Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462459-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 08:01:00 đến ngày 2020-05-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,917,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.088,06 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 397,73 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 gia cố lề (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 185,44 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng | Phần 2 - Chương V | 1.030,2 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 1.030,2 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 9.810,77 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,94cm đã bao gồm lớp bù vênh (KC1 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 9.810,77 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 602,45 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3,09cm (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 602,45 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2 - vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 602,45 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC3 - kết cấu mở rộng gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 5.535,85 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC3 - kết cấu mở rộng gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 5.535,85 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC3 - kết cấu mở rộng gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 5.535,85 | m2 |
| 14 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (KC3 - kết cấu mở rộng gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 830,38 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Phần sửa chữa rãnh dọc cũ) | Phần 2 - Chương V | 145,34 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng 50% đá hộc cũ) (Phần sửa chữa rãnh dọc cũ) | Phần 2 - Chương V | 145,34 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 nâng thành rãnh (Phần nâng thành rãnh dọc cũ và gờ chắn) | Phần 2 - Chương V | 170,62 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 (Phần nâng thành rãnh dọc cũ và gờ chắn) | Phần 2 - Chương V | 3,71 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Phần nâng thành rãnh dọc cũ và gờ chắn) | Phần 2 - Chương V | 185,38 | m2 |
| 6 | Gắn tiêu phản quang (Phần nâng thành rãnh dọc cũ và gờ chắn) | Phần 2 - Chương V | 2.966 | cái |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Phần nâng thành rãnh dọc cũ và gờ chắn) | Phần 2 - Chương V | 5.932 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Phần nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 556 | lỗ khoan |
| 9 | Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Phần nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 8 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 249 | kg |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 25,73 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Phần 2 - Chương V | 25,73 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 5 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 69,72 | m2 |
| 3 | Nâng cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 166 | cọc |
| 4 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 394 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 788 | lỗ khoan |
| 6 | Sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 12,88 | m2 |
| 7 | Nâng cọc H | Phần 2 - Chương V | 23 | cọc |
| 8 | Sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 2,81 | m2 |
| 9 | Nâng cột Km | Phần 2 - Chương V | 3 | cột |
| 10 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 141,22 | m2 |
| F | Hạng mục 6:Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Hạng mục 7: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi