Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437933-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 17:12:00 đến ngày 2020-05-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,187,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường đoạn Km2+300 - Km2+653,92
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,25 m3
2 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m
3 Đào nền đường, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
4 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường đoạn Km2+300 - Km2+653,92
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày trung bình 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,35 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh, BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7,862cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.699,52 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.276,87 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
5 Hoàn trả mặt đường BTNR25, chiều dày trung bình 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
C Hạng mục 3: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+300 - Km2+653,92
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,04 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m2
D Hạng mục 4: Nền đường đoạn Km7+350 - Km20+032,87
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,59 m
2 Đào nền đường, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,09 m3
E Hạng mục 5: Mặt đường đoạn Km6+00
1 Rải thảm mặt đường + bù vênh, BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7,29cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.824,52 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.824,52 m2
F Hạng mục 6: Mặt đường đoạn Km7+350 - Km8+065,43
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày trung bình 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,27 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7,293cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.161,07 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.546,34 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
5 Hoàn trả mặt đường BTNR25, chiều dày trung bình 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
G Hạng mục 7: Mặt đường đoạn Km9+562 - Km10+594,71
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày trung bình 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,5 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7,666cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.016,97 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.461,47 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
5 Hoàn trả mặt đường BTNR25, chiều dày trung bình 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
H Hạng mục 8: Mặt đường đoạn Km11+900
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.480,47 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.480,47 m2
I Hạng mục 9: Mặt đường đoạn Km19+450 - Km20+032,87
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày trung bình 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,76 m2
2 Rải thảm mặt đường + bù vênh bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình 7,226cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.684,31 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.532,07 m2
4 Rải thảm mặt đường phần lề gia cố bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường phần lề gia cố bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4 m2
7 Hoàn trả mặt đường BTNR25, chiều dày trung bình 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,4 m2
J Hạng mục 10: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km7+350 - Km20+032,87
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,07 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,68 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
K Hạng mục 11: Nền, mặt đường tại các nút giao Km6+00 và Km11+900
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,78 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 m3
3 Đào đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m3
4 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,02 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,26 m3
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,73 m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,73 m2
L Hạng mục 12: Sơn báo hiệu kẻ vạch, biển báo hiệu tại nút giao Km6+00 và Km11+900
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,68 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,57 m2
M Hạng mục 13: Đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km6+00 và Km11+900
1 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp giá đỡ khung móng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Lắp giá đỡ khung móng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m vươn đơn 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
6 Lắp giá đỡ khung móng cột đèn tín hiệu giao thông cao 3m và cột cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
8 Lắp đặt đèn THGT LED 3 màu Đỏ - Vàng - Xanh - D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
9 Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh LED rẽ phải D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đèn THGT LED đồng hồ đếm lùi Xanh - Đỏ - D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
11 Lắp đặt đèn THGT LED hình người đi bộ Xanh - Đỏ - D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
13 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đầu cáp
14 Rải cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/pvc/dsta/pvc - 12x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,7 m
15 Luồn dây lên đèn Cu/pvc/pvc - 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449 m
16 Luồn dây, treo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển THGT, Cu/xlpe/pvc - 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE loại TFP#85/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477 m
18 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Khung đỡ tấm đan hố ga thu cáp L63x63x6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819 kg
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm (Tấm đan hố ga thu cáp tín hiệu thép D8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4 kg
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4 m3
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,2 m3
22 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
24 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m3
25 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
26 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
27 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->