Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Hệ thống cấp nước xã Bình Phong Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Hệ thống cấp nước xã Bình Phong Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ (60%) + Vốn ngân sách huyện, xã, nhân dân (40%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 21:49:00 đến ngày 2020-05-16 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,421,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,0473 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2611 | 100m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7046 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,867 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,078 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,4568 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0109 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2746 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6566 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4638 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1274 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1047 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,254 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0693 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2457 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0181 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0537 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3785 | tấn |
| 20 | SXLD thép fi 14, gia công nhọn đầu | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 425 | cái |
| 21 | Hàng rào song sắt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 66 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4386 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4386 | tấn |
| 25 | Bản lề cổng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Chữ bản tên (Dán Decal) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 57 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 42,6156 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,587 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 44,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,9098 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,84 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 115,38 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40,4185 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN 315/140 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm, đất | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm, cấp đất | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150 - <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150 - <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk=315mm, dày 15mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk=140mm, dày 6,7mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,42 | 100m |
| 10 | Chống ống lọc Inox D140 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,18 | m |
| 11 | Lắp đặt côn Inox đường kính 315/140mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van đáy đường kính 140mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 13 | Bu Inox D140 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Chèn cát | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,11 | m3 |
| 15 | Chèn sỏi | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,105 | m3 |
| 16 | Chèn sét | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,155 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | m |
| 18 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | q/sát |
| 19 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa mẫu nước toàn phần | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa cảu mẫu nước vi trùng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | mẫu |
| D | HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC 300M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,876 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 133,128 | 100m |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,876 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,768 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 42,19 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,276 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,975 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,917 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,987 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,69 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,003 | tấn |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 164,88 | m2 |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 235,4 | m2 |
| 17 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 92,96 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 198,56 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 397,4 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 191,52 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 104,96 | m2 |
| 22 | Lắp bản Water Stop rộng 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 113,6 | m |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,021 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,021 | tấn |
| 25 | Sản xuất thang sắt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,101 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,305 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bulong nở fi 16 L=100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt lưới thép ống thông hơi | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bu, đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt be, đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,006 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,78 | 100m |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,738 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,85 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,628 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,192 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,006 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,75 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,022 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,394 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,176 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,386 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,2 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,298 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,421 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,475 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,119 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,074 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,035 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,216 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,004 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,018 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,171 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,357 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,018 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,063 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,007 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,028 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,109 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,109 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,456 | 100m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly khung STK sơn tĩnh điện | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa, sản xuất cửa đi khung nhôm, không luôn hoa sắt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, không luôn hoa sắt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,74 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,95 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 84,16 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 125,315 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,96 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,26 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,56 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,064 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,604 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,382 | m2 |
| 49 | Trát sê nô vữa M75 có bả ximăng (Không sơn nước) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,299 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 48,62 | m |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,52 | m2 |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,32 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 30,24 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,76 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,64 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,52 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 84,16 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 125,315 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,382 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 62,488 | m2 |
| 62 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,424 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,287 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,536 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,424 | m3 |
| 68 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,33 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,11 | m3 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,234 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,003 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,009 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,02 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,022 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,25 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,75 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,17 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,39 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,025 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải nilong | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,924 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Xoa mặt nền lăn ru-lo tạo gai | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 292,4 | m2 |
| 5 | Cắt Jion 3,000x3,00m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,493 | 10m |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,211 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,469 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,289 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,022 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 4m, đk=220mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,42 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,384 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,209 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,475 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,768 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,96 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,26 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,024 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,073 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,76 | m2 |
| 29 | Xoa mặt nền lăn nhám mặt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,75 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : CÔNG NGHỆ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 150mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 49mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút Inox đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn Inox đường kính114/75mm BB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đặt đường kính 150mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bích |
| 18 | Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 27mmBB. L=400mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 114mm bằngL=400mm, BB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 150mm bằngL=2700mm, BB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm L=700mm BB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặtbu Inox đường kính 114mm L=620mmBU | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm L=8500mmBU | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bu Inox đường kính 150mm L=4500mmBB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bu Inox đường kính 114mm =1000mmBB | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bu Inox đường kính 50mmL=1500mmUU | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm 2 cao su đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa đường kính27mm 1 răng ngoài | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nhựa đường kính27mm 1 răng trong | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt măng song Inox đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đặt khâu nối Inox D27/18, 1 đầu ren ngoài 1 đầu ren trong | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối Inox D27, 2 đầu ren ngoài | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lúp bê Inox đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 34 | Bulong M16x70+Ecu | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | Bộ |
| 35 | Bulong M16x40+Ecu | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | Bộ |
| 36 | Gioăng cao su dày 5mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bu gang đường kính 160mmBU | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ đường kính 27mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khử trùng (1 bình 45kg) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | thùng |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,12 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,67 | m3 |
| 43 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,062 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,592 | m3 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,48 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,553 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,12 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,022 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bu, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp treo bơm đơn, tiết diện 1x12mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bích thép đường kính 350mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bích |
| H | HẠNG MỤC : ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn<= 3,2m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | 1 đèn |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp ở độ cao <= 12m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | 1 choá |
| 3 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x11 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,82 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m |
| 5 | Lấp ốc xiếc cáp D16 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | |
| 6 | Đào rảnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,69 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,51 | m3 |
| 9 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,05 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPEđk 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng táp lô vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 3x35+1x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 71 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 51 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 60mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa hdpe đk 90mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDpE đk 60mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang công suất7.5kW | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bơm chìm giếng công suất 11kW | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tầng 15kw/ 3pha 220/380v | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm C1 và tủ chiếu sáng | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 972,008 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 35,165 | 100m3 |
| 4 | Khoan đặt ống qua đường | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,48 | m |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,933 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,704 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk=168mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk=160mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk=110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 66,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đk ống=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đk ống=63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 169,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê HPDE , đk tê=160mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HPDE , đk tê=110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HPDE , đk tê=110/63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HPDE , đk tê=90/63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HPDE , đk tê=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 19 | Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 80mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Cái |
| 20 | Lắp van gang ty chìm nắp chụp đường kính 50mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 26 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | bích |
| 25 | Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bích |
| 26 | Lắp đặt bích Inox rỗng đường kính 60mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 26 | bích |
| 27 | Lắp đặt nút bít PE đường kính 63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nút bít xả răng ngoài PVC đường kính 168mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 1/4 HPDE , đk cút=63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 1/8 HPDE , đk cút=63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =160/110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =110/90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =110/63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HPDE , đk =90/63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110*3/4" | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90*3/4" | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*3/4" | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van đồng đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí đường kính 27mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | Cái |
| 45 | Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 130 | Cái |
| 46 | Nạo vét kênh mương bằng xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,166 | 100m3 |
| 47 | Thử áp lực đường ống đường kính 160mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống đường kính 110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 66,89 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 40,53 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống đường kính 63mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 169,72 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước đường kính <110mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 277,14 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước đường kính 160mm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Móng |
| 2 | Móng neo MNL12-2 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Cột BTLT.14B | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Bộ dây neo CL14 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện treo CN-T50 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Dây - phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | T bộ |
| 9 | MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ (MC11) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | mốc |
| 11 | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | t.bộ |
| 12 | THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | t.bộ |
| 13 | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT TRẠM BIẾN ÁP | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | t.bộ |
| 14 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 75 kVA | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 75 kVA | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | tủ |
| 16 | Bộ đà đỡ thiết bị trạm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | t.bộ |
| 17 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 75 kVA | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Tủ |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | t.bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm N= 11KW- 3pha -220/380V; Q=10-75m3/h; H=84-35m | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bơm trục ngang Q=24-60 m3/h, N=7,5kw , H=42-21m. 3 pha 220/380V | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Hệ thống xử lý RP công suất 45-60m3/h | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tủ biến tầng 15kw điều khiển 2 bơm 7.5kw | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 5 | Máy chân chlorin loại 0-0,25kg/giờ, kiểu máy 3012 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Thùng Clo viên loại 50mm (45kg/thùng) | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | thùng |
| 7 | Tủ điện biến tầng 15kW điều khiển bơm cấp 1 | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 8 | Trạm biến áp 1*75KVA | Theo chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi