Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473320-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200473233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:43:00 đến ngày 2020-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,895,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO ĐƠN GIÁ CHI TIẾT CỦA CÁC HẠNG MỤC)
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2294 100m3
2 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0804 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,6128 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,0087 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,4148 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7593 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4368 tấn
8 Ván khuôn giằng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,715 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4448 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64,6831 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4851 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,2201 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,3186 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 218,3146 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 190,4145 m2
16 Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 291,1092 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 218,3146 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 190,4145 m2
19 Tủ aptomat Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn compact 20w Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt ô cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 cái
25 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 135 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 190 m
29 Ống nhựa tiền phong 28x10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 250 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
31 Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bình
32 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bình
33 Hộp đựng bình chữa cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
34 Bảng nội quy tiên lệnh PCCC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
C PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,4486 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3343 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,0481 m3
4 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,1789 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1516 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,807 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2404 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3234 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7512 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2172 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,4227 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,8307 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,2538 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1864 m3
15 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,914 m2
16 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3978 100m2
17 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3978 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,3066 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,6305 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,4402 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2772 m3
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 hệ khung
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hệ mái
24 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96,556 m
25 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi rồng mái có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=3x0,18m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 con
27 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù loại gắn sành sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 mặt thú
28 Tu bổ, phục hồi các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 con
29 Tu bổ phục hồi mặt nguyệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,702 m2
30 Lắp dựng các con thú khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 con
31 Máng sối bằng Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,698 md
32 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 397,0629 m2
33 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3194 m2
34 Ô cửa gạch gốm hoa chanh 300x300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 viên
35 Miết mạch tường đá loại lồi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,24 m2
36 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6391 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6965 m3
38 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,2044 m2
39 Tu bổ, phục hồi ô thoáng gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,2761 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8192 m2
41 Tu bổ, phục hồi các loại xà ngưỡng và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8558 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn dày 30mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,5862 m2
43 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch dày 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,3051 m2
44 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1684 m3
45 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,6508 m2
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu các cấu kiện khác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9995 m3
47 Gia công tảng chân cột bằng đá xanh (đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vật liệu phụ... lắp đặt hoàn thiện tại công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4744 m3
48 Gia công lắp dựng chì lá dày 3mm lót chân cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,0813 m2
49 Tu bổ, phục hồi Ngạch đá, bâc cấp, bộ phận xây dựng bằng đá xanh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0282 m3
50 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8397 m2
51 Lắp dựng hoa văn bậc cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 con
D PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,5474 m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,5474 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 279,4516 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.133,2092 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->