Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509701-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200447408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện Ba Vì năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 10:33:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,459,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 247,05 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 247,05 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 247,05 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Chương V 0,282 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V 0,0254 100m3
6 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10% KL) Chương V 17,703 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V 1,5933 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,7985 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 1,7985 100m3
10 Thi công đắp lề đường cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0587 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ Chương V 11,7624 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 11,7624 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,1173 100m3
14 Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công Chương V 0,3567 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 11,8813 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,2067 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 237,0315 m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 18,3019 10m
19 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (20% KL) Chương V 32,036 m3
20 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Chương V 1,2814 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,6018 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 1,6018 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 12,38 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 1,2376 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Chương V 0,357 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 18,56 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 Chương V 33,51 m3
28 Trát thành rãnh và hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 176,72 m2
29 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 47,6 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,9783 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Chương V 1,4518 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,16 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 1,653 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,5712 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,71 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 119 cấu kiện
37 Thi công đắp trả hố móng rãnh bằng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,5401 100m3
38 Đào đường ống nước sạch cũ bằng thủ công, đất cấp III Chương V 24,75 m3
39 Lắp đặt lại đường nước sạch vào khu dân cư, ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Chương V 1,9 100m
40 Lắp đặt tê nhựa HDPE, DN 75-32 Chương V 12 cái
41 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D32 Chương V 12 cái
42 Lắp đặt lại đường ống nước sạch, ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Chương V 0,8 100m
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V 36 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 32mm Chương V 48 cái
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống dẫn nước Chương V 5,5 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,2475 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,2475 100m3
48 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V 12 cái
49 Hộp bảo vệ đồng hồ nước Chương V 12 hộp
50 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Chương V 0,68 m3
51 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V 0,002 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0048 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,0048 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,1 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,52 m3
56 Biển tròn phản quang đường kính 700mm Chương V 2 cái
57 Cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V 7 m
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V 2 cái
B TUYẾN 2
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, phục vụ phá dỡ Chương V 218 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 49,06 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 49,06 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 49,06 m3
5 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10% KL) Chương V 2,719 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V 0,2447 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,2719 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,2719 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ Chương V 1,5268 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 1,5268 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,2748 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 1,5268 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,436 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 30,536 m3
15 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (20% KL) Chương V 41,744 m3
16 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Chương V 1,6698 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 2,0872 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 2,0872 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 11,47 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 1,147 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Chương V 0,327 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước và hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V 17,2 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 44,5 m3
24 Trát thành rãnh và hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 222,17 m2
25 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 43,6 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,8961 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Chương V 1,3298 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,39 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 1,5141 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,5232 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,81 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 109 cấu kiện
33 Thi công đắp trả hố móng rãnh, hố ga bằng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,9222 100m3
C TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 34,34 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 34,34 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 34,34 m3
4 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III(10% KL) Chương V 3,064 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V 0,2757 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,3064 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,3064 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ Chương V 1,728 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 1,728 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,3111 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 1,728 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,2208 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 34,56 m3
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 1,904 10m
15 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,03 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,11 m3
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V 25 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 25 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Chương V 0,018 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0123 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,0123 100m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,168 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông nắp bản và cống tròn cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,585 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,753 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,753 m3
26 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% KL) Chương V 24,5416 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Chương V 0,9817 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,2271 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 1,2271 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 2,968 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 0,2716 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2901 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy cống Chương V 0,0689 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,073 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V 13,29 m3
36 Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,926 m2
37 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 13,68 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0401 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1598 tấn
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Chương V 0,18 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,376 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,4787 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,1404 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,52 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 30 cấu kiện
46 Mua đất đắp K95 Chương V 46,22 m3
47 Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,409 100m3
48 Đào đất móng kè gạch bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL) Chương V 0,486 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V 0,0437 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0486 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,0486 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,33 m3
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 0,033 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè gạch Chương V 0,018 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè gạch xây, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,5 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,93 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè gạch xây Chương V 0,048 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0154 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0426 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè gạch, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,94 m3
61 Mua đất đắp K95 Chương V 7,119 m3
62 Đắp đất trả kè + nền đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,063 100m3
63 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V 3 cái
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->