Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459709-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200445314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 08:17:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,859,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp đoạn 330-331
B *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm Mô tả theo chương V 122,39 1 m2
2 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 122,39 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25). Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 122,39 1 m2
C *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 109,45 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 22,58 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 6,68 1m3/km
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 21,2 1 m3
5 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 15,9 1 m3
6 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 106,02 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 106,02 1 m2
D *\3- Mặt đường sình lún
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 195,5 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 69,09 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 10,61 1m3/km
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 43,32 1 m3
5 Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm Mô tả theo chương V 32,49 1 m3
6 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 32,49 1 m3
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 216,58 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 216,58 1 m2
E *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) tăng cường
F Phần mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 5.676,3 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 Mô tả theo chương V 696,306 1 Tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5).Chiều dày đã lèn ép=5cm (Bù vênh) Mô tả theo chương V 4 1 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 5.665,1 1 m2
G Phần vuốt nối
1 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) Mô tả theo chương V 0,678 1 Tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=2,5cm Mô tả theo chương V 11,2 1 m2
H 2. Tăng cường mặt cầu
1 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit. 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 36,36 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5). Chiều dày đã lèn ép=3cm Mô tả theo chương V 36,36 1 m2
3 Đắp lề đường đạt độ chặt K0.95 (Bao gồm cả đất tận dụng để đắp) Mô tả theo chương V 79,3 1 m3
4 Vận chuyển đất từ đoạn Km337-Km339 về đắp Mô tả theo chương V 15,221 1m3
I *\5- Hệ thống an toàn giao thông
J 1. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả theo chương V 51,85 m2
K 2. Biển báo tam giác A87,5cm
1 Trồng & lắp đặt biển báo tam giác A87,5cm Mô tả theo chương V 4 1 Cái
L 3. Tường hộ lan
1 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả theo chương V 120 1 m
M *\6- Sửa chữa rãnh thoát nước
1 Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 13,31 1 m3
2 Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm Mô tả theo chương V 159,77 1 m2
3 Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 535,22 1 m2
N *\7- Đảm bảo giao thông
O +) Barie rào chắn
1 Thép hộp Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
2 Bánh xe Mô tả theo chương V 24 Cái
3 Lắp đặt rào chắn Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
P +) Biển báo
1 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 4 Cái
3 Lắp dựng biển báo Mô tả theo chương V 6 1 Cái
4 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 Bóng
5 Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 30 1 Công
Q Xây lắp đoạn 333-335
R *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm Mô tả theo chương V 3.717,86 1 m2
2 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 3.717,86 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25). Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 3.717,86 1 m2
S *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 80,2 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 21,19 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 6,27 1m3/km
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 19,89 1 m3
5 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 14,92 1 m3
6 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 99,45 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 99,45 1 m2
T *\3- Mặt đường sình lún
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 81,23 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 27,1 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 4,16 1m3/km
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 16,99 1 m3
5 Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm Mô tả theo chương V 12,75 1 m3
6 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 12,75 1 m3
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 84,97 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 84,97 1 m2
U *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) tăng cường mặt đường
V 1.1. Phần mặt đường
1 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 11.298,15 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 Mô tả theo chương V 1.380,195 1 Tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm (bù vênh) Mô tả theo chương V 5,73 1 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C&lt;&#x3D;12.5) Chiều dày đã lèn ép&#x3D;5cm Mô tả theo chương V 11.273,15 1 m2
W 1.2. Phần vuốt nối
1 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm Mô tả theo chương V 25 1 m2
X 1.3. Đắp lề
1 Đắp đất lề đường đạt K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 213,95 1 m3
2 Vận chuyển đất để đắp lề Mô tả theo chương V 203,908 1m3/km
Y *\5- Hệ thống an toàn giao thông
Z 1. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả theo chương V 122,33 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả theo chương V 12 m2
AA 2. Đinh phản quang
1 Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang Mô tả theo chương V 39 cái
AB 3. Tường hộ lan
1 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả theo chương V 116 1 m
AC *\6- Sửa chữa rãnh thoát nước
1 Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 1,7 1 m3
2 Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm Mô tả theo chương V 4,8 1 m2
3 Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 16,08 1 m2
AD *\7- Đảm bảo giao thông
AE 1. Barie rào chắn
1 Thép hộp Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
2 Bánh xe Mô tả theo chương V 24 Cái
3 Lắp đặt rào chắn Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
AF 2. Biển báo
1 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 4 Cái
3 Lắp dựng biển báo Mô tả theo chương V 6 1 Cái
4 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 Bóng
5 Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 60 1 Công
AG Xây lắp đoạn 337-339
AH *\1- Mặt đường rạn nứt chân chim
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 5cm Mô tả theo chương V 1.833,39 1 m2
2 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 1.833,39 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25) Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 1.833,39 1 m2
AI *\2- Mặt đường ổ gà (trồi lún nhẹ)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 10,17 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 6,3 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 1,86 1 m3
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 5,92 1 m3
5 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 4,44 1 m3
6 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 29,58 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 29,58 1 m2
AJ *\3- Mặt đường sình lún
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 2 1 m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy Mô tả theo chương V 144,33 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 22,17 1 m3
4 Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 Mô tả theo chương V 90,49 1 m3
5 Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm Mô tả theo chương V 67,87 1 m3
6 Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm Mô tả theo chương V 67,87 1 m3
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 452,46 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả theo chương V 452,46 1 m2
AK *\4- Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 (CPMR) Tăng cường mặt đường
AL 1.1. Phần mặt đường
1 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 11.332,11 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa rỗng BTNC12.5 Mô tả theo chương V 1.408,623 1 Tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm (bù vênh) Mô tả theo chương V 15,06 1 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 11.321,11 1 m2
AM 1.2. Phần vuốt nối
1 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm Mô tả theo chương V 11 1 m2
AN Phần mặt đường Ngã giao
1 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Mô tả theo chương V 63,15 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả theo chương V 32,36 1 m2
AO 2.2. Phần vuốt nối Ngã giao
1 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C<=12.5) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm Mô tả theo chương V 30,79 1 m2
AP *\5- Hệ thống an toàn giao thông
AQ 1. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả theo chương V 107,88 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả theo chương V 30 m2
AR 2. Đinh phản quang
1 Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang Mô tả theo chương V 151 cái
AS *\6- Rãnh xây gia cố (Bằng tấm lát)
AT 1. Phần rãnh xây
1 Đào móng rãnh Mô tả theo chương V 541,2 1 m3
2 Đào nền bê tông xi măng cũ Mô tả theo chương V 101,64 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả theo chương V 101,64 1 m3
4 Đắp đất lề đường tận dụng đào đạt độ chặt K=0.95 Mô tả theo chương V 428,68 1 m3
5 Vận chuyển kết cấu đường cũ đổ xa Mô tả theo chương V 43,51 1 m3
AU 2. Tấm lát
1 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 1.121,47 1 m2
2 Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 140,4 1 m3
3 Lắp đặt tấm lát Mô tả theo chương V 6.618 Cái
4 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 46,28 1 m3
5 Gỗ chèn khe Mô tả theo chương V 0,18 1 m3
6 Vữa xi măng M100 Mô tả theo chương V 4,67 1 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 3.080,57 1 m2
AV 3. Chân khay
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả theo chương V 2,23 1 m3
2 Ván khuôn Mô tả theo chương V 21,63 1 m2
3 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,23 1 m3
AW 4. Tấm đan
1 Gia công cốt thép tấm đan "V" d<=18mm Mô tả theo chương V 4,204 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm Mô tả theo chương V 0,855 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 212,94 1 m2
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 49,69 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo chương V 507 1 c/kiện
AX *\7- Mương bê tông cốt thép
AY Công tác chuẩn bị
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm Mô tả theo chương V 19,2 1 m
2 Cắt mặt đường BTXM cũ Mô tả theo chương V 8,52 1m
3 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 3,96 1 m3
4 Đào móng rãnh đất cấp 3 Mô tả theo chương V 49,79 1 m3
AZ Thân mương
1 Ván khuôn Mô tả theo chương V 139,5 1 m2
2 Gia công cốt thép "T" d<10mm Mô tả theo chương V 0,038 1 tấn
3 Gia công cốt thép "V" d>10mm Mô tả theo chương V 0,631 1 tấn
4 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 10,12 1 m3
5 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả theo chương V 2,63 1 m3
6 Lắp đặt thân mương Mô tả theo chương V 31 đốt
7 Chèn VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên Mô tả theo chương V 9,14 1 m2
BA 3. Tấm đan
1 Gia công cốt thép tấm đan "V" d<=18mm Mô tả theo chương V 0,43 1 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm Mô tả theo chương V 0,046 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 17,07 1 m2
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,89 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo chương V 31 1 c/kiện
BB 4. Hố thu
1 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả theo chương V 1,94 1 m3
2 Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 13,04 1 m3
3 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên Mô tả theo chương V 34,44 1 m2
BC 5. Cải tạo hố thu
1 Đập phá khối xây thành cống cũ Mô tả theo chương V 1,77 m3
2 Đào đất Mô tả theo chương V 4,74 1 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 4,74 1 m3
4 Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
5 Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 1,77 1 m3
6 Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 2,37 1 m3
7 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên Mô tả theo chương V 11,25 1 m2
BD *\8- Đảm bảo giao thông
BE 1. Barie rào chắn
1 Thép hộp Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
2 Bánh xe Mô tả theo chương V 24 Cái
3 Lắp đặt rào chắn Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
BF 2. Biển báo
1 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 4 Cái
3 Lắp dựng biển báo Mô tả theo chương V 6 1 Cái
4 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 4 Bóng
5 Công nhân điều khiển đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 60 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->