Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503940-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200503931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 07:00:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,336,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HỘI TRƯỜNG
B 1. PHẦN CẠO, BẢ, SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 214,316 m2
2 Bả matít dẻo vào cột ngoài nhà sơn giả đá (bả 2 lớp, 1kg/1m2/2 lớp) Theo chương V 214,316 m2
3 Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước giả đá (1kg/1m2/2 lớp) Theo chương V 214,316 m2
4 Sơn phủ 2 lớp keo bóng lên bề mặt sơn giả đá (1kg/6m2/2lớp) Theo chương V 214,316 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 188 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính cạo = 50% tổng diện tích bề mặt) Theo chương V 1.366,446 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính cạo 50% tổng diện tích bề mặt) Theo chương V 1.457,048 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo = 50% tổng diện tích bề mặt) Theo chương V 774,71 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (cạo 100% diện tích bề mặt) Theo chương V 914,922 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 147 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo chương V 1.513,446 1m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo chương V 1.457,048 1m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà Theo chương V 914,922 1m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà Theo chương V 774,71 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.794,814 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 4.463,515 1m2
C 2. PHẦN CHỐNG THẤM MÁI:
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo chương V 286,64 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 839,798 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,029 m3
4 Xà gồ thép mạ kẻm C80x45x5x2 Theo chương V 424 m
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,198 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,243 100m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái Theo chương V 885,878 1m2
8 Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, vữa XM mác 100 Theo chương V 885,878 m2
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo chương V 46,08 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 7,592 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo chương V 7,592 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 7,592 1m2
13 Phá dỡ bờ chảy giáp mái tường hồi trục O Theo chương V 19,5 m
14 Chèn mái tole chống thấm tường hồi bằng tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem, rộng 1m Theo chương V 19,5 1m2
D 3. CẢI TẠO NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 249,054 m2
2 Lát nền, sàn bằng đá granit Theo chương V 53,76 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granit 800x800mm Theo chương V 195,294 m2
E 4. CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỬA, LAMBRI:
1 Vệ sinh sơn PU lại lam ry gỗ (đơn giá đã bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Theo chương V 183,37 m2
2 Vệ sinh, sơn PU các cửa D6 còn lại Theo chương V 69,12 m2
3 Cải tạo, sửa chữa cửa D6 trục G/8-15 (thay khuôn nội, chỉ bao, phun PU toàn bộ cửa, chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo chương V 3 bộ
4 Vệ sinh cửa, vách nhôm kính Theo chương V 129,44 m2
5 Tháo gỡ thảm trải sàn sân khấu cũ Theo chương V 205,46 m2
6 Thay mới thảm trải sàn sân khấu Theo chương V 205,46 m2
7 Gia công, lắp dựng vách trang trí sân khấu (Khung xương sắt hộp QC: (30x30)mm dày 1mm, Tấm PVC vân gỗ dày 8.5mm, Phào nẹp tường vân gỗ QC: (20 x 40)mm, đơn giá đã bao gồm vật tư, nhân công lặp dựng hoàn thiện) Theo chương V 112,88 m2
F 5. CẢI TẠO KHU VỆ SINH:
1 KHU WC SÂN KHẤU: Theo chương V 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 2,66 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V 2 bộ
5 SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo chương V 2,66 m2
6 KHU WC TẦNG TRỆT (SL: 02): Theo chương V 0 0.0
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 11,4 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V 10 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo chương V 3,2 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 31,62 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V 3,242 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,53 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V 2,61 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 43,76 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 13,63 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 33,34 m2
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,83 m3
20 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,166 1 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,66 1m2
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,141 100kg
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 3,102 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,569 m3
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà Theo chương V 33,34 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 33,34 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 Theo chương V 93,72 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Theo chương V 30,3 1m2
29 Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo Theo chương V 0,045 tấn
30 Lắp dựng khung hoa sắt hộp Theo chương V 4,08 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 6,403 m2
32 SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo chương V 5,7 m2
33 Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 304 Theo chương V 13,77 m2
34 KHU WC TẦNG 1 (SL: 02): Theo chương V 0 0.0
35 Tháo dỡ trần Theo chương V 27,6 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 11,4 m2
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V 14 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 4 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V 4 bộ
40 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo chương V 4,8 m2
41 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo chương V 3,29 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V 3,23 m3
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 27,6 m2
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 40,8 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 12,85 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 35,52 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,287 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,57 m3
49 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,048 1 m3
50 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,036 100kg
51 Ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,96 1m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 23,95 m2
53 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo chương V 59,47 1m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 59,47 1m2
55 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 Theo chương V 88,8 1m2
56 Quét dung dịch chống thấm Theo chương V 27,6 1m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Theo chương V 27,6 1m2
58 Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo Theo chương V 0,045 tấn
59 Lắp dựng khung hoa sắt hộp Theo chương V 4,08 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 6,403 m2
61 SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo chương V 5,7 m2
62 Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 204 Theo chương V 12,87 m2
63 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo chương V 27 m2
64 KHU WC TẦNG LẦU (SL: 01): Theo chương V 0 0.0
65 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 7,125 m2
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V 7 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 2 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V 2 bộ
69 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo chương V 2 m2
70 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo chương V 5,68 m2
71 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V 1,476 m3
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 19,665 m2
73 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 16,08 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 20,515 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 13,575 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 20,3 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,193 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,513 m3
79 Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,048 1 m3
80 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,036 100kg
81 Ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,96 1m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 7,76 m2
83 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo chương V 21,335 1m2
84 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V 20,3 1m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 41,635 1m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo chương V 65,175 m2
87 Quét dung dịch chống thấm Theo chương V 21,16 1m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Theo chương V 20,675 1m2
89 Gia công khung hoa sắt hộp đỡ bệ đá lavabo Theo chương V 0,019 tấn
90 Lắp dựng khung hoa sắt hộp Theo chương V 1,56 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V 2,562 m2
92 SXLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo chương V 4,275 m2
93 Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact, phụ kiện inox 204 Theo chương V 7,455 m2
94 6.CẤP, THOÁT NƯỚC: Theo chương V 0 0.0
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V 1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,9 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm Theo chương V 1,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo chương V 1,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V 1 100m
102 Lắp đặt Y PVC D100 Theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt Lơi PVC D100 Theo chương V 30 cái
104 Lắp đặt Y PVC D80 Theo chương V 30 cái
105 Lắp đặt Lơi PVC D80 Theo chương V 50 cái
106 Lắp đặt Y PVC D50 Theo chương V 25 cái
107 Lắp đặt Lơi PVC D50 Theo chương V 30 cái
108 Lắp đặt giảm PVC D80/50 Theo chương V 30 cái
109 Lắp đặt Co PVC D32 Theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt Tê PVC D32 Theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt Giảm PVC D32/25 Theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt Co PVC D25 Theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt Co PVC D20 Theo chương V 60 cái
114 Lắp đặt Tê PVC D20 Theo chương V 50 cái
115 Lắp đặt Co răng PVC D20/16 Theo chương V 68 cái
116 Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D20mm Theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V 18 bộ
120 Lắp đặt lavabo treo tường Theo chương V 2 bộ
121 Bộ xả lavabo bằng Inox Theo chương V 20 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox Theo chương V 20 bộ
123 Lắp đặt gương soi Theo chương V 11 cái
124 Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...) Theo chương V 11 bộ
125 Hộp đựng giấy (tính thêm do không nằm trong bộ phụ kiện) Theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 11 cái
127 Lắp đặt giá treo Theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo chương V 23 bộ
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 17 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) Theo chương V 17 cái
131 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 17 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam (vật liệu tận dụng lại) Theo chương V 13 bộ
133 Van xả cảm ứng + bộ xả âu tiểu Theo chương V 13 bộ
134 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Theo chương V 24 cái
135 Xi phông PVC D80 Theo chương V 24 cái
136 Dây mềm 4 tấc Theo chương V 48 dây
137 Keo dán ống Theo chương V 4 kg
138 Cao su non Theo chương V 20 cuộn
139 Phao cơ ngắt nước Theo chương V 1 bộ
140 Cùm, ti treo ống D100 Theo chương V 15 bộ
141 Cùm, ti treo ống D80 Theo chương V 15 bộ
142 Cùm, ti treo ống D50 Theo chương V 15 bộ
143 Cầu chắn rác D80 Theo chương V 31 cái
144 7. BỂ TỰ HOẠI-HỐ GA: Theo chương V 0 0.0
145 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo chương V 308 1m
146 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 21,801 m3
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 1,397 100m3
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 45 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,156 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 27,632 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V 2,562 100m2
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 4,902 m3
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V 0,28 100m2
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V 0,612 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 86 cấu kiện
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,528 m3
157 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,106 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,056 tấn
159 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 76,8 m
160 Đổ lớp sỏi vào bể lọc Theo chương V 1,44 m3
161 Đổ lớp đá 1x2 vào bể lọc Theo chương V 1,44 m3
162 Đổ lớp xỉ than vào bể lọc Theo chương V 1,44 m3
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V 1 100m
164 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 20,86 m3
165 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,764 100m3
166 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,083 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1,083 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 3,249 100m3
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 20,712 m3
170 8. PHẦN ĐIỆN: Theo chương V 0 0.0
171 8.1. SÂN KHẤU Theo chương V 0 0.0
172 Lắp đặt đèn Led panel 600x1200mm (80w) Theo chương V 12 bộ
173 Cầu chì Theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V 3 cái
175 Mặt nạ đơn + đế đơn Theo chương V 1 hộp
176 Mặt nạ 4-6 lỗ + đế đôi Theo chương V 1 hộp
177 Lắp đặt CB-1-25A-6KA Theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt CVV 2x2.5 Theo chương V 30 m
179 Lắp đặt CVV 2x1.5 Theo chương V 60 m
180 Ống nhựa chìm luồn dây D20 Theo chương V 30 m
181 Ống nhựa chìm luồn dây D16 Theo chương V 60 m
182 8.2.VỆ SINH TẦNG TRỆT (02 WC1) Theo chương V 0 0.0
183 Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) Theo chương V 8 bộ
184 Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) Theo chương V 4 bộ
185 Cầu chì Theo chương V 8 m3 bùn
186 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V 8 cái
187 Mặt nạ + đế CB 1 tép Theo chương V 2 hộp
188 Mặt nạ đơn + đế đơn Theo chương V 8 hộp
189 Lắp đặt CB-1-16A-6KA Theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt CVV 2x2.5 Theo chương V 60 m
191 Lắp đặt CVV 2x1.5 Theo chương V 152 m
192 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Theo chương V 92 m
193 8.3. VỆ SINH TẦNG 1 (02 WC2): Theo chương V 0 0.0
194 Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) Theo chương V 8 bộ
195 Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) Theo chương V 4 bộ
196 Cầu chì Theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V 8 cái
198 Mặt nạ + đế CB 1 tép Theo chương V 2 hộp
199 Mặt nạ đơn + đế đơn Theo chương V 8 hộp
200 Lắp đặt CB-1-16A-6KA Theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt CVV 2x2.5 Theo chương V 60 m
202 Lắp đặt CVV 2x1.5 Theo chương V 140 m
203 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Theo chương V 84 m
204 8.4. VỆ SINH TẦNG LẦU (01 WC3): Theo chương V 0 0.0
205 Lắp đặt đèn Led ốp trần (18w) Theo chương V 5 bộ
206 Lắp đặt đèn Led chiếu gương (18w) Theo chương V 2 bộ
207 Cầu chì Theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V 5 cái
209 Mặt nạ + đế CB 1 tép Theo chương V 1 hộp
210 Mặt nạ đơn + đế đơn Theo chương V 4 hộp
211 Lắp đặt CB-1-16A-6KA Theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt CVV 2x2.5 Theo chương V 30 m
213 Lắp đặt CVV 2x1.5 Theo chương V 75 m
214 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Theo chương V 32 m
215 VII. CÔNG TÁC KHÁC: Theo chương V 0 0.0
216 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 18,89 100m2
217 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 14,341 100m2
218 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 33,793 m3
219 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 88,587 m3
220 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 88,587 m3
221 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 265,761 m3
G II. CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ gờ, chỉ trên trụ cổng Theo chương V 2,558 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 18,976 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 997,245 m2
4 Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh mặt tường đá rửa, bảng tên Theo chương V 217,9 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 149,989 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 149,989 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V 997,245 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 997,245 1m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 7,04 m2
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Vệ sinh, sơn PU bàn đại biểu (SL: 02 bộ, kích thước DxRxC: 2.150x500x780mm) Theo chương V 2 bộ
2 Vệ sinh, sơn PU bàn hội trường dãy sau, (SL: 34 bộ, kích thước DxRxC: 2.150x400x780mm) Theo chương V 34 bộ
3 Vệ sinh, sơn PU đại biểu (SL: 04 bộ, kích thước DxRxC: 1.650x500x780 mm) Theo chương V 4 bộ
4 Vệ sinh, sơn PU bàn hội trường (SL: 68 bộ, kích thước DxRxC: 1.650 x 400 x 780mm) Theo chương V 68 bộ
5 Vệ sinh, vệ sinh giặt lại vải bọc và hút bụi mê ngồi Ghế băng hội trường (SL:36 bộ, kích thước DxRxC: 2.150 x 400 x 780mm) Theo chương V 36 bộ
6 Vệ sinh, vệ sinh giặt lại vải bọc và hút bụi mê ngồi Ghế băng hội trường (SL: 72 bộ, kích thước DxRxC: 1.650 x 400 x 780mm) Theo chương V 72 bộ
7 Thay mới rèm vải sân khấu vải nhung xanh (283,2m2) Theo chương V 283,2 m2
8 Thanh trượt bằng thanh nhôm định hình (24m) Theo chương V 24 m
9 SXLD cổng xếp inox tự động Theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->