Gói thầu: Gói Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hỗ trợ thanh toán XDCB của ngành Thuế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 10:19:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,789,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu 300x300 mái tầng 2 và 9 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,32 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,32 | m2 |
| 4 | Quét 02 lớp chống thấm PU (neomax 201) mái, sê nô, ô văng (1,3kg/1lớp) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,32 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic nhà vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,69 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng lót gạch | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,69 | m2 |
| 8 | Quét 02 lớp chống thấm PU (neomax 201) nền vệ sinh (1,3kg/1lớp) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,69 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,69 | m2 |
| 10 | Thông tắc Lavabo phòng nam tầng 3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch phòng vệ sinh tầng 3 trục B’ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 13 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song sắt bảo vệ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 19 | Thay ổ khóa lắm tay cầm các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 20 | Bơm keo silicon chống thấm cho cửa, vách | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.500 | m |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tính 60m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 134,099 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại lên bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 10km (tính 7km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,935 | 10m3/km |
| 25 | Vận chuyển vữa lót dựng bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,05 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa lót dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tính 60m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 402,3 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vữa lót dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,05 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa lót dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 10km (tính 7km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,935 | 10m3/km |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,224 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,045 | m2 |
| 2 | Quét 02 lớp chống thấm PU (neomax 201) mái, sê nô, ô văng (1,3kg/1lớp) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,045 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,045 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch (4 hộp gen) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường hộp gen, gạch 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit vào tường hộp gen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 9 | Sơn tường hộp gen trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 10 | Tìm dò đường ống hư hỏng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện fi 27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện fi 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m tiếp theo (tính 40m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 10km (tính 7km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi