Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường tiểu học Đồng Nguyên 1. phường Đồng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường tiểu học Đồng Nguyên 1. phường Đồng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Nguyên và các nguồn hỗ trợ khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:39:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,965,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,4752 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 30cm | Chương V E- HSMT | 3 | gốc cây |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,264 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,904 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 7,26 | m3 |
| 7 | Trồng cây vào vị trí di chuyển | Chương V E- HSMT | 3 | gốc cấy |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,945 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 201,085 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,6492 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,2245 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| B | Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,2616 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 11,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 21 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 6,468 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 4,0295 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,3747 | 100m2 |
| 7 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 27,9277 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính = 6;8mm | Chương V E- HSMT | 1,3794 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 1,9699 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,453 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính=16;18mm | Chương V E- HSMT | 0,0725 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =20;22;25mm | Chương V E- HSMT | 5,7656 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 2,2121 | 100m2 |
| 14 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E- HSMT | 102,5349 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=8mm | Chương V E- HSMT | 0,2888 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=18mm | Chương V E- HSMT | 0,4273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=20;22;25mm | Chương V E- HSMT | 1,3421 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,4472 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,9451 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 34,1332 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E- HSMT | 0,7702 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E- HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính =6;8mm | Chương V E- HSMT | 0,1003 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng, đường kính =10mm | Chương V E- HSMT | 0,2174 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng, đường kính =14;16;18mm | Chương V E- HSMT | 0,1972 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,6203 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả) | Chương V E- HSMT | 2,5732 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp nền nhà, đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 1,4563 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,6972 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 37,3241 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E- HSMT | 0,4076 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E- HSMT | 0,5066 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20;22;25 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E- HSMT | 1,9969 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =8 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,8383 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính=16;18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 1,0267 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20;22;25 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 2,8259 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 3,8725 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E- HSMT | 8,2037 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V E- HSMT | 15,4492 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,5984 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,0318 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16;18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 2,3592 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20;22 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,6752 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 1,2534 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,3034 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16;18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 4,5153 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20;22 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,9157 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 4,4892 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 50,6655 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính = 6;8 mm | Chương V E- HSMT | 7,891 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Chương V E- HSMT | 3,0967 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 12,7166 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 125,4058 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6;8 mm, cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,1454 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,133 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16;18 mm, cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,0607 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,1454 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,1298 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16;18 mm, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,0607 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E- HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 4,7356 | m3 |
| 63 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,1126 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Chương V E- HSMT | 0,1188 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,2358 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,276 | tấn |
| 67 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E- HSMT | 1,2716 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 8,7806 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,1111 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,1631 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,8908 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thang nên mái, đường kính =18 mm | Chương V E- HSMT | 0,0158 | tấn |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 60,2133 | m3 |
| 75 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,2903 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,3596 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 150,1856 | m3 |
| 78 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 14,7161 | m3 |
| 79 | Xây gạch xi măng, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,3578 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1381 | 100m3 |
| 81 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 0,891 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 0,891 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 84 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 4,4314 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 22,6886 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,772 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 89 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 90 | Mua Sikatop seal 107 chống thấm seno sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Chương V E- HSMT | 970,2103 | Kg |
| 91 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E- HSMT | 215,6023 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 191,4828 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép U80*40*3mm | Chương V E- HSMT | 2,1523 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 182,7796 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 4,9453 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái | Chương V E- HSMT | 79,9 | m |
| 97 | Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mới | Chương V E- HSMT | 4,12 | m |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 727,6425 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 75,0596 | m2 |
| 100 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 143,5582 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 14,183 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 525,362 | m |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 1.546,5067 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 121,572 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 41,76 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 185,13 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 240,89 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 935,6872 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V E- HSMT | 46,1494 | m2 |
| 110 | Mua thép hộp làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 1.682,283 | kg |
| 111 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V E- HSMT | 0,1093 | tấn |
| 112 | Sản xuất lan can | Chương V E- HSMT | 1,6333 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 117,8698 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 178,8215 | m2 |
| 115 | Gia công lắp đặt trụ lan can gỗ lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 116 | Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 80x120 | Chương V E- HSMT | 18,69 | m |
| 117 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm | Chương V E- HSMT | 18,69 | m |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 48,0082 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch kích thước 60x240x10, màu đỏ vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 51,2 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 978,8688 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600mm | Chương V E- HSMT | 28,2912 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 73,873 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 234,678 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 118,6785 | m2 |
| 125 | Láng granitô cầu thang | Chương V E- HSMT | 118,6785 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 184,15 | m |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E- HSMT | 1.546,5067 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E- HSMT | 1.803,9894 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2.927,9453 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.038,3773 | m2 |
| 131 | Cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano | Chương V E- HSMT | 104,85 | m2 |
| 132 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương V E- HSMT | 117 | m2 |
| 133 | Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép | Chương V E- HSMT | 56,16 | m2 |
| 134 | Phụ kiện cửa đi cửa mở quay (bản lề chữ 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V E- HSMT | 81 | bộ |
| 137 | Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 17,28 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 2,32 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 142,7919 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 168,48 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E- HSMT | 11,6467 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 2,75 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 144 | Chếch PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 145 | Măng sông PVC D90 | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 146 | Đai treo ống thóát nước | Chương V E- HSMT | 96 | cái |
| 147 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 150 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 12 | cọc |
| 152 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 154 | Cầu sứ chân kim thu | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| C | Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học - Phần điện, nước | |||
| 1 | Mua Cáp Treo hạ thế 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V E- HSMT | 132,6 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,1326 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,1326 | Km |
| 4 | Sản xuất Conson treo dây điện V63x3mm | Chương V E- HSMT | 81,4509 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước | Chương V E- HSMT | 6,7158 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V E- HSMT | 0,0791 | tấn |
| 7 | Mua bulong bắt con sơn thép | Chương V E- HSMT | 39 | cái |
| 8 | Mua sứ hạ thế A30+ty sắt | Chương V E- HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V E- HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp 35 kV, loại tiết diện <=120mm2 | Chương V E- HSMT | 2 | Đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp <=50 mm2 | Chương V E- HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =450Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 20 | Ty ren răng D6 | Chương V E- HSMT | 88,128 | m |
| 21 | Bu lon M6 | Chương V E- HSMT | 432 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E- HSMT | 29 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đế âm tường | Chương V E- HSMT | 125 | hộp |
| 33 | Mặt Automat 1 pha | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V E- HSMT | 18 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 450x300x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm | Chương V E- HSMT | 12 | hộp |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 1.680 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 630 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 184 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Chương V E- HSMT | 125 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V E- HSMT | 1.400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V E- HSMT | 260 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 1,533 | m3 |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 | Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 51 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 52 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 53 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện | Chương V E- HSMT | 2 | máy |
| 54 | Lắp đặt phao điện | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt giăc co ppr D25 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giăc co ppr D50 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V E- HSMT | 68 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 68 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-60 | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42 | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42 | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-75 | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 89 | Măng sông PVC d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 90 | Măng sông PVC d=90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 91 | Măng sông PVC d=60mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 92 | Măng sông PVC d=42mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 93 | Nút bịt PVC d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 94 | Nút bịt PVC d=90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 95 | Nút bịt PVC d=60mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 96 | Nút bịt PVC d=42mm | Chương V E- HSMT | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 103 | Vòi tiểu vệ sinh nam Viglacera | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 104 | Vòi tiểu vệ sinh nữ Viglacera | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 105 | Siphon tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 106 | Siphon chậu rửa | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,3553 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 111 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,628 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6 | Chương V E- HSMT | 0,0247 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V E- HSMT | 0,2527 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm | Chương V E- HSMT | 0,2185 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0667 | 100m2 |
| 116 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 4,515 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,462 | m3 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,5479 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 27,82 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 27,82 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,5056 | m2 |
| 123 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 39,325 | m2 |
| 124 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính =8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0812 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,056 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 24 | cấu kiện |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,9187 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 17,35 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 17,35 | m2 |
| 131 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 17,35 | m2 |
| 132 | Ống lọc nước D48 | Chương V E- HSMT | 4,8 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| D | PCCC - Phần xây dựng | |||
| 1 | Mua cột thép H150*150*7*10mm | Chương V E- HSMT | 1.088,0888 | kg |
| 2 | Mua dầm thép U200*75*7.5mm | Chương V E- HSMT | 1.363,8855 | kg |
| 3 | Thép bản mã, dày 20mm | Chương V E- HSMT | 106,9998 | kg |
| 4 | Thép bản mã , dày 8mm | Chương V E- HSMT | 120,5503 | kg |
| 5 | Thép bản mã , dày 4mm | Chương V E- HSMT | 41,1948 | kg |
| 6 | Trọng lượng thép sàn nhám dày 5mm | Chương V E- HSMT | 1.378,338 | kg |
| 7 | Bulon neo M27,L =0.6m | Chương V E- HSMT | 61,9935 | kg |
| 8 | Đai ốc, vòng đệm M27 | Chương V E- HSMT | 40 | cái |
| 9 | Bulon neo M18,L =0.6m, đai ốc | Chương V E- HSMT | 11,0211 | kg |
| 10 | Đai ốc, vòng đệm M18 | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bulon neo M16,L =0.25m, đai ốc | Chương V E- HSMT | 5,7937 | kg |
| 12 | Bulong M16 | Chương V E- HSMT | 170 | kg |
| 13 | Đai ốc, vòng đệm M18 | Chương V E- HSMT | 170 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép, dầm thép | Chương V E- HSMT | 2,3922 | tấn |
| 15 | Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang | Chương V E- HSMT | 1,3512 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 135,909 | m2 |
| 17 | Thép tròn D50, dày 3mm | Chương V E- HSMT | 234,971 | kg |
| 18 | Thép vuông dày 20x20x1.5mm | Chương V E- HSMT | 224,2188 | kg |
| 19 | Sản xuất lan can | Chương V E- HSMT | 0,448 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 117,8064 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 44,2365 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 2,9711 | 100m3 |
| 23 | Nilong lót nền móng bể | Chương V E- HSMT | 99,0375 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 25 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 3,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,6277 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0381 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 1,4635 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Chương V E- HSMT | 1,2852 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm | Chương V E- HSMT | 4,0232 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm | Chương V E- HSMT | 0,2065 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0439 | tấn |
| 34 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 22,5113 | m3 |
| 35 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 23,9348 | m3 |
| 36 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 13,1179 | m3 |
| 37 | Băng cản nước | Chương V E- HSMT | 34,6 | m |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,9287 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 2,0424 | 100m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 209,375 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 56,425 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 43 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,0472 | m3 |
| 44 | Bulon neo M18 chiều dài 350mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0112 | tấn |
| 46 | Xây xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V E- HSMT | 0,6565 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 48 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,385 | m3 |
| 49 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0179 | tấn |
| 50 | Mua thép cột D90 dày 2mm | Chương V E- HSMT | 50,1361 | kg |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,0501 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V E- HSMT | 408,4625 | kg |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,3985 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 22,8314 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 0,6989 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp lóc và má thành | Chương V E- HSMT | 24,61 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 3 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 8 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 65 | Rọ điện nổi | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V E- HSMT | 17 | m |
| 67 | Mặt Atomat, mặt công tắc đèn | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| E | PCCC - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E- HSMT | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V E- HSMT | 480 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 240 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 5 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 1 | 5 đèn |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 8 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E- HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Chương V E- HSMT | 10 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 65mm | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 10 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 28 | Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 1 | m³ |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V E- HSMT | 10 | 100m |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E- HSMT | 0,336 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3109 | 100m³ |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V E- HSMT | 39,3756 | m2 |
| 38 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điezen chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 43 | Phụ kiện đi kèm (Ống, van, cút, tê...) | Chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 44 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 16 bar + khớp nối | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-16 | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 16 bar dài 20m + khớp nối | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50-13 | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột tiếp nước ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 56 | Lắp đặt rìu | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 58 | Búa tạ | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 | Chương V E- HSMT | 12 | bình |
| F | Phần phụ trợ - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,3837 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E- HSMT | 1,465 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 2,939 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,5187 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 50,17 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 16,75 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,1223 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,7255 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 39,5 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| G | Phần vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Giếng khoan nước | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Q>= 45m3/h; H>=35 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chạy điêzen Q>= 45m3/h; H>=35 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi