Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501650-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 12:08:00 đến ngày 2020-05-14 13:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nâng cấp khu nhà khoa Ngoại 2 tầng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 724,5082 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,2566 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6519 m3
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9424 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 510,705 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 504,4482 m2
8 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 297,942 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5898 tấn
10 Tháo ổ cắm điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 công
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
13 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2768 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,1377 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,1377 m3
16 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.032,448 m2
17 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,012 0.0
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,408 m2
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,078 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,8166 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x300) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,3534 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Gạch 600x600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 452,0948 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 ( Gạch 300x600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.032,448 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.414,5076 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 403,9094 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9794 100m2
27 Tôn úp nóc úp sườn rộng 600dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,32 m
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,1286 1m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 tấn
30 Cửa đi 4 cánh mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9 bộ
31 Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 0.0
32 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,92 bộ
33 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
34 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 m2
35 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
37 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
43 gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
44 Vòi rửa D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
45 Ống PPR PN10 D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 100m
46 Ống PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
47 Ống PPR PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 100m
48 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
49 Nút bịt PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Tê PPR ren trong D25x3/4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
51 Cút PPR ren trong D25x3/4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
52 Tê kẽm D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
53 Kép đồng D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59 cái
55 ỐNg PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
56 Ống PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
57 Tê chếch PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
58 Cút chếch PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Cút chếch PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 ỐNg PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,519 100m
B Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nâng cấp khu nhà khoa Nhi 2 tầng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 453,3973 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,134 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,125 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,9548 m2
5 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 774,164 m2
6 Tháo ổ cắm điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 công
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4567 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4567 m3
11 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,465 0.0
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,76 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x300) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,9548 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x600) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 774,164 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 286,6464 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 620,1479 m2
17 Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4 m2
18 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m2
19 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
20 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9895 m2
21 Cửa sổ mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0385 m2
22 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (Bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
23 Cửa sổ nhôm , kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,27 bộ
24 Cửa sổ mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1875 bộ
25 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
26 Van phao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
32 Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
34 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
35 Vòi rửa D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
36 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
37 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Côn PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Nút bịt PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Tê PPR ren trong D25x3/4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
41 Tê kẽm D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
42 Kép đồng D15 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
43 Cút PPR ren trong D25x3/4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Ống PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m
45 Ống PPR PN20 D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,285 100m
46 ỐNg PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
47 Ống PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
48 Tê chếch PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
49 Cút chếch PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Cút chếch PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
51 Côn PVC D76/48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
52 ỐNg PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,519 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->