Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503738-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200449927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 15:59:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III ( Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (tuyến 1+ nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,379 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,51 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,816 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,174 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,403 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,403 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,712 m3
11 Nilong tái sinh lót đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.065,647 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,784 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,565 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ ( vị trí trước đình Đệ Nhị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,668 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường atphan bằng máy khoan cầm tay ( vị trí trước đình Đệ Nhị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,524 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,037 m3
9 Nilong lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,609 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,054 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,955 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,006 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,944 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,321 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,482 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,541 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,261 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,101 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 cấu kiện
C CHUNG CHUYỂN VẬT LiỆU BẰNG THỦ CÔNG DO ĐƯỜNG NGÕ PHỐ NHỎ
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,752 m3
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,976 m3
3 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,268 1000v
4 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,718 m3
5 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,09 tấn
6 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 tấn
7 Bốc đất thừa, phế thải ra ngoài bãi tập kết đầu tuyến để chuyển bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,3 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,752 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,976 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,268 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,718 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,09 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,502 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,979 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại (Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,836 1000v
17 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gỗ các loại(Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,832 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,439 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại (Tuyến 1 + nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,598 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ(Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,997 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - gạch xây các loại (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,432 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - gỗ các loại (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,651 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo - sắt thép các loại (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,172 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,501 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - các loại phế thải ( Tuyến1+ nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,27 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 25m tiếp theo, các loại phế thải (Tuyến 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,74 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->