Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Phần phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191152710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:34:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,382,247,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ bao san lấp, phần ngập đất, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,016 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ bao san lấp, phần không ngập đất, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,32 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc bờ bao, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ bao cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Cung cấp mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m2 |
| 6 | Cung cấp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,75 | m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6802 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đất chọn lọc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9468 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác, cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6613 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,414 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9343 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6177 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,06 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5903 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,668 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0188 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Phần cầu Tư Đối | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống từ phương tiện vận chuyển lên bờ (02 mố trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,5 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ống PHC-C350 trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống PHC-C350 mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4534 | tấn |
| 5 | Nối cọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M150 lót móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | m3 |
| 7 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8557 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 14 | Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 15 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm kê, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6867 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm BTCT bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Đào đất hố móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bịt đáy hố móng trụ dưới nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 27 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1944 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5862 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 34 | Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=9m, tải trọng H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Dầm |
| 36 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=12m, tải trọng H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Dầm |
| 37 | Lắp đặt dầm dọc chủ BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4886 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3925 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, tải trọng 8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 51 | Vữa không co ngót (tương đương Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | kg |
| 52 | Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Bộ |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | tấn |
| 56 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Sản xuất hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7187 | tấn |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4374 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4374 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6477 | tấn |
| 68 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Sản xuất kết cấu thép chống khung vây (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,287 | tấn |
| 73 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3563 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | tấn |
| 75 | Đào hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 76 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 78 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | m3 |
| 79 | Đào hố móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 80 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 81 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 82 | Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 83 | Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 84 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 85 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 86 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m |
| 88 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 89 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống tráng kẽm D80x2(mm), L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x60(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang báo hiệu đường sông, biển vuông cạnh 120x120(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần cầu Hai Hôn | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống từ phương tiện vận chuyển lên bờ (02 mố trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,5 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ống PHC-C350 trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống PHC-C350 mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4534 | tấn |
| 5 | Nối cọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M150 lót móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | m3 |
| 7 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8603 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8557 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 14 | Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 15 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm kê, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6867 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm BTCT bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Đào đất hố móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bịt đáy hố móng trụ dưới nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 27 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,66 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1032 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4177 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 34 | Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=8m, tải trọng H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Dầm |
| 36 | Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=12m, tải trọng H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Dầm |
| 37 | Lắp đặt dầm dọc chủ BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3193 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3045 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, tải trọng 8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 51 | Vữa không co ngót (tương đương Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 52 | Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Bộ |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9525 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9525 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9525 | tấn |
| 56 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Sản xuất hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7187 | tấn |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4374 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4374 | tấn |
| 67 | Khấu hao thép khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6477 | tấn |
| 68 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Sản xuất kết cấu thép chống khung vây (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,287 | tấn |
| 73 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3563 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1752 | tấn |
| 75 | Đào hố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 76 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 78 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,16 | m3 |
| 79 | Đào hố móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 80 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 81 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 82 | Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 83 | Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 84 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 85 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Bộ |
| 86 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m |
| 88 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 89 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống tráng kẽm D80x2(mm), L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x60(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang báo hiệu đường sông, biển vuông cạnh 120x120(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Nhổ cọc trụ dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc trụ dưới nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m |
| 97 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 98 | Bố dỡ dầm dọc (tập kết lên bờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | tấn |
| 99 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK>=20cm - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 100 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK>=20cm - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 101 | Đóng cừ bạch đàn, L=6m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Đóng cừ bạch đàn, L=6m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Cung cấp cừ bạch đàn ĐK>=15cm làm đà dọc, đà ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 104 | Cung cấp cừ tràm ĐK>=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | 100m |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 106 | Lắp dựng sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1872 | m3 |
| 108 | Nhổ cừ dừa phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 109 | Nhổ cừ dừa phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 110 | Đắp cát nền đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất lề đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 112 | Bê tông mặt đường tạm, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 113 | Láng vữa xi măng mặt đường tạm, M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi