Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 10:41:00 đến ngày 2020-05-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP - TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC : Chống thấm hành lang trước lớp 3; 4 tuổi | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái bằng loại tấm lợp tấm tôn dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng máng tôn thu nước mạ kẽm khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 26,5 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần nhà | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC: Thay 10 quạt treo tường | |||
| 1 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC: Thay bóng đèn sát trần hành lang bằng bóng đèn led | |||
| 1 | Tháo dỡ Bóng đèn sát trần Hành lanh | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| D | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC: Cải tạo 02 phòng tắm khu hồ bơi | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 108,28 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển đi đỗ các loại phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 108,28 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic nhám kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Hệ thống ống cấp nước nối tiếp + 15 vòi tắm hoa sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ nhôm đựng quần áo KT 3,8x0,6x0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Móc treo quần áo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| E | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC: Thay thiết bị vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh + phiểu thoát nước lavabo + bộ xả bồn cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bồn cầu | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Phễu thoát nước Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Bộ xã bồn cầu | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| F | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC NGUYÊN - H.MỤC: Nâng lan can hồ bơi | |||
| 1 | Lắp dựng lan can Inox 304, D60x1,2mm cao 0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 49 | m |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Thay tôn khu hiệu bộ + phòng học (02 dãy còn lại) | |||
| 1 | Tháo hệ thống cáp chằng chống bão | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo chương V của E-HSMT | 9,418 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái bằng loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E-HSMT | 941,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tôn úp nóc mạ kẽm khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 5 | Lắp đặt lại hệ thống cáp chằng chống bão | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Cải tạo lại Nhà vệ sinh (NVS Học sinh Khu Hiệu Bộ+Bán trú+NVS Giáo viên) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,638 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 300,9 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,359 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 71,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 899,955 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 300,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát | Theo chương V của E-HSMT | 899,955 | m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển đi bỏ các loại phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 41,163 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 27,442 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 29,138 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 53,843 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần la phong tôn lạnh (Đi ống cấp, thoát nước NVS nữ) | Theo chương V của E-HSMT | 55,04 | m2 |
| 18 | Làm trần tôn lạnh + khung xương | Theo chương V của E-HSMT | 55,04 | m2 |
| 19 | Đục tường, nền đi ống cấp, thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 123,6 | m |
| 20 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 200,6 | m2 |
| 21 | Lớp vữa tạo phẳng, tôn nền dày 3 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 300,9 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 300,9 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 955,53 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 604,83 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 604,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 604,83 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép Hộp 40x40x2mm đỡ Lavabo (KT: 1,5x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép Hộp 40x40x2mm đỡ Lavabo (KT: 1,8x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép Hộp 40x40x2mm đỡ Lavabo (KT: 2x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép Hộp 40x40x2mm đỡ Lavabo (KT: 2,8x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Khung thép Hộp 40x40x2mm đỡ Lavabo (KT: 1x0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact kháng nước dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại chậu cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (chậu mới) | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Tê 3 ngã Inox đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 41 | Bộ xả chậu tiểu nam + Nhấn xả Inox | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hộp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi (tận dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT 1x0,9m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150 mm | Theo chương V của E-HSMT | 93 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co răng trong thau D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Mở thêm Cổng phụ đường Nam Quốc Cang | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng cây dại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ Trung bình dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ Khung sắt Hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đà kiềng, giằng bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải đi đổ | Theo chương V của E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng lại) vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa Cổng sắt khung thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 24 | Cổng sắt khung thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Mái che nắng Nhà bếp | |||
| 1 | Khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm + Lam nhôm C125 | Theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng Khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm + Lam nhôm C125 | Theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Lắp ống thoát tràn sê nô toàn trường | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Thay Quạt trần | |||
| 1 | Tháo dỡ Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Sơn ngoài Khu bán trú | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 165,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 2.561,056 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.726,646 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.726,646 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 14,617 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Sơn lại hàng rào tường xây, xung quanh trường, cổng, hàng rào mặt tiền, bảng tên trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 996,255 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 996,255 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 996,255 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 413,037 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 413,037 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Song sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Song sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Đục tường bị nứt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Trát tường bị nứt chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 15 | Phá dỡ vữa lót nền xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần la phong tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng la phong tôn lạnh + khung xương | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN - H.MỤC :Mở rộng Nhà Bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 8,986 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 4,685 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 18mm h <= 16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng tôn úp nóc mạ kẽm khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Xây thu hồi mái: 2*(0,9*3/2)*2 = 5,4 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 37,66 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 44,14 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 37,66 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 44,14 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung sắt 14x14 Bảo vệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Tháo dỡ và di dời hệ thống tủ điện, dây điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ - Trường mầm non Phước Nguyên | |||
| 1 | Mái che Di động Khung thép hộp mạ kẽm, lợp tấm bạt nhựa Kích thước (7x6m) | Theo chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| Q | Bộ vệ sinh Hồ Bơi | |||
| 1 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống mềm tự nổi bể bơi 9m, Gân tròn cứng, 1 Lớp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium 45cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ - Trường tiểu học Trường Sơn | |||
| 1 | Bồn rửa rau Inox 3 ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi