Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:39:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,455,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng - khối phục vụ học tập - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 24,912 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,108 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 68,441 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,328 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V của E-HSMT | 5,774 | 100m3 |
| 8 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,226 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 15,773 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1,187 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 12 | Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1m2, cao <=16m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,337 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 35,675 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 58,903 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,043 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 17 | Bê tông lam treo đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,554 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 1,787 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột trệt kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trệt đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột lầu đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 2,221 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm lầu đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính >18mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 7,393 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt đ.kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu đ.kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam treo đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,927 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2,534 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo chương V của E-HSMT | 3,833 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn lầu | Theo chương V của E-HSMT | 6,189 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam treo | Theo chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| B | Phần xây dựng - khối phục vụ học tập - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,523 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=16m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,669 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch ống không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=16m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,342 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=10cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=16cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,069 | m3 |
| 6 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 7 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 8 | Lớp lót tam cấp, bồn hoa đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 10 | Xây bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x19 dầy <=10cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 263,071 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 950,362 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 356,645 | m2 |
| 15 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 618,9 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 298,028 | m2 |
| 17 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 138,952 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,276 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 178,37 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 950,362 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 511,66 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V của E-HSMT | 1.306,849 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.257,211 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 511,66 | m2 |
| 25 | Láng sàn tạo dốc sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 123,167 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 123,167 | m2 |
| 27 | Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,966 | m3 |
| 28 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 507,968 | m2 |
| 29 | Ốp gạch granite vào chân tường 15x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 19,741 | m2 |
| 30 | Ốp tường hành lang gạch granite 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 31 | Lát nền vệ sinh gạch granite 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 32 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 129,86 | m2 |
| 33 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 14,439 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 36 | Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa 10x20cm | Theo chương V của E-HSMT | 29,721 | m2 |
| 37 | Xây sân khấu gạch ống không nung 8x8x19 vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,231 | m3 |
| 38 | Lát nền sân khấu bằng đá granite | Theo chương V của E-HSMT | 19,538 | m2 |
| 39 | Cung cấp lan can cầu thang sắt mạ kẽm (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 40 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng sắt mạ kẽm D50 (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 86,54 | md |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,051 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng khung sắt uốn cong ô tròn cầu thang (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp dựng khung inox thanh ngang uốn cong, thanh đứng thẳng chống leo trèo ô tròn hành lang (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 23,051 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 49,375 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 36,305 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly | Theo chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 50 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng nhôm luồn lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 63,415 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm luồn lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 63,415 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 301,2 | md |
| 54 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 610,6 | md |
| 55 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.204,8 | md |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 4,131 | tấn |
| 57 | Sơn mối nối hàn 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 31,472 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,999 | 100m2 |
| 59 | Xây bờ mái gạch thẻ không nung 4x8x19 dầy <=30cm h<=16m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 60 | Trát bờ mái dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào bờ mái | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 62 | Sơn tường bờ mái ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 6,216 | 100m2 |
| C | Xây dựng - Nhà xe - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 9,074 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp 30% vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 7 | Bê tông xà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,412 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,072 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn lầu | Theo chương V của E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| D | Xây dựng - Nhà xe - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,907 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày <=10cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,233 | m3 |
| 3 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 221,72 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 160,24 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,69 | m2 |
| 7 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,481 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ sê nô vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 160,24 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 243,48 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V của E-HSMT | 233,391 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 393,631 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 243,48 | m2 |
| 17 | Láng sàn tạo dốc sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 18 | Quét 3 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 19 | Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,906 | m3 |
| 20 | Lát gạch tàu 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 31,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo chương V của E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 160,6 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 28 | Sơn mối nối hàn 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 9,636 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,7zem | Theo chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,206 | 100m2 |
| E | Xây dựng - Phá dở - Nhà chòi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| F | Xây dựng - Phá dỡ - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 157,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 11,727 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| G | Xây dựng -Phá dỡ - NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 109,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Theo chương V của E-HSMT | 16,082 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| H | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt van 3 ngã | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ cấp lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| I | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 34x27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 27x21mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Đai giữ ống các loại D34 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| J | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Siphong đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=49mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co răng trong nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 90x60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 60x49mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 49x34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Bít PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| K | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát phân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 140/114mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 140/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Bít PVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| L | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu nước mưa Inox 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống D114 | Theo chương V của E-HSMT | 74 | Cái |
| M | Xây dựng - Cấp thoát nước trong nhà - Cấp nước PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt van góc đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co STK đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối răng STK đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 75W + hộp số | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 50W + hộp số | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led áp trần, máng đôi, có chóa, KT 300x1200, công suất 2x18W | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led áp trần, máng đơn, có chóa, KT 1200, công suất 18W | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led, áp trần, kích thước D220, công suất 24W | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi L-N-E, 220V-16A | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, ba chấu L-N-E, 220V-16A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB -3P-50A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB -3P-40A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB -3P-40A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB -3P-32A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB -3P-25A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB -2P-25A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB -2P-20A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB -2P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp CXV-2C-2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV-4C-10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV-4C-6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CVV-4C-4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CV -1C-4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CV -1C-2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CV -1C-1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.580 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 856 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối PVC đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 350 | Cái |
| 40 | Vật tư phụ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| P | Cấp thoát nước tổng thể - PHẦN XÂY DỰNG - Ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 6,562 | m3 |
| Q | Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 9,882 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,111 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể tự hoại dày 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 28,99 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan bể tự hoại bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Làm tầng lọc nước bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| R | Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng hố ga đá 4x6 kẹp 30% mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Xây hố ga gạch không nung 4x8x19 dày 20cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan hố ga bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| S | Cấp thoát nước tổng thể - phần xây dựng - Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót móng mương đá 4x6 kẹp 30% mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mương đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng miệng mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép V50x50x5 cho các tấm đan, và miệng mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 11 | Xây mương gạch không nung 4x8x19 dày 10cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 12 | Trát tường mương dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan hố ga bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| T | CẤP NƯỚC PCCC TỔNG THỂ - Cấp nước PCCC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê STK đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co STK đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm STK đk 60/50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| U | Cấp nước PCCC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 25,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 9,363 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 16,317 | m3 |
| V | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB -3P-125A-65KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB -3P-75A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB -3P-50A-16KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB -2P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV-1C-16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| W | DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV-2C-4 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CV (E) -1C-4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - DI DỜI ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 3 | Lớp băng cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 4 | Đắp cát mương cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| Y | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 5 | Trát tường bể cát chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,364 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 7 | Ốp tường gạch ceramic 40x40mm | Theo chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bể bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 9 | Đắp cát sạch sàn kỹ hạt đều không chứa tạp chất | Theo chương V của E-HSMT | 8,464 | m3 |
| Z | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - BỂ CÁT - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,123 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,963 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 5 | Trát tường bể nước chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,002 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 7 | Quét Sika chống thấm 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 16,611 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch ceramic 25x25mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,724 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch ceramic 25x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 16,611 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bể bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 3,617 | m2 |
| AA | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 1.408 | m2 |
| 2 | Làm lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 112,68 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường gạch terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 939 | m2 |
| AB | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - NỀN SÂN - BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bò vỉa, bồn cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Làm lót bó vỉa, bồn cây đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây gạch thẻ không nung 4x8x19 dày <=30cm h<=4m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,897 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa, bồn cây chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 192,6 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ bồn cây bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa, bồn cây 3 nước bằng sơn dầu | Theo chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| AC | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH - CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu trộn phân hữu cơ | Theo chương V của E-HSMT | 48,554 | m3 |
| 2 | Trồng cây Bằng Lăng Tím cao 2,0->2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 3 | Trồng cây Hoàng nam (cây tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây Dành Dành | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cây |
| 5 | Trồng cụm Cau Vàng | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cụm |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, bằng nước máy (3 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cây/90 ngày |
| AD | THIẾT BỊ - PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đàn Organ | Số phím: 61, Polyphony: 32, Âm sắc: 600, Style: 174, Số bài sẵn có: 305, 5 Sweet! Voice., 3Cool Voice., Bộ nhớ trong: 1.8MB, Màn hình LCD (92 x 42 mm), Kích thước (W x H x D): 946 x 136 x 402mm.. Trọng lượng tịnh: 7.0kg , Kích thước đóng gói: (W x H x D): 1050 x 210 x 500mm., Trọng lượng đóng gói: 11kg, Xuất xứ: Trung Quốc (Made in China) | 5 | Cái |
| 2 | Tủ đựng quần áo tập múa | Bằng MDF sơn màu KT 1300x2000x500mm | 2 | Cái |
| 3 | Dàn tủ âm nhạc | KT : 80x160x45 80x120x45 120x90x30 Ván Okal màu 18 ly + ván MDF 6 ly lộng vẽ trang trí,kính lùa. | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ cảnh vật di động | 2 | Bộ | |
| 5 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | 20 | Cái |
| 6 | Trống cơm | Bằng nhựa | 10 | Cái |
| 7 | Xắc xô | Bằng nhựa 1 mặt lớn | 5 | Cái |
| 8 | Xắc xô 2 mặt | Bằng nhựa 2 mặt lớn | 5 | Cái |
| 9 | Xắc xô hình đầu thú | Bằng nhựa hình đầu thú | 5 | Cái |
| 10 | Phách gỗ | Bằng gỗ phủ bóng | 5 | Đôi |
| 11 | Đàn ghi ta điện (nhựa) | Bằng nhựa | 5 | Cái |
| 12 | Bộ đàn thú | Bằng nhựa | 5 | Cái |
| AE | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Ghế băng thể dục | Bằng gỗ chân sắt kích thước 2000x200x200mm | 4 | Cái |
| 2 | Ván dốc | 2 | Cái | |
| 3 | Bục bật sâu | Bằng gỗ KT 400x300x300mm | 4 | Cái |
| 4 | Cổng chui | Bằng gỗ có hình 3 con thú, có tay vịn, có hệ thống cống lật, trượt khi di chuyển | 8 | Cái |
| 5 | Con ki | Gồm 10 con Ky cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm | 20 | Cái |
| 6 | Bộ chơi ném bóng | 3 | Bộ | |
| 7 | Khối vuông | Gồm 25 chi tiết bằng gỗ, khối chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. | 10 | Cái |
| 8 | Rổ đựng banh | 3 | Cái | |
| 9 | Rổ đựng gậy | 3 | Cái | |
| 10 | Banh cao su | 50 | Cái | |
| 11 | Cột ném bóng | Bằng inox + chân sắt | 2 | Cái |
| 12 | Dây nhảy thể dục | Loại không dãn | 10 | Cái |
| 13 | vòng ném đích hình con thú | 4 | Cái | |
| 14 | Kệ dụng cụ thể dục | KT: 0,60 x 1,20 x 0,40m; Ván gỗ ghép dày 15mm phủ PU 3 lớp; Mặt lưng bằng ván ép formica trắng 2 mặt. | 2 | Kệ |
| AF | PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bàn đặt máy Sever | Kích thước gỗ ghép cao su dày 18 ly (1500x700x1000)mm | 1 | Cái |
| 2 | Bàn đặt máy | Kích thước gỗ ghép cao su dày 18 ly | 20 | Cái |
| 3 | Ghế | Mặt gỗ gép, chân sắt KT: 250x250x250mm | 20 | Cái |
| 4 | Máy chủ (SERVER) | Máy chủ sever FPT Elead : Mainboard: G41 Chipset; CPU: CPU Intel Dual Core E5800 3.2Ghz/800/2M/775; Memory: 4GB DDR 3 bus 1333MHz; HDD: 250GB SATA II; ODD: DVD-Rom; Case: ATX Elead 450W; Monitor: 18.5 LCD Wide Elead; Keyboard: Elead; Mouse: Optical Elead | 1 | Máy |
| 5 | Máy trạm (WORKSTATION) | Máy vi tính FPT Elead : Mainboard: G41 Chipset; CPU: CPU Intel Dual Core E5800 3.2Ghz/800/2M/775; Memory: 1GB DDR 3 bus 1333MHz; HDD: 250GB SATA II; ODD: DVD-Rom; Case: ATX Elead 450W; Monitor: 18.5 LCD Wide Elead; Keyboard: Elead; Mouse: Optical Elead | 20 | Máy |
| 6 | Ổn áp Lioa 15KVA | Điện áp vào: 90V ~ 250V; Điện áp ra: 220V ~ 110V, ± 2 ~ 3%; Tần số: 49 ~ 62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s, 500VA - 10.000 VA; Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ + 40°C; Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều; Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V; Độ bền điện: kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút. | 1 | Cái |
| 7 | UPS Santak 500VA | Công suất: 500VA/300W; Nguồn vào: 165VAC - 265VAC, 43H + 57Hz; Ngõ vào: dây điện có phích cắm chuẩn Nema; Nguồn ra: điện áp 220V ±10%, 50H ±1Hz (chế độ acquy), 2 nguồn ra chuẩn Nema; Dạng ong: Step-wave; Thời gian lưu điện: tối đa 12 phút cho 1 bộ máy màn hình 15inch | 17 | Bộ |
| AG | Thiết bị mạng | |||
| 1 | Swich XNET 24 Port 10/100MBps | Loại tốt | 1 | Cái |
| 2 | 3 Com 905 TX10/100Base TR1J45 Romboot | Loại tốt | 20 | Cái |
| 3 | 3 Com 905 TX10/100Base TR1J45 Server | Loại tốt | 4 | Cái |
| 4 | Cable Cat 5 UTP RJ45-LG (305m/thùng) | Loại tốt | 4 | Cái |
| 5 | Đầu nối RJ45 | Loại tốt | 36 | Cái |
| AH | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục nói chuyện | Kích thước: (0,8 x 0,6 x 1,1)m; Gia công bằng MDF phủ vân gỗ hai mặt dày 17mm, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 2 | Bục để tượng Bác Hồ | Kích thước: (0.5 x 0.4 x 1.4)m; Gia công bằng MDF phủ vân gỗ hai mặt dày 17mm, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác Hồ | Kích thước: (0,63 x 0,8 x 0,33)m; Bằng thạch cao | 1 | Tượng |
| 4 | Bàn họp - 02 chổ ngồi | Gia công bằng ván tự nhiên phủ vân gỗ 02 mặt dày 17mm, có rãnh hoa. Kích thước: (6000 x 2000 x 760)mm | 25 | Cái |
| 5 | Ghế họp | Kích thước: (0.38 x 0.38 x (0.45-1.07))m; Gia công bằng gỗ tự nhiên, mặt nệm, phun PU 03 lớp | 60 | Cái |
| 6 | Phông màn sân khấu | Kích thước: (700x360) | 25,2 | m2 |
| 7 | Hệ thống âm thanh | 1 ampli ARIANG 300W, 2 loa ARIANG 100W, 1 micro có dây; ARIANG, 2 micro không dây EV, 1 chân đứng micro; 1 tivi màn hình phẳng LG 29inches. | 1 | Bộ |
| AI | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 - 6kg | Xuất xứ: Trung Quốc | 8 | bình |
| 2 | Bình bột ABC - 6kg | Xuất xứ: Trung Quốc | 8 | bình |
| 3 | Tủ cứu hỏa | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 4 | Cuộn vòi cuốn hỏa L=20m | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun B | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 6 | Van góc D50 | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| 10 | Trung tâm báo cháy 04 vùng | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Bộ |
| 11 | Accu dự phòng 24V - 7AH | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 12 | Đầu báo khói | Xuất xứ: Trung Quốc | 5 | cái |
| 13 | Đầu báo nhiệt | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái |
| 14 | Công tắc khẩn | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái |
| 15 | Tổ hợp còi + Đèn báo cháy | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Bộ |
| 16 | Điện trở cuối tuyến | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái |
| 17 | Hộp nối dây PVC 200x200mm | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Cadivi | 150 | m |
| 19 | Ống điện chậm cháy PVC D20 | Cadivi | 100 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi