Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường tiểu học Đồng Nguyên 1. phường Đồng Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511442-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường tiểu học Đồng Nguyên 1. phường Đồng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200473330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Nguyên và các nguồn hỗ trợ khác ( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 11:39:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,965,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ, tháo dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 0,4752 m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V E- HSMT 2 cây
3 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 30cm Chương V E- HSMT 3 gốc cây
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V E- HSMT 0,264 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 2,904 m3
6 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V E- HSMT 7,26 m3
7 Trồng cây vào vị trí di chuyển Chương V E- HSMT 3 gốc cấy
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 0,945 m3
9 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 201,085 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,6492 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 1,2245 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V E- HSMT 0,0555 100m3
B Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học - Phần xây dựng
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V E- HSMT 0,2616 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E- HSMT 11,63 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 21 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 6,468 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 4,0295 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,3747 100m2
7 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 27,9277 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính = 6;8mm Chương V E- HSMT 1,3794 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 1,9699 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm 0,453 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính=16;18mm Chương V E- HSMT 0,0725 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =20;22;25mm Chương V E- HSMT 5,7656 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 2,2121 100m2
14 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E- HSMT 102,5349 m3
15 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=8mm Chương V E- HSMT 0,2888 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=18mm Chương V E- HSMT 0,4273 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK=20;22;25mm Chương V E- HSMT 1,3421 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,4472 100m2
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột, mác 250 Chương V E- HSMT 2,9451 m3
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 34,1332 m3
21 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E- HSMT 0,0298 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V E- HSMT 0,7702 m3
23 Ván khuôn giằng móng Chương V E- HSMT 0,465 100m2
24 Cốt thép giằng móng, đường kính =6;8mm Chương V E- HSMT 0,1003 tấn
25 Cốt thép giằng móng, đường kính =10mm Chương V E- HSMT 0,2174 tấn
26 Cốt thép giằng móng, đường kính =14;16;18mm Chương V E- HSMT 0,1972 tấn
27 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 5,6203 m3
28 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả) Chương V E- HSMT 2,5732 100m3
29 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp nền nhà, đất tận dụng) Chương V E- HSMT 1,4563 100m3
30 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,6972 100m3
31 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 37,3241 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =8 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V E- HSMT 0,4076 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V E- HSMT 0,5066 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20;22;25 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V E- HSMT 1,9969 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =8 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,8383 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính=16;18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E- HSMT 1,0267 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20;22;25 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E- HSMT 2,8259 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chương V E- HSMT 3,8725 100m2
39 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V E- HSMT 8,2037 m3
40 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V E- HSMT 15,4492 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,5984 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,0318 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16;18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E- HSMT 2,3592 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20;22 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,6752 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 1,2534 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,3034 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16;18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 4,5153 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20;22 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,9157 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 4,4892 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 50,6655 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính = 6;8 mm Chương V E- HSMT 7,891 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm Chương V E- HSMT 3,0967 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 12,7166 100m2
54 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 125,4058 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6;8 mm, cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,1454 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,133 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16;18 mm, cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,0607 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,1454 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,1298 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16;18 mm, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,0607 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V E- HSMT 0,56 100m2
62 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 4,7356 m3
63 Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,1126 tấn
64 Cốt thép lanh tô liền, đường kính =10 mm, cao <=4 m Chương V E- HSMT 0,1188 tấn
65 Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,2358 tấn
66 Cốt thép lanh tô liền, đường kính =10 mm, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,276 tấn
67 Ván khuôn lanh tô Chương V E- HSMT 1,2716 100m2
68 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 8,7806 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,1111 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,1631 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,2628 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, mác 250 Chương V E- HSMT 2,8908 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thang nên mái, đường kính =18 mm Chương V E- HSMT 0,0158 tấn
74 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 60,2133 m3
75 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,2903 m3
76 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 3,3596 m3
77 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 150,1856 m3
78 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 14,7161 m3
79 Xây gạch xi măng, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,3578 m3
80 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1381 100m3
81 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 0,891 m3
82 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 0,891 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,1684 100m3
84 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 4,4314 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0287 100m2
86 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 22,6886 m3
87 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 2,772 m3
88 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,0356 100m3
89 bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 1,92 m3
90 Mua Sikatop seal 107 chống thấm seno sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp Chương V E- HSMT 970,2103 Kg
91 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V E- HSMT 215,6023 m2
92 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 191,4828 m2
93 Sản xuất xà gồ thép U80*40*3mm Chương V E- HSMT 2,1523 tấn
94 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 182,7796 m2
95 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chương V E- HSMT 4,9453 100m2
96 Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái Chương V E- HSMT 79,9 m
97 Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mới Chương V E- HSMT 4,12 m
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 727,6425 m2
99 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 75,0596 m2
100 Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 143,5582 m2
101 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 14,183 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 525,362 m
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 1.546,5067 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 121,572 m2
105 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V E- HSMT 41,76 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 185,13 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V E- HSMT 240,89 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V E- HSMT 935,6872 m2
109 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V E- HSMT 46,1494 m2
110 Mua thép hộp làm lan can hành lang Chương V E- HSMT 1.682,283 kg
111 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Chương V E- HSMT 0,1093 tấn
112 Sản xuất lan can Chương V E- HSMT 1,6333 tấn
113 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 117,8698 m2
114 Lắp dựng lan can sắt Chương V E- HSMT 178,8215 m2
115 Gia công lắp đặt trụ lan can gỗ lim Nam Phi Chương V E- HSMT 1 cái
116 Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 80x120 Chương V E- HSMT 18,69 m
117 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm Chương V E- HSMT 18,69 m
118 Sơn kết cấu gỗ , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 48,0082 m2
119 Công tác ốp gạch kích thước 60x240x10, màu đỏ vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 51,2 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 978,8688 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường 120x600mm Chương V E- HSMT 28,2912 m2
122 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 73,873 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 234,678 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 118,6785 m2
125 Láng granitô cầu thang Chương V E- HSMT 118,6785 m2
126 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 184,15 m
127 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E- HSMT 1.546,5067 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E- HSMT 1.803,9894 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 2.927,9453 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 1.038,3773 m2
131 Cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano Chương V E- HSMT 104,85 m2
132 Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép Chương V E- HSMT 117 m2
133 Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép Chương V E- HSMT 56,16 m2
134 Phụ kiện cửa đi cửa mở quay (bản lề chữ 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Chương V E- HSMT 36 bộ
135 Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V E- HSMT 24 bộ
136 Phụ kiện cửa sổ cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Chương V E- HSMT 81 bộ
137 Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm Chương V E- HSMT 17,28 m2
138 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E- HSMT 2,32 tấn
139 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 142,7919 m2
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E- HSMT 168,48 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E- HSMT 11,6467 100m2
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 2,75 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 60 cái
144 Chếch PVC D90mm Chương V E- HSMT 60 cái
145 Măng sông PVC D90 Chương V E- HSMT 60 cái
146 Đai treo ống thóát nước Chương V E- HSMT 96 cái
147 Cầu chắn rác thu nước mái Chương V E- HSMT 15 cái
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,1708 100m3
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V E- HSMT 100 m
150 Kéo rải dây tiếp địa D14 Chương V E- HSMT 55 m
151 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E- HSMT 12 cọc
152 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1708 100m3
153 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V E- HSMT 6 cái
154 Cầu sứ chân kim thu Chương V E- HSMT 6 cái
C Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng học - Phần điện, nước
1 Mua Cáp Treo hạ thế 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V E- HSMT 132,6 m
2 Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=50mm2 Chương V E- HSMT 0,1326 km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chương V E- HSMT 0,1326 Km
4 Sản xuất Conson treo dây điện V63x3mm Chương V E- HSMT 81,4509 kg
5 Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước Chương V E- HSMT 6,7158 m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V E- HSMT 0,0791 tấn
7 Mua bulong bắt con sơn thép Chương V E- HSMT 39 cái
8 Mua sứ hạ thế A30+ty sắt Chương V E- HSMT 13 bộ
9 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Chương V E- HSMT 13 bộ
10 Làm đầu cáp khô điện áp 35 kV, loại tiết diện <=120mm2 Chương V E- HSMT 2 Đầu
11 Đầu cốt đồng M95 Chương V E- HSMT 2 cái
12 ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp <=50 mm2 Chương V E- HSMT 0,2 10 cái
13 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Chương V E- HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe Chương V E- HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện =450Ampe Chương V E- HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A Chương V E- HSMT 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V E- HSMT 6 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V E- HSMT 24 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V E- HSMT 36 cái
20 Ty ren răng D6 Chương V E- HSMT 88,128 m
21 Bu lon M6 Chương V E- HSMT 432 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E- HSMT 72 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V E- HSMT 29 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E- HSMT 48 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E- HSMT 38 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V E- HSMT 38 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V E- HSMT 38 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 38 cái
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 38 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều Chương V E- HSMT 12 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 4 cái
32 Đế âm tường Chương V E- HSMT 125 hộp
33 Mặt Automat 1 pha Chương V E- HSMT 60 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V E- HSMT 18 hộp
35 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 450x300x150mm Chương V E- HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm Chương V E- HSMT 12 hộp
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 1.680 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E- HSMT 630 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E- HSMT 184 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Chương V E- HSMT 125 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V E- HSMT 35 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Chương V E- HSMT 1.400 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V E- HSMT 260 m
44 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E- HSMT 1,533 m3
45 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E- HSMT 2 cọc
46 Đầu cốt đồng M50 Chương V E- HSMT 1 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V E- HSMT 0,1 10 đầu cốt
48 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V E- HSMT 2 cái
49 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 Chương V E- HSMT 7 m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V E- HSMT 0,07 100m
51 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,0153 100m3
52 Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng Chương V E- HSMT 1 ca
53 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Chương V E- HSMT 2 máy
54 Lắp đặt phao điện Chương V E- HSMT 3 cái
55 Lắp đặt giăc co ppr D25 Chương V E- HSMT 2 cái
56 Lắp đặt giăc co ppr D50 Chương V E- HSMT 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V E- HSMT 1,9 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V E- HSMT 0,16 100m
59 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 30 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 35 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 30 cái
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Chương V E- HSMT 6 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V E- HSMT 6 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E- HSMT 1 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Chương V E- HSMT 68 cái
68 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 68 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V E- HSMT 0,45 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 0,35 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V E- HSMT 0,25 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E- HSMT 0,25 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V E- HSMT 0,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V E- HSMT 0,25 100m
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V E- HSMT 12 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 15 cái
78 Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E- HSMT 6 cái
79 Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 9 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chương V E- HSMT 15 cái
81 Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V E- HSMT 36 cái
82 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
83 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 10 cái
84 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V E- HSMT 30 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-60 Chương V E- HSMT 6 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42 Chương V E- HSMT 36 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-42 Chương V E- HSMT 15 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-75 Chương V E- HSMT 3 cái
89 Măng sông PVC d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
90 Măng sông PVC d=90mm Chương V E- HSMT 10 cái
91 Măng sông PVC d=60mm Chương V E- HSMT 5 cái
92 Măng sông PVC d=42mm Chương V E- HSMT 10 cái
93 Nút bịt PVC d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
94 Nút bịt PVC d=90mm Chương V E- HSMT 10 cái
95 Nút bịt PVC d=60mm Chương V E- HSMT 5 cái
96 Nút bịt PVC d=42mm Chương V E- HSMT 33 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V E- HSMT 1 bể
98 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E- HSMT 6 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 6 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 6 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E- HSMT 15 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E- HSMT 15 bộ
103 Vòi tiểu vệ sinh nam Viglacera Chương V E- HSMT 15 bộ
104 Vòi tiểu vệ sinh nữ Viglacera Chương V E- HSMT 15 bộ
105 Siphon tiểu nữ Chương V E- HSMT 15 bộ
106 Siphon chậu rửa Chương V E- HSMT 6 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E- HSMT 6 cái
108 Lắp đặt gương soi Chương V E- HSMT 6 cái
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,3553 100m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,0162 100m2
111 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E- HSMT 1,628 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6 Chương V E- HSMT 0,0247 tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Chương V E- HSMT 0,2527 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm Chương V E- HSMT 0,2185 tấn
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,0667 100m2
116 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 4,515 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0651 100m2
118 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,462 m3
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,5479 m3
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 27,82 m2
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 27,82 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 11,5056 m2
123 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V E- HSMT 39,325 m2
124 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,0595 100m2
125 Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính =8 mm Chương V E- HSMT 0,0812 tấn
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,056 m3
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 24 cấu kiện
128 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,9187 m3
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 17,35 m2
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 17,35 m2
131 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V E- HSMT 17,35 m2
132 Ống lọc nước D48 Chương V E- HSMT 4,8 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V E- HSMT 0,018 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V E- HSMT 6 cái
D PCCC - Phần xây dựng
1 Mua cột thép H150*150*7*10mm Chương V E- HSMT 1.088,0888 kg
2 Mua dầm thép U200*75*7.5mm Chương V E- HSMT 1.363,8855 kg
3 Thép bản mã, dày 20mm Chương V E- HSMT 106,9998 kg
4 Thép bản mã , dày 8mm Chương V E- HSMT 120,5503 kg
5 Thép bản mã , dày 4mm Chương V E- HSMT 41,1948 kg
6 Trọng lượng thép sàn nhám dày 5mm Chương V E- HSMT 1.378,338 kg
7 Bulon neo M27,L =0.6m Chương V E- HSMT 61,9935 kg
8 Đai ốc, vòng đệm M27 Chương V E- HSMT 40 cái
9 Bulon neo M18,L =0.6m, đai ốc Chương V E- HSMT 11,0211 kg
10 Đai ốc, vòng đệm M18 Chương V E- HSMT 16 cái
11 Bulon neo M16,L =0.25m, đai ốc Chương V E- HSMT 5,7937 kg
12 Bulong M16 Chương V E- HSMT 170 kg
13 Đai ốc, vòng đệm M18 Chương V E- HSMT 170 cái
14 Lắp dựng cột thép, dầm thép Chương V E- HSMT 2,3922 tấn
15 Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang Chương V E- HSMT 1,3512 tấn
16 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 135,909 m2
17 Thép tròn D50, dày 3mm Chương V E- HSMT 234,971 kg
18 Thép vuông dày 20x20x1.5mm Chương V E- HSMT 224,2188 kg
19 Sản xuất lan can Chương V E- HSMT 0,448 tấn
20 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 117,8064 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Chương V E- HSMT 44,2365 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 2,9711 100m3
23 Nilong lót nền móng bể Chương V E- HSMT 99,0375 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0384 100m2
25 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 3,84 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 2,075 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,6277 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm Chương V E- HSMT 0,0381 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 1,4635 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm Chương V E- HSMT 1,2852 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm Chương V E- HSMT 4,0232 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm Chương V E- HSMT 0,2065 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V E- HSMT 0,0439 tấn
34 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 22,5113 m3
35 bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 23,9348 m3
36 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 13,1179 m3
37 Băng cản nước Chương V E- HSMT 34,6 m
38 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,9287 100m3
39 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V E- HSMT 2,0424 100m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 209,375 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 56,425 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,0078 100m2
43 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,0472 m3
44 Bulon neo M18 chiều dài 350mm Chương V E- HSMT 16 cái
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E- HSMT 0,0112 tấn
46 Xây xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V E- HSMT 0,6565 m3
47 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,0139 100m3
48 bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,385 m3
49 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Chương V E- HSMT 0,0179 tấn
50 Mua thép cột D90 dày 2mm Chương V E- HSMT 50,1361 kg
51 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E- HSMT 0,0501 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V E- HSMT 408,4625 kg
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E- HSMT 0,3985 tấn
54 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 22,8314 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0,45mm Chương V E- HSMT 0,6989 100m2
56 Tôn úp lóc và má thành Chương V E- HSMT 24,61 m
57 Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm Chương V E- HSMT 1 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A Chương V E- HSMT 1 cái
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 3 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E- HSMT 8 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E- HSMT 20 m
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E- HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E- HSMT 3 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 1 cái
65 Rọ điện nổi Chương V E- HSMT 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Chương V E- HSMT 17 m
67 Mặt Atomat, mặt công tắc đèn Chương V E- HSMT 2 cái
E PCCC - Phần lắp đặt
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E- HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Chương V E- HSMT 2 cái
3 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC Chương V E- HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 480 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E- HSMT 480 m
6 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V E- HSMT 96 cái
7 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V E- HSMT 480 cái
8 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V E- HSMT 240 cái
9 Đèn thoát hiểm Chương V E- HSMT 5 đèn
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E- HSMT 1 5 đèn
11 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E- HSMT 8 đèn
12 Lắp đặt đèn sự cố Chương V E- HSMT 1,6 5 đèn
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, TD lỗ <=0,04m2 Chương V E- HSMT 10 lỗ
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 0,8 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 65mm Chương V E- HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 0,12 100m
17 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 8 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Chương V E- HSMT 2 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 6 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
21 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Chương V E- HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm Chương V E- HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 6 cái
24 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 10 cặp bích
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V E- HSMT 3 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V E- HSMT 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V E- HSMT 20 m
28 Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2 Chương V E- HSMT 1
29 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 4 cái
30 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 2 cái
33 Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
34 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Chương V E- HSMT 10 100m
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V E- HSMT 0,336 100m³
36 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E- HSMT 0,3109 100m³
37 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Chương V E- HSMT 39,3756 m2
38 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m Chương V E- HSMT 1 1 máy
39 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điezen chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m Chương V E- HSMT 1 1 máy
40 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V E- HSMT 1 1 tủ
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E- HSMT 1 cái
42 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Chương V E- HSMT 1 bể
43 Phụ kiện đi kèm (Ống, van, cút, tê...) Chương V E- HSMT 1 HT
44 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Chương V E- HSMT 3 cái
45 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 16 bar + khớp nối Chương V E- HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-16 Chương V E- HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 16 bar dài 20m + khớp nối Chương V E- HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt lăng chữa cháy D50-13 Chương V E- HSMT 3 bộ
49 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm Chương V E- HSMT 3 hộp
50 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm Chương V E- HSMT 1 hộp
51 Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm Chương V E- HSMT 6 hộp
52 Lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm Chương V E- HSMT 1 hộp
53 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V E- HSMT 1 cái
54 Lắp đặt cột tiếp nước ngoài nhà Chương V E- HSMT 1 cái
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V E- HSMT 5 m2
56 Lắp đặt rìu Chương V E- HSMT 1 cái
57 Lắp đặt kìm cộng lực Chương V E- HSMT 1 cái
58 Búa tạ Chương V E- HSMT 1 cái
59 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V E- HSMT 6 bộ
60 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Chương V E- HSMT 6 bình
61 Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 Chương V E- HSMT 12 bình
F Phần phụ trợ - Hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,3837 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V E- HSMT 1,465 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,079 100m2
4 bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 2,939 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,5187 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 50,17 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Chương V E- HSMT 16,75 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E- HSMT 0,1223 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,0898 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,7255 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 39,5 cấu kiện
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1629 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V E- HSMT 0,2208 100m3
G Phần vật tư, thiết bị
1 Máy bơm nước Chương V E- HSMT 2 cái
2 Giếng khoan nước Chương V E- HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy chạy điện Q>= 45m3/h; H>=35 Chương V E- HSMT 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy chạy điêzen Q>= 45m3/h; H>=35 Chương V E- HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm Chương V E- HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->