Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 10:44:00 đến ngày 2020-05-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m² |
| 2 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m³ |
| 4 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 5 | Phá đá móng đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m³ |
| 6 | Khoan đá tạo lỗ cấy thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 7 | Cấy thép D16 gia cố vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đập + ngưỡng tràn đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,045 | m³ |
| 9 | Bê tông hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 10 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m² |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m³ |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m² |
| 15 | SXLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | MỐ ĐỠ ỐNG THÉP | |||
| 1 | Đào móng mố đỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m³ |
| 2 | Đắp đất mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m³ |
| 4 | Bê tông mố đỡ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m² |
| C | ỐNG THÉP + MỐI NỐI | |||
| 1 | Gia công mặt bích rỗng, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép D250 dày 5mm + đai thép + đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 3 | Lắp ráp đường ống bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 4 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mối nối |
| 5 | GCLD bu lông đuôi cá M16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,738 | m² |
| D | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | 100m² |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,561 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,733 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,881 | m³ |
| 2 | Đắp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m³ |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,204 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,148 | m² |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Gia công mặt bích rỗng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Làm lớp đá đệm hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi