Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 07:00:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HỘI TRƯỜNG | |||
| B | 1. PHẦN CẠO, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 214,316 | m2 |
| 2 | Bả matít dẻo vào cột ngoài nhà sơn giả đá (bả 2 lớp, 1kg/1m2/2 lớp) | Theo chương V | 214,316 | m2 |
| 3 | Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước giả đá (1kg/1m2/2 lớp) | Theo chương V | 214,316 | m2 |
| 4 | Sơn phủ 2 lớp keo bóng lên bề mặt sơn giả đá (1kg/6m2/2lớp) | Theo chương V | 214,316 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 188 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính cạo = 50% tổng diện tích bề mặt) | Theo chương V | 1.366,446 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính cạo 50% tổng diện tích bề mặt) | Theo chương V | 1.457,048 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo = 50% tổng diện tích bề mặt) | Theo chương V | 774,71 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo 100% diện tích bề mặt) | Theo chương V | 914,922 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 147 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 1.513,446 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 1.457,048 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 914,922 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà | Theo chương V | 774,71 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.794,814 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.463,515 | 1m2 |
| C | 2. PHẦN CHỐNG THẤM MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo chương V | 286,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 839,798 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,029 | m3 |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẻm C80x45x5x2 | Theo chương V | 424 | m |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,198 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,243 | 100m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo chương V | 885,878 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 885,878 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo chương V | 46,08 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,592 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 7,592 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,592 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ bờ chảy giáp mái tường hồi trục O | Theo chương V | 19,5 | m |
| 14 | Chèn mái tole chống thấm tường hồi bằng tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem, rộng 1m | Theo chương V | 19,5 | 1m2 |
| D | 3. CẢI TẠO NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 249,054 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo chương V | 53,76 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granit 800x800mm | Theo chương V | 195,294 | m2 |
| E | 4. CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỬA, LAMBRI: | |||
| 1 | Vệ sinh sơn PU lại lam ry gỗ (đơn giá đã bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Theo chương V | 183,37 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, sơn PU các cửa D6 còn lại | Theo chương V | 69,12 | m2 |
| 3 | Cải tạo, sửa chữa cửa D6 trục G/8-15 (thay khuôn nội, chỉ bao, phun PU toàn bộ cửa, chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vệ sinh cửa, vách nhôm kính | Theo chương V | 129,44 | m2 |
| 5 | Tháo gỡ thảm trải sàn sân khấu cũ | Theo chương V | 205,46 | m2 |
| 6 | Thay mới thảm trải sàn sân khấu | Theo chương V | 205,46 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng vách trang trí sân khấu (Khung xương sắt hộp QC: (30x30)mm dày 1mm, Tấm PVC vân gỗ dày 8.5mm, Phào nẹp tường vân gỗ QC: (20 x 40)mm, đơn giá đã bao gồm vật tư, nhân công lặp dựng hoàn thiện) | Theo chương V | 112,88 | m2 |
| F | 5. CẢI TẠO KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | KHU WC SÂN KHẤU: | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 2,66 | m2 |
| 6 | KHU WC TẦNG TRỆT (SL: 02): | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 31,62 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 3,242 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,53 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 2,61 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 43,76 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 13,63 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 33,34 | m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,83 | m3 |
| 20 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,166 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,66 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,141 | 100kg |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,102 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,569 | m3 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà | Theo chương V | 33,34 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,34 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 | Theo chương V | 93,72 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Theo chương V | 30,3 | 1m2 |
| 29 | Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung hoa sắt hộp | Theo chương V | 4,08 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 6,403 | m2 |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 5,7 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 13,77 | m2 |
| 34 | KHU WC TẦNG 1 (SL: 02): | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 27,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 3,29 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 3,23 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 27,6 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 40,8 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 12,85 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 35,52 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,287 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,57 | m3 |
| 49 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,048 | 1 m3 |
| 50 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,036 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,96 | 1m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,95 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 59,47 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 59,47 | 1m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 | Theo chương V | 88,8 | 1m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V | 27,6 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Theo chương V | 27,6 | 1m2 |
| 58 | Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung hoa sắt hộp | Theo chương V | 4,08 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 6,403 | m2 |
| 61 | SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 5,7 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 204 | Theo chương V | 12,87 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V | 27 | m2 |
| 64 | KHU WC TẦNG LẦU (SL: 01): | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,125 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo chương V | 2 | m2 |
| 70 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 5,68 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 1,476 | m3 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 19,665 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 16,08 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 20,515 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 13,575 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 20,3 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,193 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,513 | m3 |
| 79 | Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,048 | 1 m3 |
| 80 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,036 | 100kg |
| 81 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,96 | 1m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,76 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 21,335 | 1m2 |
| 84 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 20,3 | 1m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,635 | 1m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo chương V | 65,175 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V | 21,16 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Theo chương V | 20,675 | 1m2 |
| 89 | Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung hoa sắt hộp | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 2,562 | m2 |
| 92 | SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 4,275 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 204 | Theo chương V | 7,455 | m2 |
| 94 | 6.CẤP, THOÁT NƯỚC: | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Y PVC D100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y PVC D80 | Theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Theo chương V | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y PVC D50 | Theo chương V | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Theo chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt giảm PVC D80/50 | Theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co PVC D32 | Theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Giảm PVC D32/25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D20 | Theo chương V | 60 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo chương V | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co răng PVC D20/16 | Theo chương V | 68 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo chương V | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 11 | cái |
| 124 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 125 | Hộp đựng giấy (tính thêm do không nằm trong bộ phụ kiện) | Theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V | 23 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 17 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vật liệu tận dụng lại) | Theo chương V | 13 | bộ |
| 133 | Van xả cảm ứng + bộ xả âu tiểu | Theo chương V | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V | 24 | cái |
| 135 | Xi phông PVC D80 | Theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Dây mềm 4 tấc | Theo chương V | 48 | dây |
| 137 | Keo dán ống | Theo chương V | 4 | kg |
| 138 | Cao su non | Theo chương V | 20 | cuộn |
| 139 | Phao cơ ngắt nước | Theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo chương V | 15 | bộ |
| 141 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo chương V | 15 | bộ |
| 142 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo chương V | 15 | bộ |
| 143 | Cầu chắn rác D80 | Theo chương V | 31 | cái |
| 144 | 7. BỂ TỰ HOẠI-HỐ GA: | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 145 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo chương V | 308 | 1m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 21,801 | m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,397 | 100m3 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 45 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,156 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 27,632 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V | 2,562 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,902 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,612 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,8 | m |
| 160 | Đổ lớp sỏi vào bể lọc | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 161 | Đổ lớp đá 1x2 vào bể lọc | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 162 | Đổ lớp xỉ than vào bể lọc | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 20,86 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V | 3,249 | 100m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 20,712 | m3 |
| 170 | 8. PHẦN ĐIỆN: | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 171 | 8.1. SÂN KHẤU | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 172 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200mm (80w) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 173 | Cầu chì | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Mặt nạ đơn + đế đơn | Theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Mặt nạ 4-6 lỗ + đế đôi | Theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt CB-1-25A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt CVV 2x2.5 | Theo chương V | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt CVV 2x1.5 | Theo chương V | 60 | m |
| 180 | Ống nhựa chìm luồn dây D20 | Theo chương V | 30 | m |
| 181 | Ống nhựa chìm luồn dây D16 | Theo chương V | 60 | m |
| 182 | 8.2.VỆ SINH TẦNG TRỆT (02 WC1) | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 183 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Cầu chì | Theo chương V | 8 | m3 bùn |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Mặt nạ + đế CB 1 tép | Theo chương V | 2 | hộp |
| 188 | Mặt nạ đơn + đế đơn | Theo chương V | 8 | hộp |
| 189 | Lắp đặt CB-1-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt CVV 2x2.5 | Theo chương V | 60 | m |
| 191 | Lắp đặt CVV 2x1.5 | Theo chương V | 152 | m |
| 192 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo chương V | 92 | m |
| 193 | 8.3. VỆ SINH TẦNG 1 (02 WC2): | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 194 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Cầu chì | Theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Mặt nạ + đế CB 1 tép | Theo chương V | 2 | hộp |
| 199 | Mặt nạ đơn + đế đơn | Theo chương V | 8 | hộp |
| 200 | Lắp đặt CB-1-16A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt CVV 2x2.5 | Theo chương V | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt CVV 2x1.5 | Theo chương V | 140 | m |
| 203 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo chương V | 84 | m |
| 204 | 8.4. VỆ SINH TẦNG LẦU (01 WC3): | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 205 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Cầu chì | Theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Mặt nạ + đế CB 1 tép | Theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Mặt nạ đơn + đế đơn | Theo chương V | 4 | hộp |
| 211 | Lắp đặt CB-1-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt CVV 2x2.5 | Theo chương V | 30 | m |
| 213 | Lắp đặt CVV 2x1.5 | Theo chương V | 75 | m |
| 214 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo chương V | 32 | m |
| 215 | VII. CÔNG TÁC KHÁC: | Theo chương V | 0 | 0.0 |
| 216 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 18,89 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 14,341 | 100m2 |
| 218 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 33,793 | m3 |
| 219 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 88,587 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 88,587 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 265,761 | m3 |
| G | II. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gờ, chỉ trên trụ cổng | Theo chương V | 2,558 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 18,976 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 997,245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh mặt tường đá rửa, bảng tên | Theo chương V | 217,9 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 149,989 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 149,989 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 997,245 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 997,245 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn PU bàn đại biểu (SL: 02 bộ, kích thước DxRxC: 2.150x500x780mm) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vệ sinh, sơn PU bàn hội trường dãy sau, (SL: 34 bộ, kích thước DxRxC: 2.150x400x780mm) | Theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Vệ sinh, sơn PU đại biểu (SL: 04 bộ, kích thước DxRxC: 1.650x500x780 mm) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vệ sinh, sơn PU bàn hội trường (SL: 68 bộ, kích thước DxRxC: 1.650 x 400 x 780mm) | Theo chương V | 68 | bộ |
| 5 | Vệ sinh, vệ sinh giặt lại vải bọc và hút bụi mê ngồi Ghế băng hội trường (SL:36 bộ, kích thước DxRxC: 2.150 x 400 x 780mm) | Theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Vệ sinh, vệ sinh giặt lại vải bọc và hút bụi mê ngồi Ghế băng hội trường (SL: 72 bộ, kích thước DxRxC: 1.650 x 400 x 780mm) | Theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Thay mới rèm vải sân khấu vải nhung xanh (283,2m2) | Theo chương V | 283,2 | m2 |
| 8 | Thanh trượt bằng thanh nhôm định hình (24m) | Theo chương V | 24 | m |
| 9 | SXLD cổng xếp inox tự động | Theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi