Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 500kV)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430822-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 500kV)
Số hiệu KHLCNT 20200430768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 08:47:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,344,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 500kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Máy cắt 550kV-2500A-50kA/1s, loại 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ 3 pha
2 Dao cách ly 550kV-2500A, loại 1 pha, không tiếp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
3 Dao cách ly 550kV-2500A, loại 1 pha, 1 lưỡi tiếp đất truyền động bằng tay Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
4 Biến dòng điện 550kV 1 pha. Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Biến điện áp 550kV 1 pha. Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
6 Chống sét van 420kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Máy cắt 245kV, loại 1 pha, 3150A-50kA/1s Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ 3 pha
2 Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, tiếp đất 2 phía Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
3 Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, tiếp đất 1 phía Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
4 Dao cách ly 245kV-3150A, loại 3 pha, không tiếp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
5 Dao cách ly 245kV-3150A, loại 1 pha, không tiếp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
6 Biến dòng điện 220kV; 1pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
7 Biến điện áp 220kV 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
8 Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 35kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Biến điện áp 38,5kV , loại 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
2 Chống sét van 51kV (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Sứ đứng 220kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
2 Chuỗi sứ néo 550kV cho 3 dây AAC-885 loại có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
3 Chuỗi sứ néo 550kV cho 3 dây AAC-885 loại không có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
4 Chuỗi sứ đỡ 550kV cho 3 dây AAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-885 loại có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
6 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây AAC-885 loại không có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
7 Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây AAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
8 Ống nhôm D141/122 loại dài 11 mét (1 bộ mua mới, sử dụng lại 3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
9 Ống nhôm D141/122 loại dài 5,5 mét (6 bộ, sử dụng lại 4 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
10 Ống nhôm D120/108 loại dài 11 mét (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 m
11 Dây chống rung đi kèm ống nhôm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Trọn lô
12 Đai bắt tiếp địa di động cho ống nhôm D141/122 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
13 Đai bắt tiếp địa di động cho dây 3xAAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
14 Dây dẫn AAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.150 m
15 Dây dẫn AC-150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
16 Dây chống sét TK-94,1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 900 m
17 Khóa bắt dây chống sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 bộ
18 Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Trọn lô
19 Trụ đỡ máy cắt điện 500KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
20 Trụ đỡ dao cách ly 500KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
21 Trụ đỡ biến dòng 500KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
22 Trụ đỡ biến điện áp 500KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
23 Trụ đỡ CSV 500KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
24 Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ 3 pha
25 Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
26 Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
27 Trụ đỡ máy biến dòng 220KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
28 Trụ đỡ máy biến điện áp 220KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
29 Trụ đỡ sứ 220KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
30 Giá đỡ chống sét van 220kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
31 Giá đỡ chống sét van 35KV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
32 Trụ đỡ biến điện áp 35KV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
33 Sàn thao tác STT Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
E Tháo dỡ vật tư thiết bị
1 Sứ đứng 500kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
2 Ống nhôm D141/122 loại dài 11 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 3 bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
3 Ống nhôm D141/122 loại dài 10 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 7 bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 bộ
4 Ống nhôm D141/122 loại dài 7,5 mét (kèm bịt đầu ống và dây chống rung) 1 bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
5 Dây dẫn AAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m
6 Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 bộ
7 Nút bịt đầu ống loại corrona, loại phẳng, loại âm (sử dụng lại 25 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 bộ
F Lắp đặt lại thiết bị ( sử dụng thiết bị tháo dỡ)
1 Sứ đứng 500kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
2 Sử dụng lại 03 ống nhôm L=11m tháo từ ngăn B11 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
3 Sử dụng lại 04 ống nhôm L=10m tháo từ ngăn B11 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
4 Sử dụng lại 03 ống nhôm L=10m tháo từ ngăn B11 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Sử dụng lại 01 ống L=7,5m tháo từ ngăn B12 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
6 Dây dẫn AAC-885 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m
7 Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17 bộ
8 Nút bịt đầu ống loại corrona, loại phẳng, loại âm (sử dụng lại 19 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19 bộ
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 500kV B10-3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 500kV AT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
3 Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 500kV AT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
4 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
5 Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Tủ
6 Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 hộp
7 Thiết bị bổ sung để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có phù hợp với các phần mở rộng bao gồm: Cáp hạ áp, dây đấu nối nội bộ, hàng kẹp, … Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
8 Áp tô mát 3pha 4 cực 100A/380V cấp nguồn cho MBA AT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
9 Thiết bị và dịch vụ phục vụ việc kết nối phần mở rộng với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
10 Tủ công tơ M1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
11 Tủ công tơ M2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 400 m
2 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
3 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 400 m
4 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x16mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
5 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
6 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
7 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
8 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.500 m
9 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.000 m
10 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.000 m
11 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 800 m
12 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.200 m
13 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 6x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
14 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.500 m
15 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
16 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.000 m
17 Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột)-Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
18 Các phụ kiện cho cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột-Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (1100m) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.100 m
2 Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m (13cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13 cái
3 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (130cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130 cái
4 Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (700m) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 700 m
5 Ke liên kết f10, l=300 (120cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 120 cái
6 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130 bộ
7 Đào đất tiếp địa, lấp đất k = 0,95 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Đèn pha chiếu sáng SPP 250W (cả cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 bộ
2 Áp tô mát 1 pha - 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
3 Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 61 m
4 Ống luồn cáp PVC f32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m
5 Cút 90o cho ống PVC f32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 bộ
6 Côliê cho ống PVC f32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 bộ
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống luồn cáp PVC f90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 m
2 Cút 90o cho ống PVC f90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 bộ
3 Đai inox cho ống PVC f90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 bộ
4 Ống luồn cáp PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 66 m
5 Cút 90o cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38 bộ
6 Đai inox cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21 bộ
7 Dây đồng mềm nối đất Cu-180mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 202 m
8 Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-180mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21 m
9 Đầu cốt đồng f14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 208 cái
10 Kẹp ép dây vào trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97 bộ
11 Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 642 bộ
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy biến áp MBA - 500 (1móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng máy đá 2x4 B7.5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50,952 m3
3 Bê tông móng máy đá 2x4 B15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 329,4 m3
4 Bê tông dầm móng đá 2x4 B15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95,2258 m3
5 Bê tông tường chống cháy, đá 1x2 B15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 151,06 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.756,15 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14.103,4 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.063,98 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chống cháy, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 864,96 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chống cháy, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.958,06 kg
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépchống cháy đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.156 kg
12 ống luồn cáp PVC dy160 từ giá cáp lên tủ đấu dây MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
13 Mua và lắp đặt ống nhựa PVC dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 m
14 Rải đá 4x6 cho hố thu dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,1727 m3
15 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.320,69 kg
16 Bu lông M8x15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 210 bộ
17 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 180 bộ
18 Lắp đặt lưới ống thoát dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC5-35 (4móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,896 m3
3 Bê tông móng, B15 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160,704 m3
4 Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,152 m3
5 Bê tông B15 đợt 2 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,784 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.537,92 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.588,28 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.371,32 kg
9 Gia công, lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.164,48 kg
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC5 -20 (01móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,844 m3
3 Bê tông móng, B15 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,336 m3
4 Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,038 m3
5 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,196 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 312,11 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 749,48 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.509,07 kg
9 Gia công, lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 194,08 kg
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-500 (03móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,728 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,524 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,192 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75,75 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 312,51 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 87,72 kg
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-500 (18móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,712 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 55,584 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,152 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 454,5 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.736,82 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 460,8 kg
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-500 (03móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,452 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,264 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,192 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75,75 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 289,47 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 76,8 kg
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-500 (08móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,2 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,786 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,578 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 202 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 716,16 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 204,8 kg
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-500 (03móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,5447 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2167 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75,75 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 268,56 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 76,8 kg
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-500 (01móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8482 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0722 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,25 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 89,52 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (24móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,776 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,632 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 279,12 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.438,32 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 614,4 kg
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (03móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,428 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,108 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 41,7 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 199,92 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 87,72 kg
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD -220 (03móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,428 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,108 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 41,7 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 199,92 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,4 kg
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (1móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,256 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,938 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,025 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,63 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 54,83 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 kg
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-220 (12móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,072 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,256 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 139,56 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 657,96 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 153,6 kg
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS+ĐA-35 (01móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,594 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,713 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0735 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 28,63 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 108,34 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-35 (5móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,28 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,0025 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1225 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,5 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 254,8 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 64 kg
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng sàn thao tác STT-500 (03 sàn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,882 m3
3 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,079 m3
4 Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,081 m3
5 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36 kg
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng sàn thao tác STT-220 (03 sàn)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông móng trụ bê tông B15 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,081 m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hệ thống mương cáp
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, bê tông B7.5 đá 2x4, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,885 m3
3 Bê tông B15 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 94,6125 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 525,98 kg
5 Chèn sợi đay tẩm bitum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 m
6 Bê tông đúc sẵn tấm đan B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,1295 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.570,8 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.269,9 kg
9 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 810 cái
10 Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 915 cái
11 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.413,356 kg
12 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 396 bộ
13 Bu lông 8x15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 972 bộ
14 Ống nhựa PVC 110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 125 m
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-5, BĐ-2
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông bệ đỡ B15 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6099 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 kg
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 kg
5 Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,876 m2
6 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,3 kg
7 Bu lông nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
8 Bu lông M10 x 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ MBA
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông bệ đỡ B15 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,504 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 kg
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 kg
5 Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,648 m2
6 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,3 kg
7 Bu lông nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
8 Bu lông M10 x 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 5 - 35 (4cột)
1 * Gia công cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42.371,24 kg
2 * Lắp dựng cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42,3712 tấn
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 5- 20 (1cột)
1 * Gia công cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.757,4 kg
2 * Lắp dựng cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,574 tấn
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT5-30 (1 xà)
1 * Gia công xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.620,53 kg
2 * Lắp dựng xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,6205 tấn
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT5-29 (2 xà)
1 * Gia công xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11.178,48 kg
2 * Lắp dựng xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,7848 tấn
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ trụ
1 Tháo dỡ trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2853 tấn
2 Lắp dựng lại trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1425 tấn
3 Đập bỏ đầu móng trụ đỡ sứ đến cốt nền trạm, vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG DO THI CÔNG
1 Đào xúc các kết cấu hư hỏng, tạo khuôn đường, vận chuyển xà bần ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,7 m3
3 Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 220 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 m3
4 Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 8 cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m2
6 Đúc sẵn thanh vỉa bê tông B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 m3
7 Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng <250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 cấu kiện
8 Thu gom đá Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 180 m3
9 Rải đá nền trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 600 m3
10 Mua đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 450 m3
11 Lát gạch lá dừa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m2
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Móng, trụ đỡ giàn phun chữa cháy MBA ( 3 giàn phun)
1 Bê tông móng B15 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,935 m3
2 Bê tông đổ đợt 2 B15 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,189 m3
3 Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm trụ đỡ giàn phun Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.917,91 kg
4 Gia công, lắp đặt bu lông neo BL16 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 184,8 kg
5 Nút bịt dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42 cái
6 Nút bịt dy80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 99 cái
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Giàn phun sương MBA ( 3 giàn phun)
1 Đầu phun sương HV-14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 81 cái
2 Đầu phun sương HV-17 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 cái
3 ống thép đen dy 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
4 ống thép tráng kẽm dy 80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 215,7 m
5 ống thép tráng kẽm dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 37,5 m
6 ống thép tráng kẽm dy 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 55,5 m
7 Cút thép 90 độ dy 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
8 Cút thép 90 độ dy 80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36 cái
9 Cút thép 90 độ dy 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 222 cái
10 Tê thép dy 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
11 Tê thép dy 80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
12 Tê thép dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
13 Tê thép dy 100x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
14 Tê thép dy 80x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
15 Côn thu dy100x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
16 Côn thu dy80x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
17 Socket dy25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 111 cái
18 Mặt bích dy 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cặp bích
19 Mặt bích dy 80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 66 cặp bích
20 Nút bịt Dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
21 Nút bịt Dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
22 Bu lông M14x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 324 cái
23 Bu lông M12x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 414 cái
24 Gioăng cao su Dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
25 Gioăng cao su Dy80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33 cái
26 Sản xuất lắp đặt dây tiếp địa mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 kg
27 Đầu cốt tiếp địa bằng đồng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 cái
28 Van xả cặn dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
29 Cụm van tràn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cụm
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Đường ống cấp nước, thoát dầu
1 Đào đất đường ống, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Sơn lót chống rỉ ống thép đen Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45,654 m2
3 Quét 2 lớp bi tum nóng ống thép đen Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45,654 m2
4 ống đen thoát dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45 m
5 Đường ống cấp nước chữa cháy dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36 m
6 Van 2 chiều dy100 (van cổng) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
7 Cút thép dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
8 Tê đều dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
9 Mặt bích dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cặp bích
10 Gioăng cao su dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cái
11 Bulong M14x70 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96 cái
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PCCC - Hệ thống điều khiển PCCC (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Đầu dò khói lắp tại MBA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 cái
2 Hộp đấu dây lắp tại MBA AT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
3 Cáp hạ áp PCCC, loại 2x2,5mm2 (kèm phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cáp, đầu cốt, biển cáp …) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.500 m
4 Cáp hạ áp PCCC, loại 2x0,75mm2 (kèm phụ kiện chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cáp, đầu cốt, biển cáp …) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.000 m
5 Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150 m
6 Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng để bảo vệ các sợi cáp từ mương cáp MBA đến các sensor Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150 m
7 Vật liệu và phụ kiện đấu nối Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
8 Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung cho HT báo cháy tự động Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->