Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 500kV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 500kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:47:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,344,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 500kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 550kV-2500A-50kA/1s, loại 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 550kV-2500A, loại 1 pha, không tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 550kV-2500A, loại 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất truyền động bằng tay | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 550kV 1 pha. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 550kV 1 pha. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 420kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, loại 1 pha, 3150A-50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, tiếp đất 2 phía | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, tiếp đất 1 phía | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, không tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 245kV-3150A, loại 1 pha, không tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 35kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Biến điện áp 38,5kV , loại 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 51kV (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo 550kV cho 3 dây AAC-885 loại có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 550kV cho 3 dây AAC-885 loại không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 550kV cho 3 dây AAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-885 loại có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-885 loại không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây AAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Ống nhôm D141/122 loại dài 11 mét (1 bộ mua mới, sử dụng lại 3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhôm D141/122 loại dài 5,5 mét (6 bộ, sử dụng lại 4 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhôm D120/108 loại dài 11 mét (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m |
| 11 | Dây chống rung đi kèm ống nhôm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn lô |
| 12 | Đai bắt tiếp địa di động cho ống nhôm D141/122 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 13 | Đai bắt tiếp địa di động cho dây 3xAAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 14 | Dây dẫn AAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.150 | m |
| 15 | Dây dẫn AC-150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 16 | Dây chống sét TK-94,1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| 17 | Khóa bắt dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | bộ |
| 18 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn lô |
| 19 | Trụ đỡ máy cắt điện 500KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 20 | Trụ đỡ dao cách ly 500KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 21 | Trụ đỡ biến dòng 500KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 22 | Trụ đỡ biến điện áp 500KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ CSV 500KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 25 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 26 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 27 | Trụ đỡ máy biến dòng 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 28 | Trụ đỡ máy biến điện áp 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 29 | Trụ đỡ sứ 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 30 | Giá đỡ chống sét van 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 31 | Giá đỡ chống sét van 35KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 32 | Trụ đỡ biến điện áp 35KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 33 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| E | Tháo dỡ vật tư thiết bị | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 2 | Ống nhôm D141/122 loại dài 11 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 3 bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhôm D141/122 loại dài 10 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 7 bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 4 | Ống nhôm D141/122 loại dài 7,5 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 1 bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn AAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 6 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 7 | Nút bịt đầu ống loại corrona, loại phẳng, loại âm (sử dụng lại 25 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | bộ |
| F | Lắp đặt lại thiết bị ( sử dụng thiết bị tháo dỡ) | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 2 | Sử dụng lại 03 ống nhôm L=11m tháo từ ngăn B11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 3 | Sử dụng lại 04 ống nhôm L=10m tháo từ ngăn B11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Sử dụng lại 03 ống nhôm L=10m tháo từ ngăn B11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Sử dụng lại 01 ống L=7,5m tháo từ ngăn B12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 6 | Dây dẫn AAC-885 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 7 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | bộ |
| 8 | Nút bịt đầu ống loại corrona, loại phẳng, loại âm (sử dụng lại 19 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 500kV B10-3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 500kV AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 500kV AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 6 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | hộp |
| 7 | Thiết bị bổ sung để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có phù hợp với các phần mở rộng bao gồm: Cáp hạ áp, dây đấu nối nội bộ, hàng kẹp, … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 8 | Áp tô mát 3pha 4 cực 100A/380V cấp nguồn cho MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị và dịch vụ phục vụ việc kết nối phần mở rộng với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 10 | Tủ công tơ M1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 11 | Tủ công tơ M2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x16mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.000 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | m |
| 13 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 6x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 14 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 15 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 16 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.000 | m |
| 17 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột)-Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 18 | Các phụ kiện cho cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột-Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (1100m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m (13cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (130cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (700m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 700 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 (120cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | bộ |
| 7 | Đào đất tiếp địa, lấp đất k = 0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn pha chiếu sáng SPP 250W (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61 | m |
| 4 | Ống luồn cáp PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 5 | Cút 90o cho ống PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 6 | Côliê cho ống PVC f32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 4 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | m |
| 5 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38 | bộ |
| 6 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nối đất Cu-180mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 202 | m |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-180mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | cái |
| 10 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97 | bộ |
| 11 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 642 | bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy biến áp MBA - 500 (1móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,952 | m3 |
| 3 | Bê tông móng máy đá 2x4 B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 329,4 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng đá 2x4 B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,2258 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chống cháy, đá 1x2 B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 151,06 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.756,15 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.103,4 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.063,98 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chống cháy, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 864,96 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chống cháy, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.958,06 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépchống cháy đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.156 | kg |
| 12 | ống luồn cáp PVC dy160 từ giá cáp lên tủ đấu dây MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 13 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m |
| 14 | Rải đá 4x6 cho hố thu dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1727 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.320,69 | kg |
| 16 | Bu lông M8x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 210 | bộ |
| 17 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lưới ống thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC5-35 (4móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,704 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,152 | m3 |
| 5 | Bê tông B15 đợt 2 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,784 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.537,92 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.588,28 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.371,32 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.164,48 | kg |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC5 -20 (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,844 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,336 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,038 | m3 |
| 5 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,196 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 312,11 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 749,48 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.509,07 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 194,08 | kg |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-500 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,524 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,192 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,75 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 312,51 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87,72 | kg |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-500 (18móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,712 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,584 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,152 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 454,5 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.736,82 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 460,8 | kg |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-500 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,452 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,264 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,192 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,75 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 289,47 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 76,8 | kg |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-500 (08móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,786 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,578 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 202 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 716,16 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 204,8 | kg |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-500 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,5447 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2167 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,75 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 268,56 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 76,8 | kg |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-500 (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8482 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0722 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,25 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 89,52 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (24móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,776 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,632 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 279,12 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.438,32 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 614,4 | kg |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,428 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,7 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199,92 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87,72 | kg |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD -220 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,428 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,7 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199,92 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (1móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,938 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,025 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,63 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,83 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | kg |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-220 (12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,256 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 139,56 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 657,96 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS+ĐA-35 (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,713 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0735 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,63 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108,34 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-35 (5móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0025 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1225 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,5 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 254,8 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | kg |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng sàn thao tác STT-500 (03 sàn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,079 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,081 | m3 |
| 5 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | kg |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng sàn thao tác STT-220 (03 sàn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,081 | m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,885 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 94,6125 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 525,98 | kg |
| 5 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | m |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,1295 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.570,8 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.269,9 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 810 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 915 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.413,356 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 396 | bộ |
| 13 | Bu lông 8x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 972 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PVC 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 125 | m |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-5, BĐ-2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ B15 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6099 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | kg |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | kg |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,876 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,3 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông M10 x 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ MBA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ B15 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,504 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | kg |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | kg |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,648 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,3 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông M10 x 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 5 - 35 (4cột) | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42.371,24 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,3712 | tấn |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 5- 20 (1cột) | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.757,4 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,574 | tấn |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT5-30 (1 xà) | |||
| 1 | * Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.620,53 | kg |
| 2 | * Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6205 | tấn |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT5-29 (2 xà) | |||
| 1 | * Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.178,48 | kg |
| 2 | * Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,7848 | tấn |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ trụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2853 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lại trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1425 | tấn |
| 3 | Đập bỏ đầu móng trụ đỡ sứ đến cốt nền trạm, vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG DO THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc các kết cấu hư hỏng, tạo khuôn đường, vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,7 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 220 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 8 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m2 |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng <250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | cấu kiện |
| 8 | Thu gom đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | m3 |
| 9 | Rải đá nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | m3 |
| 10 | Mua đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450 | m3 |
| 11 | Lát gạch lá dừa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Móng, trụ đỡ giàn phun chữa cháy MBA ( 3 giàn phun) | |||
| 1 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,935 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 B15 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,189 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm trụ đỡ giàn phun | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.917,91 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt bu lông neo BL16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 184,8 | kg |
| 5 | Nút bịt dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | cái |
| 6 | Nút bịt dy80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99 | cái |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Giàn phun sương MBA ( 3 giàn phun) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81 | cái |
| 2 | Đầu phun sương HV-17 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| 3 | ống thép đen dy 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm dy 80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 215,7 | m |
| 5 | ống thép tráng kẽm dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,5 | m |
| 6 | ống thép tráng kẽm dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,5 | m |
| 7 | Cút thép 90 độ dy 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 8 | Cút thép 90 độ dy 80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | cái |
| 9 | Cút thép 90 độ dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 222 | cái |
| 10 | Tê thép dy 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 11 | Tê thép dy 80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 12 | Tê thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 13 | Tê thép dy 100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 14 | Tê thép dy 80x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 15 | Côn thu dy100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 16 | Côn thu dy80x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 17 | Socket dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111 | cái |
| 18 | Mặt bích dy 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích dy 80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | cặp bích |
| 20 | Nút bịt Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 21 | Nút bịt Dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 22 | Bu lông M14x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 324 | cái |
| 23 | Bu lông M12x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 414 | cái |
| 24 | Gioăng cao su Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 25 | Gioăng cao su Dy80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | kg |
| 27 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | cái |
| 28 | Van xả cặn dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 29 | Cụm van tràn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cụm |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Đường ống cấp nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đào đất đường ống, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Sơn lót chống rỉ ống thép đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,654 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp bi tum nóng ống thép đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,654 | m2 |
| 4 | ống đen thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | m |
| 5 | Đường ống cấp nước chữa cháy dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m |
| 6 | Van 2 chiều dy100 (van cổng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 7 | Cút thép dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 8 | Tê đều dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 9 | Mặt bích dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 11 | Bulong M14x70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | cái |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Hệ thống điều khiển PCCC (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu dò khói lắp tại MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 2 | Hộp đấu dây lắp tại MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp PCCC, loại 2x2,5mm2 (kèm phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cáp, đầu cốt, biển cáp …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 4 | Cáp hạ áp PCCC, loại 2x0,75mm2 (kèm phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cáp, đầu cốt, biển cáp …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng để bảo vệ các sợi cáp từ mương cáp MBA đến các sensor | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 7 | Vật liệu và phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 8 | Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung cho HT báo cháy tự động | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi