Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504553-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Phần phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20191152710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 11:34:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,382,247,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
2 Chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Phần đường
1 Đóng cừ tràm bờ bao san lấp, phần ngập đất, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,016 100m
2 Đóng cừ tràm bờ bao san lấp, phần không ngập đất, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,32 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp dọc bờ bao, loại cừ L=4.7m, Đkn>=3.8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,948 100m
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ bao cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 tấn
5 Cung cấp mê bồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 m2
6 Cung cấp cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,75 m2
7 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6802 100m3
8 Đắp lề đường bằng đất chọn lọc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9468 100m3
9 Đào khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6613 100m3
10 Vận chuyển đất khai thác, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6613 100m3
11 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,414 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9343 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6177 100m2
14 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863,06 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5903 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,668 100m2
17 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0188 100m
C Hạng mục 3: Phần cầu Tư Đối
1 Bốc xếp cọc ống từ phương tiện vận chuyển lên bờ (02 mố trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,5 tấn
2 Đóng cọc ống PHC-C350 trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m
3 Đóng cọc ống PHC-C350 mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
4 Sản xuất thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4534 tấn
5 Nối cọc ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
6 Bê tông đá 4x6, M150 lót móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8038 m3
7 Bê tông mố cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,14 m3
8 Cốt thép mố, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 tấn
9 Cốt thép mố, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 tấn
10 Cốt thép mố, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8557 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m2
12 Sản xuất thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
13 Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
14 Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
15 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
17 Bê tông dầm kê, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
18 Bê tông bản quá độ đúc sẵn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6867 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 100m2
24 Lắp đặt tấm BTCT bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Đào đất hố móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
26 Đổ bê tông bịt đáy hố móng trụ dưới nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
27 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,72 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1944 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5862 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8932 100m2
32 Sản xuất thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
33 Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
34 Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
35 Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=9m, tải trọng H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Dầm
36 Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=12m, tải trọng H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Dầm
37 Lắp đặt dầm dọc chủ BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1839 100m2
42 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4886 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2118 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3925 100m2
46 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
47 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, tải trọng 8T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
50 Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
51 Vữa không co ngót (tương đương Sika Grout 214-11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 kg
52 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Bộ
53 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 tấn
54 Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 tấn
55 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 tấn
56 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
57 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
58 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
59 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
60 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
61 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
62 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
63 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
64 Sản xuất hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7187 tấn
65 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4374 tấn
66 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4374 tấn
67 Khấu hao thép khung định vị đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6477 tấn
68 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
69 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
70 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
71 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
72 Sản xuất kết cấu thép chống khung vây (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,287 tấn
73 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3563 tấn
74 Khấu hao thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1752 tấn
75 Đào hố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
76 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
77 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
78 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,08 m3
79 Đào hố móng trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
80 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
81 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
82 Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
83 Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
84 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
85 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
86 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 Bộ
87 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m
88 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
89 Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
90 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống tráng kẽm D80x2(mm), L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x60(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang báo hiệu đường sông, biển vuông cạnh 120x120(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D Hạng mục 4: Phần cầu Hai Hôn
1 Bốc xếp cọc ống từ phương tiện vận chuyển lên bờ (02 mố trên cạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,5 tấn
2 Đóng cọc ống PHC-C350 trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m
3 Đóng cọc ống PHC-C350 mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
4 Sản xuất thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4534 tấn
5 Nối cọc ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
6 Bê tông đá 4x6, M150 lót móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8038 m3
7 Bê tông mố cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,91 m3
8 Cốt thép mố, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1053 tấn
9 Cốt thép mố, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8603 tấn
10 Cốt thép mố, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8557 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
12 Sản xuất thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
13 Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
14 Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
15 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
17 Bê tông dầm kê, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
18 Bê tông bản quá độ đúc sẵn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6867 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 100m2
24 Lắp đặt tấm BTCT bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Đào đất hố móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
26 Đổ bê tông bịt đáy hố móng trụ dưới nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
27 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,66 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1032 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4177 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8366 100m2
32 Sản xuất thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
33 Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
34 Láng vữa xi măng M100 tạo dốc, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
35 Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=8m, tải trọng H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Dầm
36 Cung cấp dầm bê tông cốt thép dự ứng lực trước L=12m, tải trọng H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Dầm
37 Lắp đặt dầm dọc chủ BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1195 100m2
42 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3193 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3045 100m2
46 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m
47 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, tải trọng 8T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
50 Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
51 Vữa không co ngót (tương đương Sika Grout 214-11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
52 Cung cấp bu lông M16x160 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Bộ
53 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9525 tấn
54 Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9525 tấn
55 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9525 tấn
56 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
57 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
58 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
59 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
60 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
61 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
62 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
63 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc trụ dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
64 Sản xuất hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7187 tấn
65 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4374 tấn
66 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4374 tấn
67 Khấu hao thép khung định vị đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6477 tấn
68 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
69 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
70 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
71 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
72 Sản xuất kết cấu thép chống khung vây (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,287 tấn
73 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3563 tấn
74 Khấu hao thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1752 tấn
75 Đào hố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
76 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
77 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
78 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,16 m3
79 Đào hố móng trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
80 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
81 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
82 Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan mềm bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
83 Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
84 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
85 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 Bộ
86 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 Bộ
87 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m
88 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
89 Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
90 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống tráng kẽm D80x2(mm), L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x60(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Sản xuất, lắp đặt biển phản quang báo hiệu đường sông, biển vuông cạnh 120x120(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Nhổ cọc trụ dưới nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m
95 Nhổ cọc trụ dưới nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
96 Nhổ cọc mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m
97 Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
98 Bố dỡ dầm dọc (tập kết lên bờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 tấn
99 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK>=20cm - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
100 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK>=20cm - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
101 Đóng cừ bạch đàn, L=6m, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
102 Đóng cừ bạch đàn, L=6m, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
103 Cung cấp cừ bạch đàn ĐK>=15cm làm đà dọc, đà ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
104 Cung cấp cừ tràm ĐK>=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,85 100m
105 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
106 Lắp dựng sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5 m2
107 Tháo dỡ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1872 m3
108 Nhổ cừ dừa phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
109 Nhổ cừ dừa phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
110 Đắp cát nền đường tạm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3102 100m3
111 Đắp đất lề đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8494 100m3
112 Bê tông mặt đường tạm, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m3
113 Láng vữa xi măng mặt đường tạm, M100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->