Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508934-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200505648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 10:23:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,466,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà xưởng
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ thiết kế 2,028 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Bản vẽ thiết kế 2,028 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ thiết kế 1,454 100m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ thiết kế 698,117 m2
5 Tháo dỡ cửa Bản vẽ thiết kế 69,68 m2
6 Tháo dỡ lưới B40 Bản vẽ thiết kế 78,72 m2
7 Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm Bản vẽ thiết kế 12 1mạch
8 Bốc xếp sắt thép các loại Bản vẽ thiết kế 2,339 tấn
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ thiết kế 630,21 m2
10 Sản xuất khung thép cửa sổ, cửa thông gió Bản vẽ thiết kế 0,967 tấn
11 Lắp dựng khung thép cửa sổ, cửa thông gió Bản vẽ thiết kế 0,967 tấn
12 Lắp dựng cửa Bản vẽ thiết kế 87,76 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thiết kế 0,496 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế 752,535 m2
15 Sản xuất, lắp dựng lá tôn nan Z cửa thống gió Bản vẽ thiết kế 8,64 m2
16 Gia công cửa sổ 2 cánh mở bằng cửa sắt bịt tôn Bản vẽ thiết kế 36 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế 72 m2
18 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Bản vẽ thiết kế 72 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thiết kế 44,64 m2
20 Lợp mái tôn mạ màu màu xanh Bản vẽ thiết kế 8,636 100m2
21 Cắt sắt hạ thấp chiều cao cửa D1 từ 4,4m xuống 4,0 m Bản vẽ thiết kế 10 1mạch
22 Đục nhám mặt bê tông Bản vẽ thiết kế 297,608 m2
23 Bây loại A Bản vẽ thiết kế 0,566 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thiết kế 56,582 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế 282,91 m2
26 Xây bịt cửa D2, D3 Bản vẽ thiết kế 1,573 m3
27 Phá 50% lớp vữa trát tường bị bong tróc Bản vẽ thiết kế 65,272 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ thiết kế 65,272 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 65,272 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế 65,272 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế 65,272 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Bản vẽ thiết kế 0,43 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế 24 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Bản vẽ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Bản vẽ thiết kế 6 cái
36 Quai nhê Inox giữ ống PVC D90 Bản vẽ thiết kế 36 Cái
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thiết kế 10 cái
39 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Bản vẽ thiết kế 135 m
40 Dây tiếp địa, loại dây thép D12mm Bản vẽ thiết kế 9 m
41 Cọc tiếp địa, tiếp mát L63x63x6, L=2.5m Bản vẽ thiết kế 3 cọc
42 Bu lông M14 Bản vẽ thiết kế 12 Cái
43 Trô bật sắt fi 10 Bản vẽ thiết kế 5 Cái
44 Bản mã 150x200x5 Bản vẽ thiết kế 3 Cái
45 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Bản vẽ thiết kế 3 Cái
46 Bu lông, vành đệm M12x25 Bản vẽ thiết kế 3 Cái
47 Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm Bản vẽ thiết kế 3 Cái
48 Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn sét, đường kính ống d=21mm Bản vẽ thiết kế 8 m
49 Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng Bản vẽ thiết kế 41 cấu kiện
50 Đào bùn, nạo vét đáy rãnh Bản vẽ thiết kế 0,736 m3
51 Xây cơi tường rãnh thoát nước Bản vẽ thiết kế 3,599 m3
52 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 16,36 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 6,135 m2
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Bản vẽ thiết kế 0,084 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Bản vẽ thiết kế 0,157 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thiết kế 0,513 m3
57 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước Bản vẽ thiết kế 41 cái
58 Đào rãnh thoát nước, hố ga Bản vẽ thiết kế 66,593 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ thiết kế 3,516 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Bản vẽ thiết kế 0,14 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ thiết kế 7,032 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 11,156 m3
63 Ván khuôn thành rãnh thoát nước Bản vẽ thiết kế 0,234 100m2
64 Bê tông thành rãnh thoát nước Bản vẽ thiết kế 1,572 m3
65 Trát trong hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 53,915 m2
66 Láng tạo dốc rãnh thoát nước, vữa dày 3,0 cm Bản vẽ thiết kế 14,14 m2
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế 0,15 100m2
68 Thép tấm đan Bản vẽ thiết kế 0,407 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thiết kế 2,288 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Bản vẽ thiết kế 55 cái
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế 0,222 100m3
72 Đào rãnh thoát nước, hố ga Bản vẽ thiết kế 101,829 m3
73 Bê tông lót đáy cống đá 4x6 mác 100 Bản vẽ thiết kế 7,37 m3
74 Ván khuôn đế cống, ván khuôn gỗ Bản vẽ thiết kế 0,228 100m2
75 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ thiết kế 2,924 m3
76 Cốt Thép đế cồng Bản vẽ thiết kế 0,041 tấn
77 Lắp dựng đế cống Bản vẽ thiết kế 74 cái
78 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Bản vẽ thiết kế 37 đoạn ống
79 Đắp cát bù chân móng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế 0,707 100m3
80 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 2,981 m3
81 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Bản vẽ thiết kế 1,274 100m
82 Vét bùn đầu cọc Bản vẽ thiết kế 0,182 m3
83 Cát đen phủ đầu cọc Bản vẽ thiết kế 0,182 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ thiết kế 0,182 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Bản vẽ thiết kế 0,014 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ thiết kế 0,364 m3
87 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 0,739 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế 4,13 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế 0,01 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 1,716 100m3
91 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 1,716 100m3
B Cải tạo sân đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Bản vẽ thiết kế 19,936 100m2
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Bản vẽ thiết kế 121,6 1m
3 Đào bỏ lớp kết cấu sân hỏng (thủ công 20%) Bản vẽ thiết kế 9,774 m3
4 Đào bỏ lớp kết cấu sân hỏng (Bằng máy 80%) Bản vẽ thiết kế 39,096 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II, thủ công 20% Bản vẽ thiết kế 144,44 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II, bằng máy 80% Bản vẽ thiết kế 6,506 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 8,439 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Bản vẽ thiết kế 8,439 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế 2,938 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế 73,42 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Bản vẽ thiết kế 0,444 100m3
12 Tiền vật liệu đất núi Bản vẽ thiết kế 466,463 m3
13 Thi công móng đá 4x6 lớp dưới Bản vẽ thiết kế 4,314 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm Bản vẽ thiết kế 21,265 100m2
15 Ván khuôn nền sân khu vực vuốt dốc S7 Bản vẽ thiết kế 0,058 100m2
16 Thép nền khu vực vuốt dốc S7 Bản vẽ thiết kế 0,844 tấn
17 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Bản vẽ thiết kế 6 m3
18 Lắp đặt ống nhựa cứng D125 để luồn cáp điện có sẵn trên sân Bản vẽ thiết kế 0,7 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->