Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Hệ thống cấp nước xã Bình Phong Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510350-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Hệ thống cấp nước xã Bình Phong Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200502213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ (60%) + Vốn ngân sách huyện, xã, nhân dân (40%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 21:49:00 đến ngày 2020-05-16 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5,0473 100m3
B HẠNG MỤC : HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,342 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,2611 100m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,7046 m3
4 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,687 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,867 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5,078 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3,4568 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,0109 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,2746 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,6566 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,4638 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,1274 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,1047 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,254 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,0693 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,2457 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,0181 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,0537 tấn
19 Sản xuất lan can Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,3785 tấn
20 SXLD thép fi 14, gia công nhọn đầu Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 425 cái
21 Hàng rào song sắt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 13,02 m2
22 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 66 m2
23 Sản xuất cửa thép, cổng thép Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,4386 tấn
24 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,4386 tấn
25 Bản lề cổng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 bộ
26 Chữ bản tên (Dán Decal) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
27 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 57 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 42,6156 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 7,587 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 44,64 m2
31 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 58,9098 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 23,84 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 115,38 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40,4185 m2
C HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN 315/140
1 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm, đất Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm, cấp đất Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150 - <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150 - <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa đk=315mm, dày 15mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa đk=140mm, dày 6,7mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,42 100m
10 Chống ống lọc Inox D140 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,18 m
11 Lắp đặt côn Inox đường kính 315/140mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
12 Lắp đặt van đáy đường kính 140mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
13 Bu Inox D140 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 bộ
14 Chèn cát Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,11 m3
15 Chèn sỏi Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,105 m3
16 Chèn sét Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 16,155 m3
17 Thổi rửa giếng khoan Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 18 m
18 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 q/sát
19 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa mẫu nước toàn phần Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 mẫu
20 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa cảu mẫu nước vi trùng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 mẫu
D HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC 300M3
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,829 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,156 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 12,876 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 133,128 100m
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 12,876 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 24,768 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 42,19 m3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 9,276 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,098 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3,975 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,917 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,987 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,69 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,003 tấn
15 Trát tường chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 164,88 m2
16 Trát tường chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 235,4 m2
17 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 92,96 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 198,56 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 397,4 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 191,52 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 104,96 m2
22 Lắp bản Water Stop rộng 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 113,6 m
23 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,021 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,021 tấn
25 Sản xuất thang sắt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,101 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,305 m2
27 Lắp đặt bulong nở fi 16 L=100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8 cái
28 Lắp đặt lưới thép ống thông hơi Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,01 100m
30 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
31 Lắp đặt bu, đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 Cái
32 Lắp đặt be, đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
E HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,222 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,148 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,006 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,096 100m3
5 Rải nilong Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,32 100m2
6 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 12,78 100m
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 7,738 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,85 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,628 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,192 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,006 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,75 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,022 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,394 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,176 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3,386 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,2 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,058 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,298 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,421 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,475 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,119 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,074 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,035 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,216 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,004 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,018 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,171 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,357 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,018 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,063 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,007 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,028 tấn
34 Xà gồ thép Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,109 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,109 tấn
36 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,456 100m2
37 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly khung STK sơn tĩnh điện Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 32 m2
38 Lắp dựng cửa, sản xuất cửa đi khung nhôm, không luôn hoa sắt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 7,16 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, không luôn hoa sắt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,74 m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,95 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 84,16 m2
42 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 125,315 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11,96 m2
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11,26 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10,56 m2
46 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 25,064 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 15,604 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 33,382 m2
49 Trát sê nô vữa M75 có bả ximăng (Không sơn nước) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11,299 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 48,62 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 14,52 m2
52 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11,32 m2
53 Lát gạch bậc tam cấp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 30,24 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,76 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8,64 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11,52 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 84,16 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 125,315 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 33,382 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 62,488 m2
62 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,091 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,033 100m3
64 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,424 m3
65 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,287 m3
66 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,536 m3
67 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,424 m3
68 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,33 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,11 m3
70 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,234 m3
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,013 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,007 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,003 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,009 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,02 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,022 tấn
77 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
78 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
79 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 24,25 m2
80 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,3 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1,75 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,01 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,17 100m
84 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
85 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 Cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
87 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
88 Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,04 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,39 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,025 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,01 100m
94 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 7 Cái
95 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
96 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
97 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
98 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 Cái
99 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
100 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Bộ
102 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Bộ
103 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
105 Lắp đặt giá treo Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
F HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Rải nilong Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,924 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 29,24 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,152 100m2
4 Xoa mặt nền lăn ru-lo tạo gai Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 292,4 m2
5 Cắt Jion 3,000x3,00m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 19,493 10m
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,108 100m3
7 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,089 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,211 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,72 m3
10 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,469 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,289 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,294 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,01 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,022 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 4m, đk=220mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,42 100m
17 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,384 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,042 100m3
19 Rải nilong làm móng công trình Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,209 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,475 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,768 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,96 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,02 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,096 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,26 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,024 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,073 tấn
28 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5,76 m2
29 Xoa mặt nền lăn nhám mặt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 24,75 m2
G HẠNG MỤC : CÔNG NGHỆ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,31 100m
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 150mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
4 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
5 Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
6 Lắp đặt van ren đường kính 49mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,1 100m
8 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
9 Lắp đặt van ren đồng đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 6 Cái
10 Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
11 Lắp đặt cút Inox đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 9 Cái
12 Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
13 Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 Cái
15 Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 Cái
16 Lắp đặt côn Inox đường kính114/75mm BB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
17 Lắp đặt bích thép đặt đường kính 150mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bích
18 Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 27mmBB. L=400mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
19 Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 114mm bằngL=400mm, BB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
20 Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 150mm bằngL=2700mm, BB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
21 Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm L=700mm BB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
22 Lắp đặtbu Inox đường kính 114mm L=620mmBU Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
23 Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm L=8500mmBU Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
24 Lắp đặt bu Inox đường kính 150mm L=4500mmBB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
25 Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm =1000mmBB Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
26 Lắp đặt bu Inox đường kính 50mmL=1500mmUU Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm 2 cao su đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
28 Lắp đặt khâu nhựa đường kính27mm 1 răng ngoài Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 6 Cái
29 Lắp đặt khâu nhựa đường kính27mm 1 răng trong Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 6 Cái
30 Lắp đặt măng song Inox đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 6 Cái
31 Lắp đặt đặt khâu nối Inox D27/18, 1 đầu ren ngoài 1 đầu ren trong Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
32 Lắp đặt khâu nối Inox D27, 2 đầu ren ngoài Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 6 Cái
33 Lắp đặt lúp bê Inox đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
34 Bulong M16x70+Ecu Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 60 Bộ
35 Bulong M16x40+Ecu Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40 Bộ
36 Gioăng cao su dày 5mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Bộ
37 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
38 Lắp đặt bu gang đường kính 160mmBU Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
39 Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính 27mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
40 Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khử trùng (1 bình 45kg) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 thùng
41 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 18,12 m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 17,67 m3
43 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,062 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,01 100m3
45 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,592 m3
46 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8,48 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,5 m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,034 100m2
49 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 cái
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,553 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,12 m3
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,022 tấn
53 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,05 tấn
54 Lắp đặt bu, đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 20 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,32 100m
56 Lắp đặt dây cáp treo bơm đơn, tiết diện 1x12mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 m
57 Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
59 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Cái
60 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
61 Lắp đặt van ren đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
63 Lắp đặt bích thép đường kính 350mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bích
H HẠNG MỤC : ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn<= 3,2m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 1 đèn
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp ở độ cao <= 12m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 1 choá
3 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x11 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,82 100m
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,35 100m
5 Lấp ốc xiếc cáp D16 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10
6 Đào rảnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8,2 m3
7 Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3,69 m3
8 Lấp đất hố móng đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4,51 m3
9 Lát gạch rãnh cáp Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2,05 1000v
10 Lắp đặt cút nhựa HDPEđk 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,82 100m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 15 m
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 cái
15 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40 m
19 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 cái
20 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
21 Lắp đặt bảng táp lô vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 3x35+1x16mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 71 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 51 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 30 m
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 60mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 Cái
31 Lắp đặt côn nhựa hdpe đk 90mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDpE đk 60mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 m
35 Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang công suất7.5kW Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
36 Lắp đặt bơm chìm giếng công suất 11kW Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tầng 15kw/ 3pha 220/380v Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm C1 và tủ chiếu sáng Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 hộp
I HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 972,008 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 22,639 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 35,165 100m3
4 Khoan đặt ống qua đường Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,48 m
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,933 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,704 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,132 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa đk=168mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,11 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk=160mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk=110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 66,89 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đk ống=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40,53 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đk ống=63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 169,72 100m
13 Lắp đặt tê HPDE , đk tê=160mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt tê HPDE , đk tê=110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
15 Lắp đặt tê HPDE , đk tê=110/63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 cái
16 Lắp đặt tê HPDE , đk tê=90/63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
17 Lắp đặt tê HPDE , đk tê=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 cái
18 Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 100mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 Cái
19 Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 80mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 Cái
20 Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 50mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 13 Cái
21 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 Cái
22 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8 Cái
23 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 26 Cái
24 Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 bích
25 Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 8 bích
26 Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 60mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 26 bích
27 Lắp đặt nút bít PE đường kính 63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 10 Cái
28 Lắp đặt nút bít xả răng ngoài PVC đường kính 168mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 22 Cái
29 Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 4 cái
30 Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 cái
32 Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 12 cái
33 Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 cái
34 Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =160/110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =110/90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =110/63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =90/63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 5 cái
39 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110*3/4" Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
40 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90*3/4" Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Cái
41 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*3/4" Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 9 Cái
42 Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11 Cái
43 Lắp đặt van đồng đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11 Cái
44 Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 11 Cái
45 Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 130 Cái
46 Nạo vét kênh mương bằng xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,166 100m3
47 Thử áp lực đường ống đường kính 160mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,15 100m
48 Thử áp lực đường ống đường kính 110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 66,89 100m
49 Thử áp lực đường ống đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 40,53 100m
50 Thử áp lực đường ống đường kính 63mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 169,72 100m
51 Khử trùng ống nước đường kính <110mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 277,14 100m
52 Khử trùng ống nước đường kính 160mm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 0,15 100m
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Móng trụ M14BT Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Móng
2 Móng neo MNL12-2 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Bộ
3 Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
4 Cột BTLT.14B Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 cột
5 Bộ dây neo CL14 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 Bộ
6 Cách điện treo CN-T50 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 bộ
7 Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 bộ
8 Dây - phụ kiện Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 T bộ
9 MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ (MC11) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 13 m
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 3 mốc
11 CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 t.bộ
12 THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 t.bộ
13 THIẾT BỊ CHỐNG SÉT TRẠM BIẾN ÁP Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 t.bộ
14 Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 75 kVA Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 tủ
15 Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 75 kVA Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 tủ
16 Bộ đà đỡ thiết bị trạm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 t.bộ
17 Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 75 kVA Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 Tủ
18 Hệ thống tiếp địa trạm Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
19 BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 t.bộ
K THIẾT BỊ
1 Bơm chìm N= 11KW- 3pha -220/380V; Q=10-75m3/h; H=84-35m Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
2 Bơm trục ngang Q=24-60 m3/h, N=7,5kw , H=42-21m. 3 pha 220/380V Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 2 bộ
3 Hệ thống xử lý RP công suất 45-60m3&#x2F;h Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
4 Tủ biến tầng 15kw điều khiển 2 bơm 7.5kw Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 trọn bộ
5 Máy chân chlorin loại 0-0,25kg&#x2F;giờ, kiểu máy 3012 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 bộ
6 Thùng Clo viên loại 50mm (45kg&#x2F;thùng) Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 thùng
7 Tủ điện biến tầng 15kW điều khiển bơm cấp 1 Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 trọn bộ
8 Trạm biến áp 1*75KVA Theo chương V - Yêu cầu xây lắp 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->