Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp (Bộ Công an đầu tư và UBND tỉnh Tiền Giang đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 08:07:00 đến ngày 2020-05-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| B | BỂ ĐIỀU HÒA VÀ XỬ LÝ SƠ BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8114 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9373 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8085 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6655 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2138 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7721 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,138 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1072 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,54 | m2 |
| 23 | Quyet sica chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,54 | m2 |
| C | BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0493 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0178 | 100m |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7888 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5392 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0119 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,672 | m3 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2308 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Cụng tỏc sản xuất lắp dựng cốt thộp bờ tụng tại chỗ, cốt thộp múng, đường kớnh <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6018 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4381 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7456 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6917 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3039 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0479 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1136 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0176 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,985 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3039 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1215 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm pano nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm pano nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6544 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,092 | m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m2 |
| E | THU GOM NƯỚC THẢI VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7994 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,422 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0825 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,0369 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,926 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1109 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0093 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0093 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| F | ĐIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Phao điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ghen điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 12 | Tủ điện điều khiển hệ thống: 2 chế độ tự đông và điều khiển bán tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước thải hợp khối.<br/>- Thiết bị xử lý modul 60m3/ngđ: <br/>- Kích thước: Đường kính. 2050mm x dài 6150mm.<br/>- Vật liệu chế tạo: Composite, dầy 10mm.<br/>- Bên trong có các ngăn xử lý vi sinh, ngăn tuần hoàn, ngăn khử trùng, ngăn lọc và chứa nước sau xử lý.<br/>- Thiết bị đồng bộ mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá thể vi sinh các loại: khử ni tơ, hiếu khí, lọc sinh học. Mật độ vi sinh 6000-9000m2/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 3 | Bơm nước thải chìm Q = 5-10m3/h; H=5-10m; P=1,2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm bùn cánh hở trục ngang Q = 5-10m3/h; H=5m; P=1,1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy thổi khí cạn Tsurumi RSR-50; Lưu lượng: Q=2-4m3/p; Cột áp: H=3-5m; Công suất: P=2,2kW. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa phân phối khí + khấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Bơm định lượng Blue white Q=30-50l/p; H=5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Động cơ khuấy trộn hóa chất N=90 vòng/p; P=0,4kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Rọ chắn rác inox 304, kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thùng đựng hóa chất dung tích 90l (bằng vật liệu nhựa composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Giá đỡ vật liệu bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hệ thống công nghệ (Van, cút, tê …..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bể tách dầu mỡ (Kích thước 1700x1000x1000mm, bằng vật liệu composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chi phí vận hành chạy thử, xét nghiệm mẫu nước, đăng ký xả thải… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi