 44 Cái
7 Bolt VRS 16*800 Phần 2 – Chương V, Mục II 21 cái
8 Kẽm buộc Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Kg
9 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 2,4 Kg
10 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 5,6 M3
11 Đinh Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 18,4008 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 11.570,2 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3569 Bộ
G Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 1.354 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 46,565 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 18,2321 Tấn
5 Cát hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 234,1053 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 13,9224 m3
7 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cọc
8 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 35 Cọc
9 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 107,5685 m3
10 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 44,9838 m3
11 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 22,9261 m3
12 Dầu diesel Phần 2 – Chương V, Mục II 0,035 Lít
13 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 10.967,4 viên
14 Gas Phần 2 – Chương V, Mục II 0,14 kg
15 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.372,83 m
16 Keo Megapoxy Phần 2 – Chương V, Mục II 3,5 kg
17 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 309,345 Kg
18 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 5.274,8038 lít
19 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 823,305 m2
20 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 9.824,461 kg
H Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp LBFCO 22KV 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
2 Lắp chống sét van 18kV 10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
3 Lắp tiếp địa vị trí lắp LA Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Vị trí
4 Lắp tiếp địa lặp lại trên trụ thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
5 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Mét
6 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Mét
7 Làm đầu cáp 3x50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
8 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 mằng chắn băng đồng luồn ống lắp mới Phần 2 – Chương V, Mục II 1.556 Mét
9 Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
10 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
11 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
I Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp FCO 22KV 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
2 Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 12 vị trí
3 Lắp trụ BTLT 14m đơn 11kN máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 vị trí
4 Lắp trụ BTLT 14m đơn (2 đoạn) máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 vị trí
5 Lắp đà đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 5 vị trí
6 Lắp đà khung đôi 03 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 vị trí
7 Lắp sứ đứng 24kV trên đà ngang Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Bộ
8 Lắp sứ đứng 24kV đôi trên đà ngang Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
9 Lắp sứ treo 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
10 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
11 Lắp tiếp địa lặp lại trên trụ thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
12 Lắp tiếp địa trong thân trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
13 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,08 Km
14 Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,69 Km
15 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Mét
16 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Mét
17 Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Mét
18 Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 23 Cái
19 Lắp bảng số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
J Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp thùng bảo vệ máy cắt hạ thế Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
2 Lắp chống sét van 18kV 10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Cái
3 Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 11 vị trí
4 Lắp trụ BTLT 14m đôi (2 đoạn) máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 vị trí
5 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
6 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
7 Lắp đà đôi L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 11 vị trí
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn FCO, LA cho trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 6 vị trí
9 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 vị trí
10 Lắp đà khung đôi 03 tầng L75 dài 2m gắn sứ, FCO, LA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 vị trí
11 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 19 vị trí
12 Lắp sứ đứng 24kV trên đà ngang Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
13 Lắp sứ đứng 24kV đôi trên đà ngang Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Bộ
14 Lắp sứ treo 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Bộ
15 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
16 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Vtrí
17 Lắp điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
18 Lắp thùng điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
19 Lắp tiếp địa vị trí lắp LA Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Vị trí
20 Lắp tiếp địa trạm biến áp Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Vị trí
21 Lắp dây cáp xuất M240 bọc 0,6kV/1000A Phần 2 – Chương V, Mục II 504 Mét
22 Lắp dây cáp xuất M300 bọc 0,6kV/1000A Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Mét
23 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 76 Bộ
24 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 168 Cái
25 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
26 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 252 Mét
27 Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Cái
28 Lắp bảng số trụ Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Cái
29 Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 38 Cái
K Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Hộp
2 Tháo tủ điện hạ thế, loại: tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 23 tủ
3 Lắp tủ điện hạ thế, loại: tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 10 tủ
4 Lắp trụ BTLT 8,5m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 vị trí
5 Lắp trụ BTLT 10m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 vị trí
6 Kéo dây mắc điện 2M10mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 77 Mét
7 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 3,03 Km
8 Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 52 Bộ
9 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới Phần 2 – Chương V, Mục II 26 vị trí
10 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 vị trí
11 Lắp đà đơn L75 dài 2m Phần 2 – Chương V, Mục II 3 vị trí
12 Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,942 km
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,183 km
14 Tháo dây 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,455 km
15 Kéo dây 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,455 km
16 Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<10x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3 Km
17 Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<50x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 Km
18 Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột =<100x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 Km
19 Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<10x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3 Km
20 Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<50x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 Km
21 Lắp lại cáp thông tin các loại trên cột =<100x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2 Km
22 Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m Phần 2 – Chương V, Mục II 14 cột
23 Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m Phần 2 – Chương V, Mục II 1 cột
L Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,5m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 3 vị trí
2 Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 10m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 vị trí
3 Đổ bê tông trụ trung thế BTLT 14m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 16 vị trí
4 Đổ bê tông trụ trung thế BTLT 14m đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 2 vị trí
5 Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ TT ghép) Phần 2 – Chương V, Mục II 14 vị trí
6 Đổ bê tông gia cố trụ trung thế BTLT 14m đôi hiện hữu lắp trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 6 vị trí
M Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 139,4 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 2,745 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 13,164 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 27,085 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 53,51 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 60,335 m3
7 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Phần 2 – Chương V, Mục II 163,17 m3
8 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Phần 2 – Chương V, Mục II 52,656 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 3,8364 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 19,1822 100m3
N Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 13,66 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 243,72 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,8736 100m3
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0453 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 7,841 100m2
6 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 1.354 m
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,8028 100m3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3357 100m3
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 1,097 100m2
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,097 100m2
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 3,842 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 3,842 100m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,66 m3
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 26,425 m3
15 Gắn cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 35 cọc
16 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 2 cọc
O Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 bộ xà
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 15 1 sứ
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
4 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
5 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Sa 2A (Trụ DHL80T018P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
6 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
7 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
8 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
9 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
10 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
11 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
12 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Cầu Suối 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
13 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
14 Thay trụ đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
15 Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 bộ xà
16 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
17 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
18 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
19 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
20 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
21 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 5 1 sứ
22 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
23 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4A (Trụ DTCH36T011T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
24 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
25 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
26 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
27 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
28 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
29 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
30 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
31 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Cầu Suối 4C (Trụ DTCH34T005T )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
32 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
33 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
34 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
35 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
36 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
37 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 10G) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
38 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
39 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
40 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
41 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
42 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 sứ
43 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
44 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
45 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 13C (Trụ DTCH10T014P )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
46 Thay trụ đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
47 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
48 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
49 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
50 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
51 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
52 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
53 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
54 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
55 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
56 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 16A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
57 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
58 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
59 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
60 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
61 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 2A (Trụ KCN TTH 138/9/4 )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
62 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
63 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
64 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
65 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
66 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
67 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
68 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
69 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 2G) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
70 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
71 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
72 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
73 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
74 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
75 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 sứ
76 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
77 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
78 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8I (Trụ DNGATT097AP)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
79 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
80 Thay sứ treo đường dây 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 sứ
81 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
82 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
83 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 8H (Trụ DNGATT077PB )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
84 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
85 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
86 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
87 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
88 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
89 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
90 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Chánh Tây 9C) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
91 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
92 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
93 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
94 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
95 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
96 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
97 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Chánh Tây 4 (Trạm Tân Chánh Hiệp 3 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
98 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
99 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 12 1 sứ
100 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
101 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
102 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
103 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
104 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Đông Hưng Tân 3 (Trạm Tân Chánh Hiệp 2 hiện hữu)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
105 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
106 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
107 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
108 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
109 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
110 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
111 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 18A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
112 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
113 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
114 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
115 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
116 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
117 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
118 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
119 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 24) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
120 Thay xà đối xứng trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
121 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
122 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
123 Thay giáp buộc sứ (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
124 Thay sứ treo đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
125 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét (FCO,LBFCO,LA) trên đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
126 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cò
127 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Khu vực: Trạm Giản Dân 21) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
128 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
129 Thay sứ đứng đường dây 3 pha đối xứng [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
130 Thay giáp buộc sứ [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
131 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 sứ
132 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
133 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Giản Dân 6A (Trụ DHT13T024P)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
134 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 sứ
135 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
136 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Khu vực: Trạm Giản Dân 9A (Trụ DHT43T008T)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí (1 điểm)
137 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha (Phát quang cây xanh) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 1 vị trí
138 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Phát quang cây xanh) Phần 2 – Chương V, Mục II 24 1 vị trí (1 điểm)
P Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.398.493.616 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->