Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km17+500-Km19+300, Km31+100-Km31+900, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km17+500-Km19+300, Km31+100-Km31+900, Quốc lộ 1B, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:29:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ, ĐK 400mm | Chương V/Phần II | 190 | đoạn |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 1.195,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 2,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V/Phần II | 48,25 | m3 |
| 5 | Đào Cấp đất I | Chương V/Phần II | 175,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm có, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 3,7294 | 100m3 |
| 7 | Tấm đan chịu lực (KT: 1x0.9x0.15) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 72,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 9,4789 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 3,1179 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước bằng cần trục | Chương V/Phần II | 554 | cấu kiện |
| 12 | Rãnh BTXM B=0.6m | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 260,86 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm đá 2x4cm | Chương V/Phần II | 0,8683 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thành rãnh | Chương V/Phần II | 0 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V/Phần II | 19,7879 | 100m2 |
| 17 | Gỗ chống | Chương V/Phần II | 0,2865 | m3 |
| 18 | Phần BTXM đổ tại chỗ (nâng cao thành rãnh) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 19 | Bê tông nâng cao thành rãnh- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 25,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thành rãnh (Bao gồm cả gỗ chống) | Chương V/Phần II | 3,0214 | 100m2 |
| 21 | ĐOẠN 2 (KM31+100 - KM31+900) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 22 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 1.154,21 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V/Phần II | 83,95 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 3,4245 | 100m3 |
| 25 | Tấm đan chịu lực (KT: 1x0.9x0.15) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 91,65 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 12,0626 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 3,9677 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước bằng cần trục | Chương V/Phần II | 705 | cấu kiện |
| 30 | Rãnh BTXM B=0.6m | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 243,58 | m3 |
| 32 | Đệm đá dăm đá 2x4cm | Chương V/Phần II | 0,8108 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V/Phần II | 18,4779 | 100m2 |
| 34 | Gỗ chống | Chương V/Phần II | 0,2865 | m3 |
| 35 | Phần BTXM đổ tại chỗ (nâng cao thành rãnh) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 36 | Bê tông nâng cao thành rãnh- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 28,72 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép thành rãnh (Bao gồm cả gỗ chống) | Chương V/Phần II | 3,2842 | 100m2 |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | |||
| 1 | Biển tam giác KT: (70x70x70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 2x4, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 0,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V/Phần II | 0,0594 | 100m2 |
| 4 | Cọc tre hàng rào | Chương V/Phần II | 42,9 | m3 |
| 5 | Sơn cọc hàng rào | Chương V/Phần II | 6,74 | m2 |
| 6 | Băng báo hiệu công trình | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 90 | công |
| 8 | Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi công | Chương V/Phần II | 3,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi