Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy số 4 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:40:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,032,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| C | Nhà y tế | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 10%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6779 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 657,6335 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 90% còn lại ngoài nhà) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,093 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại trong nhà) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.630,536 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 80% còn lại) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 916,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, dãy nhà trên, trục 1-5 (B-N) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,39 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,2 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,6796 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ, thiết bị điện hiện trạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m (tính 10% ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,495 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch vỡ, phế thải các loại trong nội bộ công trình đến điểm tập kết cự ly trung bình 50m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1716 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9717 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9717 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,73 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 657,63 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,418 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,332 | m2 |
| 25 | Quét vôi ve màu vàng đậm 2 nước màu ngoài nhà (tính 100% toàn công trình) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,77 | m2 |
| 26 | Quét vôi ve màu vàng đậm trong nhà (tính 100% toàn công trình) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.347,59 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0304 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ cửa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,78 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ hoa cửa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,62 | m2 |
| 30 | Sơn hoa cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,62 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,78 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 33 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 34 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 35 | SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,88 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,8216 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,858 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | 100m2 |
| 40 | Vệ sinh mái sêno (bao gồm cả tạo phẳng mặt để quét sika chống thấm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,0045 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái senô bằng Sikaproof Menbrane hoàn thiện 2 lớp bao gồm nhân công hoàn thiện (2kg/m2) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6185 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1562 | m2 |
| 43 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lắp ống thoát nước mái sêno, mũi khoan Ф≤90mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 46 | Lát nền bằng gạch tezzarro 40x40cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 50 | Xây bồn hoa, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0528 | m3 |
| 51 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,584 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,16 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 55 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,16 | m2 |
| 56 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 392,32 | m2 |
| 58 | Cạo rỉ hàng rào hoa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,48 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,48 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 966 | m |
| 70 | Lắp đặt xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| D | Nhà đội 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,29 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,5388 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,5776 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại ngoài nhà và trong nhà) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.843,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 80% còn lại) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,312 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch nhà vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,851 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ, thiết bị điện hiện trạng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,22 | m2 |
| 12 | Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5753 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5753 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,29 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,78 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,76 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,58 | m2 |
| 18 | Quét vôi ve màu vàng đậm ngoài nhà (tính 100% toàn công trình) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 926,45 | m2 |
| 19 | Quét vôi ve màu vàng đậm 2 nước màu trong nhà (tính 100% toàn công trình) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.430,59 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ cửa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,34 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ hoa cửa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,54 | m2 |
| 22 | Sơn hoa cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,54 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt kích thước 1400x1500mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,34 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 476,94 | m2 |
| 26 | Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,85 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm nền vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,85 | m2 |
| 28 | Trát Granito bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7722 | 100m2 |
| 30 | vệ sinh mái sêno (bao gồm cả tạo phẳng mặt để quét sika chống thấm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,77 | m2 |
| 31 | Chống thấm mái senô bằng Sikaproof Menbrane hoàn thiện 2 lớp bao gồm nhân công hoàn thiện (2kg/m2) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,172 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa, đường kính 90mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường chứa 9 MCB | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,32 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 60 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,32 | m2 |
| 61 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,64 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ hàng rào hoa sắt + cổng vào | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,98 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,98 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường (trong và ngoài) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,104 | m2 |
| 66 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,104 | m2 |
| 67 | Láng bể nước chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m2 |
| E | Nhà thăm gặp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,078 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,3382 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 809,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền (tính 50% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m (tính 25% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3375 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,89 | m2 |
| 8 | Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,556 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,604 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,59 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 831,69 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trần nhôm, b180mm, chiều dày 0.6mm, khung thép không rỉ 1.2m/m2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,89 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6834 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (tính 50%) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 20 | lát nền bằng gạch tezzarro 40x40cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi