Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Đường giao thông nông thôn Huồi Ức 1 - Huồi Ức 2, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Đường giao thông nông thôn Huồi Ức 1 - Huồi Ức 2, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:38:00 đến ngày 2020-05-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà ở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Các chi phí khác không có trong thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.591,69 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,62 | m3 |
| 8 | Nạo vét, vệ sinh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi