Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 17:09:00 đến ngày 2020-05-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,535,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,76 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,32 | m3 |
| 4 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,83 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xử lý rạn nứt mặt đường | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.447 | m |
| 2 | Đào bóc lớp BTN mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,4 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường MC70 trước khi thảm hoàn trả, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386,68 | m2 |
| 4 | Rải thảm hoàn trả bằng BTNR, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386,68 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.231,72 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386,68 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7,86cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.523,6 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt đường ngang, lối rẽ | |||
| 1 | Tưới dính bám trước khi thảm hoàn trả bằng nhu tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,77 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa, BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,77 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,07 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn, ĐK87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cột biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi