Gói thầu: Di dời: Hệ thống điện và cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507665-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Di dời: Hệ thống điện và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200460084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:17:00 đến ngày 2020-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,195,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
2 Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 tấn
5 Bê tông lót móng đá 4x6 Mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4775 100m3
9 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 413 m
B LẮP ĐẶT MỚI
1 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 10 m
2 Vật liệu tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m 190-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 km/dây
5 Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
6 Kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Bu lông móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
9 Khóa đỡ 35-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
10 Kẹp ngừng 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Cái
11 Giá mốc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
12 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x11mm2 vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 km/dây
C THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Hạ cột BTLT 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cột
2 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 1km dây
3 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 1km dây
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 1km dây
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
6 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cần đèn
7 Tháo và lắp đặt lại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
D THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
E DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,395 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49*3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 100m
14 Lắp đặt nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính tê d=100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa CB miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa CB miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa CB miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa CB miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa miệng bát, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa miệng bát, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt mặt bích uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=90*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
40 Lắp đặt kém thép tráng kẽm, đường kính d=3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=90*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=63*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
44 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=50*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m
47 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
48 Lắp đăt rắc co đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
49 Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
50 Lắp đặt nối gốc nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
51 Lắp đăt nối thẳng CB ren trong nhựa D27*1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->