Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511000-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200510854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 12:01:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,370,032,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Bạt đất lề đường, khơi thông rãnh đất hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 89,596 10m2
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 144,78 m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 105,93 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,133 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 đất tận dụng Theo chương V của E-HSMT 2,507 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 đất mua mới Theo chương V của E-HSMT 5,636 100m3
B Kết cấu mặt đường mở rộng
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V của E-HSMT 81,069 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 81,069 100m2
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25mm Theo chương V của E-HSMT 18,718 100m3
C Vá ổ gà bong tróc, lún nhẹ cục bộ
1 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 1,35 10m2
2 Vá mặt đường bằng BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V của E-HSMT 1,35 10m2
D Xử lý hư hỏng sâu
1 Cắt mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt 3cm Theo chương V của E-HSMT 2,161 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 3cm Theo chương V của E-HSMT 82,967 m2
3 Đào bóc kết cấu áo đường cũ tại các vị trí hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (= diện tích hư hỏng sâu * 30cm) Theo chương V của E-HSMT 2,489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 2,489 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số Máy TC:3) Theo chương V của E-HSMT 2,489 100m3
6 Trải cán lớp móng dưới bằng đá dăm nước lớp dưới thi công bằng thủ công kết hợp máy (=diện tích hư hỏng sâu) Theo chương V của E-HSMT 82,97 10m2
7 Trải cán lớp móng trên bằng đá dăm nước lớp trên thi công bằng thủ công kết hợp máy (=diện tích hư hỏng sâu) Theo chương V của E-HSMT 82,97 10m2
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 82,97 10m2
9 Vá mặt đường bằng BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V của E-HSMT 82,97 10m2
E Mặt đường tăng cường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 21,932 100m2
2 Trải cán lớp BTN C12,5 bù vênh dày trung bình 1,8cm (HSVL:2,424; Hệ số NC:0,556; Hệ số Máy TC:0,556) Theo chương V của E-HSMT 93,47 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 149,842 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Theo chương V của E-HSMT 171,774 100m2
F Mặt đường vuốt nối
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 0,851 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng BTN C12.5 phạm vi vuốt nối, chiều dày đã lèn ép trung bình 2 cm (diện tích vuốt nối) - Vận dụng đơn giá định mức 3cm - Vật liệu nội suy = ĐM 4cm/2) Theo chương V của E-HSMT 0,851 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V của E-HSMT 33,619 100tấn
4 Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:12) Theo chương V của E-HSMT 33,619 100tấn
G Nối đầu cống
1 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 nối đầu cống Theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,109 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,009 tấn
H Mương bê tông đập bỏ BxH=0.5x0.7m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 8,69 m3
I Mương bê tông xây mới BxH=0.5x0.7m
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 8,69 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo chương V của E-HSMT 0,605 100m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 126,88 m2
J Báo hiệu giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo chương V của E-HSMT 0,032 100m2
4 Đào móng cột trụ, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,024 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 0,624 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->