Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469018-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200466796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:39:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,455,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng - khối phục vụ học tập - Phần kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 6,503 100m3
2 Đào móng bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,451 100m3
3 Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 Theo chương V của E-HSMT 24,912 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,108 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V của E-HSMT 68,441 m3
6 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,328 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V của E-HSMT 5,774 100m3
8 Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 Theo chương V của E-HSMT 6,226 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 15,773 m3
10 Đắp cát tôn công trình Theo chương V của E-HSMT 1,187 100m3
11 Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,735 m3
12 Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1m2, cao <=16m đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 7,337 m3
13 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 35,675 m3
14 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 58,903 m3
15 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,043 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,202 m3
17 Bê tông lam treo đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,562 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,487 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 4,554 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,336 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 1,787 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,026 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột trệt kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,212 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trệt đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 1,824 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 0,212 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 1,276 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,433 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 2,221 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,461 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 0,513 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 2,99 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính >18mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 0,099 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 7,393 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt đ.kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,211 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu đ.kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 1,25 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,09 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,246 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam treo đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 0,425 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,636 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,927 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 1,594 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,534 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo chương V của E-HSMT 3,833 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn lầu Theo chương V của E-HSMT 6,189 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 0,638 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,271 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam treo Theo chương V của E-HSMT 0,918 100m2
B Phần xây dựng - khối phục vụ học tập - Phần kiến trúc
1 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,523 m3
2 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=16m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 35,669 m3
3 Xây tường thu hồi gạch ống không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=16m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 25,342 m3
4 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=10cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,264 m3
5 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=16cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,069 m3
6 Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,608 m3
7 Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,608 m3
8 Lớp lót tam cấp, bồn hoa đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,511 m3
9 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,106 m3
10 Xây bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x19 dầy <=10cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,305 m3
11 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 28,71 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 263,071 m2
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 950,362 m2
14 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 356,645 m2
15 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 618,9 m2
16 Trát trụ cột, lam, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 298,028 m2
17 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 138,952 m2
18 Trát má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 40,276 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 178,37 m
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 950,362 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 511,66 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V của E-HSMT 1.306,849 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.257,211 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 511,66 m2
25 Láng sàn tạo dốc sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 123,167 m2
26 Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V của E-HSMT 123,167 m2
27 Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 27,966 m3
28 Lát nền bằng gạch granite 60x60cm Theo chương V của E-HSMT 507,968 m2
29 Ốp gạch granite vào chân tường 15x60cm Theo chương V của E-HSMT 19,741 m2
30 Ốp tường hành lang gạch granite 30x60cm Theo chương V của E-HSMT 54 m2
31 Lát nền vệ sinh gạch granite 30x30cm Theo chương V của E-HSMT 22,72 m2
32 Ốp tường vệ sinh gạch granite 30x60cm Theo chương V của E-HSMT 129,86 m2
33 Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 2,58 m2
34 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 14,439 m2
35 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 17,9 m2
36 Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa 10x20cm Theo chương V của E-HSMT 29,721 m2
37 Xây sân khấu gạch ống không nung 8x8x19 vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,231 m3
38 Lát nền sân khấu bằng đá granite Theo chương V của E-HSMT 19,538 m2
39 Cung cấp lan can cầu thang sắt mạ kẽm (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 10,07 m2
40 Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng sắt mạ kẽm D50 (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 86,54 md
41 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,051 m2
42 Cung cấp lắp dựng khung sắt uốn cong ô tròn cầu thang (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Cung cấp lắp dựng khung inox thanh ngang uốn cong, thanh đứng thẳng chống leo trèo ô tròn hành lang (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 17 bộ
44 Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V của E-HSMT 23,051 m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly Theo chương V của E-HSMT 49,375 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly Theo chương V của E-HSMT 36,305 m2
47 Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly Theo chương V của E-HSMT 5,92 m2
48 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 85,68 m2
49 Lắp dựng vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly Theo chương V của E-HSMT 5,92 m2
50 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng nhôm luồn lõi thép Theo chương V của E-HSMT 63,415 m2
51 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm luồn lõi thép Theo chương V của E-HSMT 63,415 m2
52 Làm trần tấm thạch cao khung nổi 60x60cm Theo chương V của E-HSMT 22,72 m2
53 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm Theo chương V của E-HSMT 301,2 md
54 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Theo chương V của E-HSMT 610,6 md
55 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm Theo chương V của E-HSMT 1.204,8 md
56 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 4,131 tấn
57 Sơn mối nối hàn 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V của E-HSMT 31,472 m2
58 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,999 100m2
59 Xây bờ mái gạch thẻ không nung 4x8x19 dầy <=30cm h<=16m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,344 m3
60 Trát bờ mái dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 20,16 m2
61 Bả bằng bột bả vào bờ mái Theo chương V của E-HSMT 20,16 m2
62 Sơn tường bờ mái ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 20,16 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 6,216 100m2
C Xây dựng - Nhà xe - Phần kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,71 100m3
2 Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 Theo chương V của E-HSMT 3,64 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 9,074 m3
4 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,905 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V của E-HSMT 0,574 100m3
6 Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 Theo chương V của E-HSMT 3,464 m3
7 Bê tông xà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,328 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,268 m3
9 Bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,412 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 11,072 m3
11 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,999 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,026 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 0,579 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,126 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,638 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,077 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,417 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,145 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,972 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 1,406 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,167 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,176 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,141 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,547 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,442 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo chương V của E-HSMT 0,774 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn lầu Theo chương V của E-HSMT 1,107 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 0,228 100m2
D Xây dựng - Nhà xe - Phần kiến trúc
1 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 25,907 m3
2 Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=10cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,233 m3
3 Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,306 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 221,72 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 160,24 m2
6 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 67,69 m2
7 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 110,7 m2
8 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 45,6 m2
9 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 21,76 m2
10 Trát má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,481 m2
11 Trát gờ chỉ sê nô vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,2 m
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 160,24 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 243,48 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V của E-HSMT 233,391 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 393,631 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 243,48 m2
17 Láng sàn tạo dốc sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 11,6 m2
18 Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V của E-HSMT 11,6 m2
19 Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 10,906 m3
20 Lát gạch tàu 40x40cm Theo chương V của E-HSMT 109,4 m2
21 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Theo chương V của E-HSMT 10 m2
22 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Theo chương V của E-HSMT 3,2 m2
23 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 13,2 m2
24 Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 31,16 m2
25 Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Theo chương V của E-HSMT 27,06 m2
26 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Theo chương V của E-HSMT 160,6 md
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,681 tấn
28 Sơn mối nối hàn 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V của E-HSMT 9,636 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,7zem Theo chương V của E-HSMT 1,16 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 2,206 100m2
E Xây dựng - Phá dở - Nhà chòi
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 5,13 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,12 tấn
3 Phá dỡ nền gạch terazzo Theo chương V của E-HSMT 4,84 m2
F Xây dựng - Phá dỡ - NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 157,95 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,61 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 18,75 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo Theo chương V của E-HSMT 18 m2
5 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 11,727 m3
6 Phá dỡ nền gạch terazzo Theo chương V của E-HSMT 120 m2
G Xây dựng -Phá dỡ - NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 109,375 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo chương V của E-HSMT 0,148 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo Theo chương V của E-HSMT 16,082 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chương V của E-HSMT 43,32 m2
H Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
2 Lắp đặt chậu Lavabo Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Lắp đặt van 3 ngã Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
6 Lắp đặt bộ cấp lavabo Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
I Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van khóa đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Lắp đặt van khóa đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 13 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mm Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
12 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 28 Cái
13 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 5 Cái
14 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 21mm Theo chương V của E-HSMT 5 Cái
15 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 34x27mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 27x21mm Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
17 Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC đk 21mm Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
18 Đai giữ ống các loại D34 Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
J Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
2 Lắp đặt Siphong đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 8 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=49mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
8 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 21 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 90x60mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 60x49mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 49x34mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt Bít PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 7 Cái
17 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 5 Cái
18 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 49mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
K Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát phân
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC đk 140mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
9 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 140mm Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
10 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 16 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC đk 140mm Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 140/114mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 140/90mm Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt Bít PVC D114 Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 140mm Theo chương V của E-HSMT 5 Cái
18 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
19 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
L Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu nước mưa Inox 200x200 Theo chương V của E-HSMT 14 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 1,44 100m
3 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 52 Cái
4 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 33 Cái
5 Đai giữ ống D114 Theo chương V của E-HSMT 74 Cái
M Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Cấp nước PCCC trong nhà
1 Lắp đặt van góc đk 50mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=50mm Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt co STK đk 50mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt nối răng STK đk 50mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Vật tư phụ PCCC Theo chương V của E-HSMT 1
N PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt quạt trần 75W + hộp số Theo chương V của E-HSMT 22 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 50W + hộp số Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led áp trần, máng đôi, có chóa, KT 300x1200, công suất 2x18W Theo chương V của E-HSMT 38 bộ
4 Lắp đặt đèn Led áp trần, máng đơn, có chóa, KT 1200, công suất 18W Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt đèn led, áp trần, kích thước D220, công suất 24W Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
8 Lắp đặt công tắc đôi Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt công tắc ba Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi L-N-E, 220V-16A Theo chương V của E-HSMT 30 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, ba chấu L-N-E, 220V-16A Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường trong nhà Theo chương V của E-HSMT 6 tủ
13 Lắp đặt MCCB -3P-50A-16KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCCB -3P-40A-16KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt MCB -3P-40A-16KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB -3P-32A-16KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MCB -3P-25A-16KA Theo chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt MCB -2P-25A-6KA Theo chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt MCB -2P-20A-6KA Theo chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt MCB -2P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt cáp CXV-2C-2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 35 m
22 Lắp đặt cáp CVV-4C-10mm2 Theo chương V của E-HSMT 40 m
23 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-10mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 m
24 Lắp đặt cáp CVV-4C-6mm2 Theo chương V của E-HSMT 21 m
25 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-6mm2 Theo chương V của E-HSMT 21 m
26 Lắp đặt cáp CVV-4C-4mm2 Theo chương V của E-HSMT 32 m
27 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 Theo chương V của E-HSMT 22 m
28 Lắp đặt cáp CV -1C-4mm2 Theo chương V của E-HSMT 120 m
29 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
30 Lắp đặt cáp CV -1C-2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 300 m
31 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
32 Lắp đặt cáp CV -1C-1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.580 m
33 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 650 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đk 32mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đk 25mm Theo chương V của E-HSMT 856 m
36 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V của E-HSMT 200 m
37 Lắp đặt đế âm Theo chương V của E-HSMT 76 cái
38 Lắp đặt hộp phân dây Theo chương V của E-HSMT 300 cái
39 Lắp đặt nối PVC đk 25mm Theo chương V của E-HSMT 350 Cái
40 Vật tư phụ điện Theo chương V của E-HSMT 1
O CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt van khóa đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
P Cấp thoát nước tổng thể - PHẦN XÂY DỰNG - Ống cấp nước
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 10,08 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 3,675 m3
3 Đắp đất đường ống Theo chương V của E-HSMT 6,562 m3
Q Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Bể tự hoại (1 cái)
1 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,249 100m3
2 Đắp đất móng bể tự hoại Theo chương V của E-HSMT 9,882 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,554 m3
4 Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,491 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,087 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,095 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,088 100m2
9 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,111 m3
10 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,058 m3
11 Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 20,74 m2
12 Trát tường trong bể tự hoại dày 1,5 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,56 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,43 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 28,99 m2
15 Lắp tấm đan bể tự hoại bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo chương V của E-HSMT 3 cái
16 Làm tầng lọc nước bể tự hoại Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
R Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Hố ga
1 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,045 100m3
2 Đắp đất móng hố ga, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 2,212 m3
3 Lớp lót móng hố ga đá 4x6 kẹp 30% mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,128 m3
5 Bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,256 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 0,008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,006 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng miệng hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,026 100m2
9 Sản xuất thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
10 Lắp dựng thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
11 Xây hố ga gạch không nung 4x8x19 dày 20cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,973 m3
12 Trát tường hố ga dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 10,24 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 10,96 m2
15 Lắp tấm đan hố ga bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
S Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,144 100m3
2 Đắp đất mương Theo chương V của E-HSMT 0,043 100m3
3 Lớp lót móng mương đá 4x6 kẹp 30% mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,84 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Bê tông giằng miệng mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,69 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mương đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 0,068 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan mương Theo chương V của E-HSMT 0,041 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng miệng mương Theo chương V của E-HSMT 0,138 100m2
9 Sản xuất thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng mương Theo chương V của E-HSMT 0,433 tấn
10 Lắp dựng thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng mương Theo chương V của E-HSMT 0,433 tấn
11 Xây mương gạch không nung 4x8x19 dày 10cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,656 m3
12 Trát tường mương dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 41,4 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 9,2 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 50,6 m2
15 Lắp tấm đan hố ga bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 23 cái
T CẤP NƯỚC PCCC TỔNG THỂ - Cấp nước PCCC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm Theo chương V của E-HSMT 1,07 100m
2 Lắp đặt Tê STK đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Lắp đặt co STK đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt nối giảm STK đk 60/50mm Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
U Cấp nước PCCC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 25,68 m3
2 Đắp cát mương cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 9,363 m3
3 Đắp đất mương cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 16,317 m3
V CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT - CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB -3P-125A-65KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCCB -3P-75A-16KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCCB -3P-50A-16KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB -2P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cáp CXV-1C-16mm2 Theo chương V của E-HSMT 200 m
7 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-16mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn đk 50mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
W DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng Theo chương V của E-HSMT 3 trụ
2 Lắp đặt cáp CXV-2C-4 mm2 Theo chương V của E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 Theo chương V của E-HSMT 30 m
4 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn đk 32mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt hộp phân dây Theo chương V của E-HSMT 6 hộp
X PHẦN XÂY DỰNG - DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 16,32 m3
2 Lát gạch thẻ bảo vệ cáp Theo chương V của E-HSMT 5,44 m2
3 Lớp băng cảnh báo Theo chương V của E-HSMT 68 m
4 Đắp cát mương cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 5,95 m3
5 Đắp đất mương cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 10,37 m3
Y SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - BỂ CÁT
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,325 100m3
2 Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,704 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,5 m3
4 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,378 m3
5 Trát tường bể cát chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 23,364 m2
6 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 7,296 m3
7 Ốp tường gạch ceramic 40x40mm Theo chương V của E-HSMT 22,72 m2
8 Lát đá mặt bể bằng đá granite tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 4,608 m2
9 Đắp cát sạch sàn kỹ hạt đều không chứa tạp chất Theo chương V của E-HSMT 8,464 m3
Z SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - BỂ CÁT - BỂ NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,204 100m3
2 Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,123 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,963 m3
4 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,014 m3
5 Trát tường bể nước chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 11,002 m2
6 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 4,539 m3
7 Quét Sika chống thấm 3 lớp Theo chương V của E-HSMT 16,611 m2
8 Ốp tường gạch ceramic 25x25mm Theo chương V của E-HSMT 20,724 m2
9 Lát nền bằng gạch ceramic 25x25cm Theo chương V của E-HSMT 16,611 m2
10 Lát đá mặt bể bằng đá granite tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 3,617 m2
AA SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - NỀN SÂN
1 Phá dỡ nền gạch con sâu Theo chương V của E-HSMT 1.408 m2
2 Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 112,68 m3
3 Lát sân, nền đường gạch terazzo 40x40cm Theo chương V của E-HSMT 939 m2
AB SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - NỀN SÂN - BÓ VỈA, BỒN CÂY
1 Đào móng bò vỉa, bồn cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,188 100m3
2 Làm lót bó vỉa, bồn cây đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 5,16 m3
3 Xây bồn cây gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,897 m3
4 Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,32 m3
5 Trát tường bó vỉa, bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 192,6 m2
6 Lát đá mặt bệ bồn cây bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 22,44 m2
7 Sơn bó vỉa, bồn cây 3 nước bằng sơn dầu Theo chương V của E-HSMT 61,2 m2
AC SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - CÂY XANH
1 Đổ đất màu trộn phân hữu cơ Theo chương V của E-HSMT 48,554 m3
2 Trồng cây Bằng Lăng Tím cao 2,0->2,5m Theo chương V của E-HSMT 29 cây
3 Trồng cây Hoàng nam (cây tận dụng) Theo chương V của E-HSMT 5 cây
4 Trồng cây Dành Dành Theo chương V của E-HSMT 23 cây
5 Trồng cụm Cau Vàng Theo chương V của E-HSMT 11 cụm
6 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V của E-HSMT 1,663 100m2
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, bằng nước máy (3 tháng) Theo chương V của E-HSMT 1,663 100m2/tháng
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo chương V của E-HSMT 34 cây/90 ngày
AD THIẾT BỊ - PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1 Đàn Organ Số phím: 61, Polyphony: 32, Âm sắc: 600, Style: 174, Số bài sẵn có: 305, 5 Sweet! Voice., 3Cool Voice., Bộ nhớ trong: 1.8MB, Màn hình LCD (92 x 42 mm), Kích thước (W x H x D): 946 x 136 x 402mm.. Trọng lượng tịnh: 7.0kg , Kích thước đóng gói: (W x H x D): 1050 x 210 x 500mm., Trọng lượng đóng gói: 11kg, Xuất xứ: Trung Quốc (Made in China) 5 Cái
2 Tủ đựng quần áo tập múa Bằng MDF sơn màu KT 1300x2000x500mm 2 Cái
3 Dàn tủ âm nhạc KT : 80x160x45 80x120x45 120x90x30 Ván Okal màu 18 ly + ván MDF 6 ly lộng vẽ trang trí,kính lùa. 2 Bộ
4 Bộ cảnh vật di động 2 Bộ
5 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) 20 Cái
6 Trống cơm Bằng nhựa 10 Cái
7 Xắc xô Bằng nhựa 1 mặt lớn 5 Cái
8 Xắc xô 2 mặt Bằng nhựa 2 mặt lớn 5 Cái
9 Xắc xô hình đầu thú Bằng nhựa hình đầu thú 5 Cái
10 Phách gỗ Bằng gỗ phủ bóng 5 Đôi
11 Đàn ghi ta điện (nhựa) Bằng nhựa 5 Cái
12 Bộ đàn thú Bằng nhựa 5 Cái
AE PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Ghế băng thể dục Bằng gỗ chân sắt kích thước 2000x200x200mm 4 Cái
2 Ván dốc 2 Cái
3 Bục bật sâu Bằng gỗ KT 400x300x300mm 4 Cái
4 Cổng chui Bằng gỗ có hình 3 con thú, có tay vịn, có hệ thống cống lật, trượt khi di chuyển 8 Cái
5 Con ki Gồm 10 con Ky cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm 20 Cái
6 Bộ chơi ném bóng 3 Bộ
7 Khối vuông Gồm 25 chi tiết bằng gỗ, khối chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. 10 Cái
8 Rổ đựng banh 3 Cái
9 Rổ đựng gậy 3 Cái
10 Banh cao su 50 Cái
11 Cột ném bóng Bằng inox + chân sắt 2 Cái
12 Dây nhảy thể dục Loại không dãn 10 Cái
13 vòng ném đích hình con thú 4 Cái
14 Kệ dụng cụ thể dục KT: 0,60 x 1,20 x 0,40m; Ván gỗ ghép dày 15mm phủ PU 3 lớp; Mặt lưng bằng ván ép formica trắng 2 mặt. 2 Kệ
AF PHÒNG VI TÍNH
1 Bàn đặt máy Sever Kích thước gỗ ghép cao su dày 18 ly (1500x700x1000)mm 1 Cái
2 Bàn đặt máy Kích thước gỗ ghép cao su dày 18 ly 20 Cái
3 Ghế Mặt gỗ gép, chân sắt KT: 250x250x250mm 20 Cái
4 Máy chủ (SERVER) Máy chủ sever FPT Elead : Mainboard: G41 Chipset; CPU: CPU Intel Dual Core E5800 3.2Ghz/800/2M/775; Memory: 4GB DDR 3 bus 1333MHz; HDD: 250GB SATA II; ODD: DVD-Rom; Case: ATX Elead 450W; Monitor: 18.5 LCD Wide Elead; Keyboard: Elead; Mouse: Optical Elead 1 Máy
5 Máy trạm (WORKSTATION) Máy vi tính FPT Elead : Mainboard: G41 Chipset; CPU: CPU Intel Dual Core E5800 3.2Ghz/800/2M/775; Memory: 1GB DDR 3 bus 1333MHz; HDD: 250GB SATA II; ODD: DVD-Rom; Case: ATX Elead 450W; Monitor: 18.5 LCD Wide Elead; Keyboard: Elead; Mouse: Optical Elead 20 Máy
6 Ổn áp Lioa 15KVA Điện áp vào: 90V ~ 250V; Điện áp ra: 220V ~ 110V, ± 2 ~ 3%; Tần số: 49 ~ 62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s, 500VA - 10.000 VA; Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ + 40°C; Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều; Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V; Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút. 1 Cái
7 UPS Santak 500VA Công suất: 500VA/300W; Nguồn vào: 165VAC - 265VAC, 43H + 57Hz; Ngõ vào: dây điện có phích cắm chuẩn Nema; Nguồn ra: điện áp 220V ±10%, 50H ±1Hz (chế độ acquy), 2 nguồn ra chuẩn Nema; Dạng ong: Step-wave; Thời gian lưu điện: tối đa 12 phút cho 1 bộ máy màn hình 15inch 17 Bộ
AG Thiết bị mạng
1 Swich XNET 24 Port 10/100MBps Loại tốt 1 Cái
2 3 Com 905 TX10/100Base TR1J45 Romboot Loại tốt 20 Cái
3 3 Com 905 TX10/100Base TR1J45 Server Loại tốt 4 Cái
4 Cable Cat 5 UTP RJ45-LG (305m/thùng) Loại tốt 4 Cái
5 Đầu nối RJ45 Loại tốt 36 Cái
AH PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Bục nói chuyện Kích thước: (0,8 x 0,6 x 1,1)m; Gia công bằng MDF phủ vân gỗ hai mặt dày 17mm, phun PU 03 lớp 1 Cái
2 Bục để tượng Bác Hồ Kích thước: (0.5 x 0.4 x 1.4)m; Gia công bằng MDF phủ vân gỗ hai mặt dày 17mm, phun PU 03 lớp 1 Cái
3 Tượng Bác Hồ Kích thước: (0,63 x 0,8 x 0,33)m; Bằng thạch cao 1 Tượng
4 Bàn họp - 02 chổ ngồi Gia công bằng ván tự nhiên phủ vân gỗ 02 mặt dày 17mm, có rãnh hoa. Kích thước: (6000 x 2000 x 760)mm 25 Cái
5 Ghế họp Kích thước: (0.38 x 0.38 x (0.45-1.07))m; Gia công bằng gỗ tự nhiên, mặt nệm, phun PU 03 lớp 60 Cái
6 Phông màn sân khấu Kích thước: (700x360) 25,2 m2
7 Hệ thống âm thanh 1 ampli ARIANG 300W, 2 loa ARIANG 100W, 1 micro có dây; ARIANG, 2 micro không dây EV, 1 chân đứng micro; 1 tivi màn hình phẳng LG 29inches. 1 Bộ
AI THIẾT BỊ PCCC
1 Bình CO2 - 6kg Xuất xứ: Trung Quốc 8 bình
2 Bình bột ABC - 6kg Xuất xứ: Trung Quốc 8 bình
3 Tủ cứu hỏa Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
4 Cuộn vòi cuốn hỏa L=20m Xuất xứ: Việt Nam 2 cuộn
5 Lăng phun B Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
6 Van góc D50 Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
7 Bảng nội quy PCCC Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
8 Bảng tiêu lệnh PCCC Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
9 Phụ kiện lắp đặt 1
10 Trung tâm báo cháy 04 vùng Xuất xứ: Trung Quốc 1 Bộ
11 Accu dự phòng 24V - 7AH Xuất xứ: Việt Nam 1 cái
12 Đầu báo khói Xuất xứ: Trung Quốc 5 cái
13 Đầu báo nhiệt Xuất xứ: Trung Quốc 2 cái
14 Công tắc khẩn Xuất xứ: Trung Quốc 2 cái
15 Tổ hợp còi + Đèn báo cháy Xuất xứ: Trung Quốc 2 Bộ
16 Điện trở cuối tuyến Xuất xứ: Trung Quốc 2 cái
17 Hộp nối dây PVC 200x200mm Xuất xứ: Việt Nam 1 cái
18 Dây tín hiệu 2x1,5mm2 Cadivi 150 m
19 Ống điện chậm cháy PVC D20 Cadivi 100 m
20 Phụ kiện lắp đặt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->