Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung xây dựng công trình: Nâng cấp tu sửa đường GTNT 10 thôn xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung xây dựng công trình: Nâng cấp tu sửa đường GTNT 10 thôn xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG 135, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:10:00 đến ngày 2020-05-15 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1228 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (98% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7802 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1232 | m3 |
| 4 | Đào đất đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0203 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường mở rộng, đất cấp III (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6358 | m3 |
| 6 | Đào đất nền bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (98% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5816 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp III (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1496 | m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (98% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,673 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (98% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2697 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1748 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5256 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất từ mỏ để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Mỏ đất địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9686 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0614 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,8806 | m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9801 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.832,67 | m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9429 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG D50 (L=73M) VÀ CỬA XẢ, CỬA THU | |||
| 1 | Phá dỡ ống cống D30 cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (2% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3057 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5801 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0508 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Sản xuất ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 ống |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,036 | m3 |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi