Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512274-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 4 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200420249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 14:40:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,032,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
C Nhà y tế
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 10%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,6779 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 657,6335 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268,75 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 90% còn lại ngoài nhà) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.086,093 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại trong nhà) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.630,536 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 80% còn lại) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 916,552 m2
7 Tháo dỡ cửa, dãy nhà trên, trục 1-5 (B-N) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,39 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 356,2 m
9 Phá dỡ nền gạch lát nền Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.145,6796 m2
10 Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0304 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,6 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ, thiết bị điện hiện trạng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
16 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m (tính 10% ) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,495 m2
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch vỡ, phế thải các loại trong nội bộ công trình đến điểm tập kết cự ly trung bình 50m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,1716 m3
18 Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9717 100m3
19 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9717 100m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,73 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 657,63 m2
22 Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,948 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,418 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,332 m2
25 Quét vôi ve màu vàng đậm 2 nước màu ngoài nhà (tính 100% toàn công trình) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.206,77 m2
26 Quét vôi ve màu vàng đậm trong nhà (tính 100% toàn công trình) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.347,59 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0304 m2
28 Cạo rỉ cửa sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,78 m2
29 Cạo rỉ hoa cửa sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,62 m2
30 Sơn hoa cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,62 m2
31 Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,78 m2
32 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m2
33 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
34 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m2
35 SX và LD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,88 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.097,8216 m2
37 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,858 m2
38 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,6 m2
39 Lợp mái bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,295 100m2
40 Vệ sinh mái sêno (bao gồm cả tạo phẳng mặt để quét sika chống thấm) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,0045 m2
41 Chống thấm mái senô bằng Sikaproof Menbrane hoàn thiện 2 lớp bao gồm nhân công hoàn thiện (2kg/m2) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,6185 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,1562 m2
43 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lắp ống thoát nước mái sêno, mũi khoan Ф≤90mm, chiều sâu khoan ≤30cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 lỗ
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
46 Lát nền bằng gạch tezzarro 40x40cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 326 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1346 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0975 100m2
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
50 Xây bồn hoa, gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0528 m3
51 Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,584 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,16 m2
53 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m3
54 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m3
55 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,16 m2
56 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 392,32 m2
58 Cạo rỉ hàng rào hoa sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,48 m2
59 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,48 m2
60 Lắp đặt quạt trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
61 Lắp đặt quạt treo tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
66 Lắp đặt ô cắm đơn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.380 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 966 m
70 Lắp đặt xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
71 Lắp đặt xí bệt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt 1 vòi tắm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Lắp đặt vòi chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt giá treo Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
82 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
83 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=76mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
84 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=42mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
D Nhà đội 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,29 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 525,5388 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,5776 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại ngoài nhà và trong nhà) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.843,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tính 80% còn lại) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 642,312 m2
6 Tháo dỡ cửa sổ sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch nhà vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,851 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 476,94 m2
9 Tháo dỡ bệ xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ, thiết bị điện hiện trạng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
11 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,22 m2
12 Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5753 100m3
13 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5753 100m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,29 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 327,78 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,76 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,58 m2
18 Quét vôi ve màu vàng đậm ngoài nhà (tính 100% toàn công trình) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 926,45 m2
19 Quét vôi ve màu vàng đậm 2 nước màu trong nhà (tính 100% toàn công trình) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.430,59 m2
20 Cạo rỉ cửa sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,34 m2
21 Cạo rỉ hoa cửa sắt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,54 m2
22 Sơn hoa cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,54 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt kích thước 1400x1500mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
24 Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,34 m2
25 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 476,94 m2
26 Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,85 m2
27 Quét flinkote chống thấm nền vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,85 m2
28 Trát Granito bậc tam cấp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,27 m2
29 Lợp mái bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7722 100m2
30 vệ sinh mái sêno (bao gồm cả tạo phẳng mặt để quét sika chống thấm) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,77 m2
31 Chống thấm mái senô bằng Sikaproof Menbrane hoàn thiện 2 lớp bao gồm nhân công hoàn thiện (2kg/m2) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,172 m2
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa, đường kính 90mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
37 Lắp đặt vỏ tủ nhựa âm tường chứa 9 MCB Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
49 Lắp đặt xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 100m
53 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
54 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152,32 m2
58 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305 100m3
59 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305 100m3
60 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,32 m2
61 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 304,64 m2
63 Cạo rỉ hàng rào hoa sắt + cổng vào Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,98 m2
64 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,98 m2
65 Phá lớp vữa trát tường (trong và ngoài) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,104 m2
66 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,104 m2
67 Láng bể nước chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,105 m2
E Nhà thăm gặp
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,078 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà tính phá dỡ 20%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,3382 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột (tính 80% còn lại) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 809,824 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,12 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền (tính 50% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m (tính 25% KL) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,3375 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,89 m2
8 Vận chuyển gạch vỡ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 100m3
9 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 100m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,08 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,556 m2
12 Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,604 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,59 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 831,69 m2
17 Lắp đặt trần nhôm, b180mm, chiều dày 0.6mm, khung thép không rỉ 1.2m/m2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,89 m2
18 Lợp mái bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6834 100m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (tính 50%) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
20 lát nền bằng gạch tezzarro 40x40cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 m2
21 Lắp đặt quạt trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
24 Lắp đặt ô cắm đôi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->