Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 08:17:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,859,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp đoạn 330-331 | |||
| B | *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm | Mô tả theo chương V | 122,39 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 122,39 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25). Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 122,39 | 1 m2 |
| C | *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 109,45 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 22,58 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 6,68 | 1m3/km |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 21,2 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 106,02 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 106,02 | 1 m2 |
| D | *\3- Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 195,5 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 69,09 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 10,61 | 1m3/km |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 43,32 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 32,49 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 32,49 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 216,58 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 216,58 | 1 m2 |
| E | *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) tăng cường | |||
| F | Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 5.676,3 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 | Mô tả theo chương V | 696,306 | 1 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5).Chiều dày đã lèn ép=5cm (Bù vênh) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 5.665,1 | 1 m2 |
| G | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 0,678 | 1 Tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=2,5cm | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| H | 2. Tăng cường mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit. 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 36,36 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=3cm | Mô tả theo chương V | 36,36 | 1 m2 |
| 3 | Đắp lề đường đạt độ chặt K0.95 (Bao gồm cả đất tận dụng để đắp) | Mô tả theo chương V | 79,3 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ đoạn Km337-Km339 về đắp | Mô tả theo chương V | 15,221 | 1m3 |
| I | *\5- Hệ thống an toàn giao thông | |||
| J | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 51,85 | m2 |
| K | 2. Biển báo tam giác A87,5cm | |||
| 1 | Trồng & lắp đặt biển báo tam giác A87,5cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| L | 3. Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả theo chương V | 120 | 1 m |
| M | *\6- Sửa chữa rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 13,31 | 1 m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 159,77 | 1 m2 |
| 3 | Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 535,22 | 1 m2 |
| N | *\7- Đảm bảo giao thông | |||
| O | +) Barie rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 2 | Bánh xe | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| P | +) Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp dựng biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 5 | Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 30 | 1 Công |
| Q | Xây lắp đoạn 333-335 | |||
| R | *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm | Mô tả theo chương V | 3.717,86 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3.717,86 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25). Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 3.717,86 | 1 m2 |
| S | *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 80,2 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 21,19 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 6,27 | 1m3/km |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 19,89 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 14,92 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 99,45 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 99,45 | 1 m2 |
| T | *\3- Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 81,23 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 27,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 4,16 | 1m3/km |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 16,99 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 84,97 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 84,97 | 1 m2 |
| U | *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) tăng cường mặt đường | |||
| V | 1.1. Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.298,15 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 | Mô tả theo chương V | 1.380,195 | 1 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm (bù vênh) | Mô tả theo chương V | 5,73 | 1 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 11.273,15 | 1 m2 |
| W | 1.2. Phần vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 25 | 1 m2 |
| X | 1.3. Đắp lề | |||
| 1 | Đắp đất lề đường đạt K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 213,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp lề | Mô tả theo chương V | 203,908 | 1m3/km |
| Y | *\5- Hệ thống an toàn giao thông | |||
| Z | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 122,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| AA | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| AB | 3. Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả theo chương V | 116 | 1 m |
| AC | *\6- Sửa chữa rãnh thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 3 | Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 16,08 | 1 m2 |
| AD | *\7- Đảm bảo giao thông | |||
| AE | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 2 | Bánh xe | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| AF | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp dựng biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 5 | Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 60 | 1 Công |
| AG | Xây lắp đoạn 337-339 | |||
| AH | *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm | Mô tả theo chương V | 1.833,39 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.833,39 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25) Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.833,39 | 1 m2 |
| AI | *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 10,17 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 5,92 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 4,44 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 29,58 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 29,58 | 1 m2 |
| AJ | *\3- Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả theo chương V | 144,33 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 22,17 | 1 m3 |
| 4 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 90,49 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 67,87 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 67,87 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 452,46 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 452,46 | 1 m2 |
| AK | *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) Tăng cường mặt đường | |||
| AL | 1.1. Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.332,11 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 | Mô tả theo chương V | 1.408,623 | 1 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm (bù vênh) | Mô tả theo chương V | 15,06 | 1 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 11.321,11 | 1 m2 |
| AM | 1.2. Phần vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m2 |
| AN | Phần mặt đường Ngã giao | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 63,15 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 32,36 | 1 m2 |
| AO | 2.2. Phần vuốt nối Ngã giao | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 30,79 | 1 m2 |
| AP | *\5- Hệ thống an toàn giao thông | |||
| AQ | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 107,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| AR | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 151 | cái |
| AS | *\6- Rãnh xây gia cố (Bằng tấm lát) | |||
| AT | 1. Phần rãnh xây | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Mô tả theo chương V | 541,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền bê tông xi măng cũ | Mô tả theo chương V | 101,64 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 101,64 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường tận dụng đào đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả theo chương V | 428,68 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu đường cũ đổ xa | Mô tả theo chương V | 43,51 | 1 m3 |
| AU | 2. Tấm lát | |||
| 1 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 1.121,47 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 140,4 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả theo chương V | 6.618 | Cái |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 46,28 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Mô tả theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 3.080,57 | 1 m2 |
| AV | 3. Chân khay | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 21,63 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| AW | 4. Tấm đan | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d<=18mm | Mô tả theo chương V | 4,204 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,855 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 212,94 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 49,69 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 507 | 1 c/kiện |
| AX | *\7- Mương bê tông cốt thép | |||
| AY | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả theo chương V | 8,52 | 1m |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 3,96 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 49,79 | 1 m3 |
| AZ | Thân mương | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 139,5 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép "T" d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép "V" d>10mm | Mô tả theo chương V | 0,631 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả theo chương V | 2,63 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt thân mương | Mô tả theo chương V | 31 | đốt |
| 7 | Chèn VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả theo chương V | 9,14 | 1 m2 |
| BA | 3. Tấm đan | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,43 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 17,07 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,89 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 31 | 1 c/kiện |
| BB | 4. Hố thu | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 2 | Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 13,04 | 1 m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả theo chương V | 34,44 | 1 m2 |
| BC | 5. Cải tạo hố thu | |||
| 1 | Đập phá khối xây thành cống cũ | Mô tả theo chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 4,74 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 4,74 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 5 | Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 6 | Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả theo chương V | 11,25 | 1 m2 |
| BD | *\8- Đảm bảo giao thông | |||
| BE | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 2 | Bánh xe | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| BF | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp dựng biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 5 | Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 60 | 1 Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi