Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:05:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m² |
| 2 | Đắp đất đê quây, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m³ |
| 4 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 5 | Phá đá móng đập bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m³ |
| 6 | Khoan đá tạo lỗ cấy thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Cấy thép D16 gia cố vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đập + ngưỡng tràn đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m³ |
| 9 | Bê tông hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m³ |
| 10 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m² |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m² |
| 15 | SXLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | MỐ ĐỠ ỐNG THÉP | |||
| 1 | Đào móng mố đỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m³ |
| 2 | Đắp đất mố đỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4533 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m³ |
| 4 | Bê tông mố đỡ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5337 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | tấn |
| C | ỐNG THÉP + MỐI NỐI | |||
| 1 | Gia công mặt bích rỗng, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép D200 dày 5mm + đai thép + đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 3 | Lắp ráp đường ống bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 4 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 5 | GCLD bu lông đuôi cá M16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | 29,0283 | m² | |
| D | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6892 | 100m² |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,7155 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,604 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m³ |
| 2 | Đắp đất hố van bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m³ |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7512 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | m² |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Gia công mặt bích rỗng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Làm lớp đá đệm hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi